Gói thầu:

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764234-02
Thời điểm đóng mở thầu
Bên mời thầu
Tên gói thầu
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đáp ứng các yêu cầu (a) và (b) sau: (a) Số lượng và giá trị hợp đồng: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị phần nội thất trang trí trong hợp đồng tối thiểu: 5.600.000.000 đồng.(b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Xây lắp, hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú:* Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác liên quan đến xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).Ghi chú: Đối với kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông; đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông; đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông; đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông; đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư trang thiết bị nội thất và hạng mục phụ trợ cho Trung tâm Vì sự phát triển Phụ nữ khu vực Bắc Trung Bộ
04 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam , địa chỉ: 39 Hàng Chuối, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng, tư vấn lập thiết kế xây dựng, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình (địa chỉ: số 7 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới Quảng Bình). + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC (địa chỉ: số 7 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới Quảng Bình). + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, tầng 11 tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, KĐTM Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành (địa chỉ: đường số 4 khu đô thị Tây Hồ Tây, Bắc Từ Liêm, HN).


- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam , địa chỉ: 39 Hàng Chuối, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên. b. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý I/2022. Ghi chú: Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu trên. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh và tổng tất cả các thành viên liên danh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (84-24) 3.7281003-3.7282818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT509,6295m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT116,2889m3
3Bê tông lót đáy bể bơi, bể cân bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT37,3399m3
4Bê tông lót móng trụ tắm,bậc cấp. rãnh thoát nước bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT1,666m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT37,006m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết tại HSMT487,769m2
7Ván khuôn dầmChi tiết tại HSMT12,022m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại HSMT34,3746m2
9Ván khuôn móng trụ tắmChi tiết tại HSMT8,16m2
10Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ, móng trụ tắm ĐK Chi tiết tại HSMT461kg
11Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK 10mmChi tiết tại HSMT2.837,88kg
12Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK ≤18mmChi tiết tại HSMT11.631,24kg
13Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK >18mmChi tiết tại HSMT1.643,39kg
14Bê tông đáy bể bơi, bể cân bằng M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT77,6233m3
15Bê tông dầm, sàn bể cân bằng cos +2,25 BT thương phẩm M250Chi tiết tại HSMT2,415m3
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT3,0292m3
17Bê tông thành bể bơi, tường bể cân bằng Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT37,628m3
18Bê tông móng trụ tắm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,032m3
19Xây rãnh bao quanh dầm móng bể bơi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT6,9407m3
20Xây tường bể bơi bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT3,5123m3
21Lắp đặt thanh cao su trương nở KT 20x15 tại các mạch ngừng (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT100,82m
22Quét chống thấm bể bơi bằng dung dịch Sika top seal 107Chi tiết tại HSMT572,85m2
23Trát láng vữa xi măng dày 2cmChi tiết tại HSMT572,85m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Thanh thép góc Inox 304 L40x3 đặt trên miệng rãnh thoát nước trànChi tiết tại HSMT374,33kg
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết tại HSMT374,33kg
26Đan rãnh thoát nước bằng nhựa loại 2 chấu mua sẵn khu tắm tráng (khoán gọn)Chi tiết tại HSMT28,7m
27Gia công trụ thép Inox 304 đk 150x2,8mmChi tiết tại HSMT149,7kg
28Gia công thép bản Inox 304 trụ tắmChi tiết tại HSMT46,7kg
29Lắp dựng trụ thépChi tiết tại HSMT196,4kg
30Bulong M14 Inox 304, L=700Chi tiết tại HSMT24cái
31Nắp tôn phẳng dày 0,45mm, có gắn lề, móc khóa (khoán gọn)Chi tiết tại HSMT1cái
32Xây tường khu phụ trợ bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT3,5682m3
33Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kèm theoChi tiết tại HSMT2,04m2
34Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kèm theoChi tiết tại HSMT2,04
35Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 120x600Chi tiết tại HSMT1,6944m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT20,2696m2
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChi tiết tại HSMT3,876m2
38Trát cột bể cân bằng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT1,87m2
39Trát xà dầm khu phụ trợ, bể cân bằng, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT7,908m2
40Trát trần bể cân bằng, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT20,2918m2
41Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1)Chi tiết tại HSMT14,4664m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT14,4664m2
43Láng lòng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT5,2m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT20,6518m2
45Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại HSMT15,4264m2
46Lát nền khu phụ trợ bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT14,7304m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT30,6685m2
48Ốp đáy, thành bể bơi gạch Mosaic thủy tinh KT 48x48x4 kích thước vỉ 300x300Chi tiết tại HSMT429,6888m2
49Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Chi tiết tại HSMT194,0865m3
50Lót bạt sợi PE trước khi đổ bê tông nềnChi tiết tại HSMT275,3m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT41,295m3
52Lát nền bằng đá xanh đen bằm mặt KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT275,3m2
53Đắp gờ KT 50x100 vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT4,2m
54Ốp tường khu phụ trợ bằng gạch Granite KT 400x800, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT27,035m2
55Ốp, lát đá granite tự nhiên bậc cấp và viền xung quanh bể bơiChi tiết tại HSMT104,4m2
56Phá vỡ bó vía tại bậc cấp trục 1 xây mới bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT0,1332m3
57Gia công lắp dựng lan can Inox (khoán gọn)Chi tiết tại HSMT59,1273m2
58Đào móng gạch, móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT64,284m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại HSMT1,7325m3
60Đắp cát lót kè đá (tận dụng cát đào)Chi tiết tại HSMT7,5388m3
61Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT22,8639m3
62Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT40,0351m3
63Xây móng bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT4,1927m3
64Ván khuôn gỗ giằng móngChi tiết tại HSMT20,93m2
65Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK Chi tiết tại HSMT54,88kg
66Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT260,5kg
67Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Chi tiết tại HSMT1,5698m3
68Xây móng gạch, bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT4,6246m3
69Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT0,5898m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChi tiết tại HSMT162,2241m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT14,6272m3
72Đất đắp mái taluy (đất mùn trồng cây)Chi tiết tại HSMT14,6272m3
73Trồng cỏ tự nhiên mái taluyChi tiết tại HSMT53,9151m2/lần
74Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcChi tiết tại HSMT0,5392100m2/tháng
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC BỂ BƠI
1Lắp đặt ống PVC đk 160x4,7mmChi tiết tại HSMT21m
2Lắp đặt ống PVC đk 140x4,1mmChi tiết tại HSMT29m
3Lắp đặt ống PVC đk 110x4,2mmChi tiết tại HSMT81m
4Lắp đặt ống PVC đk 90x3,5mmChi tiết tại HSMT15m
5Lắp đặt ống PVC đk 60x4mmChi tiết tại HSMT18m
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 160mmChi tiết tại HSMT4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 140mmChi tiết tại HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 110mmChi tiết tại HSMT14cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 90mmChi tiết tại HSMT18cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 60mmChi tiết tại HSMT26cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 160x110mmChi tiết tại HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 140mmChi tiết tại HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 110mmChi tiết tại HSMT14cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 90mmChi tiết tại HSMT6cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 60mmChi tiết tại HSMT18cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 110x60mmChi tiết tại HSMT4cái
17Khớp nối mềm D60Chi tiết tại HSMT3bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(Đào mở rộng mỗi bên 200)Chi tiết tại HSMT19,0674m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cócChi tiết tại HSMT6,3558m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT1,008m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,9915m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT5,28m2
6Bê tông cổ móng M250, đá 1x2Chi tiết tại HSMT0,4608m3
7Ván khuôn cổ móngChi tiết tại HSMT5,76m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT6,7026m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,0054m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại HSMT9,14m2
11Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT1,3742m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,8683m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT15,7872m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,4563m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại HSMT20,6072m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT4,1514m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại HSMT37,74m2
18Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại HSMT0,198m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôChi tiết tại HSMT3,78m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chi tiết tại HSMT32,12kg
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết tại HSMT55,11kg
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại HSMT173,69kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chi tiết tại HSMT31,75kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT159,17kg
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Chi tiết tại HSMT17,74kg
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Chi tiết tại HSMT15,63kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chi tiết tại HSMT32,27kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT165,09kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chi tiết tại HSMT40,42kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại HSMT435,2kg
31Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChi tiết tại HSMT4,8388m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT3,2173m3
33Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT7,9737m3
34Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mm L300Chi tiết tại HSMT1,8m
35Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT21,3164m2
36Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT37,5244m2
37Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT25m
38Gia công tôn phẳng dập nổi dày 1mmChi tiết tại HSMT6,696m2
39Gia công cửa sắt thép V50x50x5Chi tiết tại HSMT138,4344kg
40Gông sắtChi tiết tại HSMT8cái
41Bản lề cốiChi tiết tại HSMT16cái
42Móc khóaChi tiết tại HSMT2cái
43Lắp dựng cửa sắtChi tiết tại HSMT6,696m2
44Sơn cửa thép 1 nước chống rỉ + 2 nước phủChi tiết tại HSMT11,4721m2
45Cửa sổ khung nhôm KT80x40x1, lá chớp nhôm chữ Z dày 1,2 a75 bên trong lưới chắn côn trùng sợi thủy tinh ô 14,1x14,1(50 ô/cm2)Chi tiết tại HSMT9m2
46Lưới chắn chuột thủy tinhChi tiết tại HSMT9m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thépChi tiết tại HSMT9m2
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT1,7958m3
49Bê tông lót rãnh cáp, M150, đá 1x2Chi tiết tại HSMT0,4571m3
50Xây rãnh cáp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT0,7614m3
51Trát rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT6,9218m2
52Láng rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT2,4814m2
53Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết tại HSMT0,2835m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChi tiết tại HSMT1,701m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết tại HSMT91 cấu kiện
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT36,2441m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT41,6081m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại HSMT5,364m2
59Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT12,1752m2
60Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Chi tiết tại HSMT33,296m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Chi tiết tại HSMT20,6072m2
62Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT7,6956m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại HSMT110,0181m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại HSMT36,3041m2
65Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60, L=500Chi tiết tại HSMT0,5m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 110mmChi tiết tại HSMT3m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết tại HSMT68,68m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220V, L=1,2mChi tiết tại HSMT2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V, lắp âm tườngChi tiết tại HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu 16A-250VChi tiết tại HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A gắn âm tường + đế âmChi tiết tại HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chi tiết tại HSMT5m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chi tiết tại HSMT27m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chi tiết tại HSMT17m
8LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Chi tiết tại HSMT30m
9LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk50Chi tiết tại HSMT10m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PCCC
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngChi tiết tại HSMT1đầu
2Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30VChi tiết tại HSMT1chuông
3Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấpChi tiết tại HSMT1nút
4Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcChi tiết tại HSMT1đèn
5Lắp đặt điện trở cuối kênhChi tiết tại HSMT1nút
6Lắp đặt hộp nốiChi tiết tại HSMT1hộp
7Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễuChi tiết tại HSMT25m
8LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Chi tiết tại HSMT25m
9Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờChi tiết tại HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờChi tiết tại HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT18,8955m3
2Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cócChi tiết tại HSMT6,2985m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT1,053m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT2,16m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT9m2
6Bê tông cổ móng M250, đá 1x2Chi tiết tại HSMT1,512m3
7Ván khuôn cổ móngChi tiết tại HSMT14,4m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chi tiết tại HSMT27,53kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết tại HSMT78,36kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại HSMT76,37kg
11Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmChi tiết tại HSMT396kg
12Gia công cột bằng thép tấmChi tiết tại HSMT84kg
13Lắp cột thép các loạiChi tiết tại HSMT480kg
14Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết tại HSMT414kg
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết tại HSMT414kg
16Bu lông fi16 L=450Chi tiết tại HSMT72cái
17Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x2,0Chi tiết tại HSMT466,6291kg
18Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại HSMT466,6291kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcChi tiết tại HSMT80,59411m2
20Ke chống bãoChi tiết tại HSMT259,2cái
21Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm màu xanhChi tiết tại HSMT124,716m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết tại HSMT8,7945m3
23Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT58,63m2
24Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT0,715m3
25Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT1,716m3
26Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết tại HSMT21,45m2
27Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại HSMT21,45m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT1,314m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT3,003m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại HSMT4,317m3
G HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led 18W-220V-1,2mChi tiết tại HSMT2bộ
2Lắp đặt quạt đảo gắn trần kèm hộp số 220V-50WChi tiết tại HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT3cái
5Lắp đặt automat tép 1 pha 1 cực 16AChi tiết tại HSMT2cái
6Lắp đặt automat tép 1 pha 1 cực 10AChi tiết tại HSMT1cái
7Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ PVC gắn 4 MCCB âm tườngChi tiết tại HSMT1hộp
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Chi tiết tại HSMT19m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Chi tiết tại HSMT26m
10Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết tại HSMT21m
11Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngChi tiết tại HSMT1cái
12Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45-âm tườngChi tiết tại HSMT1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT0,222m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại HSMT4,222m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(Đào mở rộng mỗi bên 200)Chi tiết tại HSMT12,924m3
5Lấp đất móng bằng 1/3 đất đàoChi tiết tại HSMT4,308m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT0,632m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,9193m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT2,4m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,8849m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT14,4608m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT3,996m3
12Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT0,224m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,306m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại HSMT11,7064m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chi tiết tại HSMT50kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChi tiết tại HSMT427,3kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại HSMT234,4kg
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,132m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôChi tiết tại HSMT2,52m2
20Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChi tiết tại HSMT2,3405m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT1,1702m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT3,2604m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại HSMT32,038m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT1,0401m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT7,3542m3
26Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Chi tiết tại HSMT26,6216m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT36,8002m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT33,4282m2
29Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT2,52m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1)Chi tiết tại HSMT8,2584m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT41,6m
32Kẻ roăng KT15x10 tường ngoài nhàChi tiết tại HSMT27,26m
33Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽmChi tiết tại HSMT374,3187kg
34Lắp dựng xà gồ thép,cầu phong, li tô thépChi tiết tại HSMT374,3187kg
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT31,62m2
36Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT0,992m2
37Lát nền gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT11,9664m2
38Ốp chân tường gạch KT120x600, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT1,5024m2
39Cửa sổ 2 cánh mở trượt (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PKChi tiết tại HSMT1,56m2
40Cửa sổ 2 cánh mở hất (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PKChi tiết tại HSMT1,56m2
41Cửa đi 1 cánh mở quay (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PK:Đ1-0.8x2.1(m2)Chi tiết tại HSMT2,64m2
42Lắp dựng hoa sắt inox 14x14 dày 2mmChi tiết tại HSMT3,12m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChi tiết tại HSMT54,18m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại HSMT70,8282m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại HSMT29,4098m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết tại HSMT3m3
47Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT15m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Móng đá, móng cột mỗi bên mở rộng 0,2)Chi tiết tại HSMT115,2648m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgChi tiết tại HSMT38,4216m3
3Đắp đất mùn bồn hoaChi tiết tại HSMT7,2549m3
4Đào móng bậc cấp, bó vỉaChi tiết tại HSMT3,87421m3
5Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT7,2709m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT16,7604m3
7Ván khuôn móngChi tiết tại HSMT31,4m2
8Bê tông cổ móng M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT1,7878m3
9Ván khuôn cổ móngChi tiết tại HSMT21,3952m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết tại HSMT32,7055m3
11Bê tông giằng móng M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT4,8245m3
12Ván khuôn giằng móngChi tiết tại HSMT38,68m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChi tiết tại HSMT67,8375m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT22,2602m3
15Bê tông cột M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT4,3278m3
16Ván khuôn cộtChi tiết tại HSMT73,9024m2
17Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT11,992m3
18Ván khuôn gỗ dầmChi tiết tại HSMT141,4955m2
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩmChi tiết tại HSMT32,5194m3
20Ván khuôn sànChi tiết tại HSMT295,631m2
21Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT1,5597m3
22Ván khuôn gỗ lanh tôChi tiết tại HSMT20,847m2
23Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT27,9755m3
24Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT3,7607m3
25Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT12,0997m3
26Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT4,3761m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT39,9106m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT233,0027m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT65,0276m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chi tiết tại HSMT170,2905m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1)Chi tiết tại HSMT265,6814m2
32Sơn tường ngoàiChi tiết tại HSMT39,9106m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằngChi tiết tại HSMT796,7144m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT186m
35Lát gạch lá nem rỗng chống nóng kt220x220x75mm vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT230,9124m2
36Nền lát gạch ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT191,5632m2
37Nền khu vệ sinh lát gạch Ceramic chống trượt kt 300x300 vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT23,288m2
38Lát đá Granite màu đỏ sẫm tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT11,1236m2
39Lát đá Granite màu đen bóng thành bậc cấp vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT4,1088m2
40Ốp tường ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT55,488m2
41Ốp tường ngoài nhà bằng gạch ốp tường trang trí kt 245x40mm vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT96,6888m2
42Ốp chân tường bằng gạch thẻ kt 60x240x9mmChi tiết tại HSMT28,4632m2
43Quét dung dịch chống thấm sàn, thànhChi tiết tại HSMT75,7288m2
44Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT54,3594m2
45Ốp đá granite màu đen mặt bàn khu WCChi tiết tại HSMT2,232m2
46Gia công Khung Inox bàn đáChi tiết tại HSMT38,9029kg
47Lắp dựng khung Inox bàn đáChi tiết tại HSMT38,9029kg
48Vách ngăn tấm Compact HPL D.12 màu ghi (Bao gồm phụ kiện Inox 304)Chi tiết tại HSMT39,64m2
49Cửa đi mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmChi tiết tại HSMT23,5m2
50Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmChi tiết tại HSMT10,56m2
51Cửa sổ Lật khung nhôm, kính dày 6,38mmChi tiết tại HSMT2,86m2
52Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mmChi tiết tại HSMT50,925m2
53Hoa sắt cửa sổ Inox 304 kt 14x14x2 mmChi tiết tại HSMT5,72m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại HSMT34,06m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết tại HSMT50,925m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại HSMT5,72m2
57Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường KT60x120x2Chi tiết tại HSMT195,303kg
58Lắp dựng thép hộp gia cườngChi tiết tại HSMT195,303kg
59Sơn sắt thép bằng 2 nước phủChi tiết tại HSMT12,72241m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ,thông dầm D40mmChi tiết tại HSMT1m
61Lắp đặt ống thu nước đứng D90mmChi tiết tại HSMT30,4m
62Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ ĐK 90mmChi tiết tại HSMT8cái
63Lắp rọ sắt chắn rác thép phi 120Chi tiết tại HSMT8Cái
64Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16mChi tiết tại HSMT290,28m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chi tiết tại HSMT710,1kg
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại HSMT3.504,3kg
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết tại HSMT210,7kg
68Lắp dựng cốt thép cột ĐK Chi tiết tại HSMT102,1kg
69Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT278kg
70Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT440,2kg
71Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Chi tiết tại HSMT324,2kg
72Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT913,8kg
73Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT689,9kg
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chi tiết tại HSMT78,1kg
75Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại HSMT4.058,1kg
76Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK Chi tiết tại HSMT45,3kg
77Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại HSMT187,3kg
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ ống nhựa PVC D34x3mmChi tiết tại HSMT20m
2LĐ ống nhựa PVC D27x3mmChi tiết tại HSMT20m
3LĐ ống nhựa PVC D21x3mmChi tiết tại HSMT10m
4LĐ ống nhựa PPR D20x3,2mmChi tiết tại HSMT16m
5LĐ cút nhựa PPR 90 độ đk 20mmChi tiết tại HSMT16cái
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34mmChi tiết tại HSMT8cái
7LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mmChi tiết tại HSMT8cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mmChi tiết tại HSMT12cái
9LĐ côn thu uPVC đk 27x21mmChi tiết tại HSMT2cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27Chi tiết tại HSMT2cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Chi tiết tại HSMT16cái
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 21Chi tiết tại HSMT6cái
13Van khóa đk 34Chi tiết tại HSMT4cái
14Van khóa đk 27Chi tiết tại HSMT2cái
15Van khóa 1 chiều đk 34Chi tiết tại HSMT2cái
16LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mmChi tiết tại HSMT10m
17LĐ ống nhựa PVC D76x3mmChi tiết tại HSMT28m
18LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mmChi tiết tại HSMT16m
19LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mmChi tiết tại HSMT4cái
20LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mmChi tiết tại HSMT8cái
21LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mmChi tiết tại HSMT8cái
22LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mmChi tiết tại HSMT4cái
23LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mmChi tiết tại HSMT6cái
24LĐ côn thu uPVC đk 76x49mmChi tiết tại HSMT4cái
25Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mmChi tiết tại HSMT6cái
26Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49mmChi tiết tại HSMT4cái
27Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76mmChi tiết tại HSMT4cái
28Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120Chi tiết tại HSMT8cái
29Lắp đặt Lavabô, dương bàn+xi phôngChi tiết tại HSMT4bộ
30Lắp đặt vòi rửaChi tiết tại HSMT4cái
31Lắp đặt gương soiChi tiết tại HSMT4cái
32Lắp đặt bàn cầu 1 khối + vòi xịtChi tiết tại HSMT4bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấy inoxChi tiết tại HSMT4cái
34Lắp đặt vòi hoa senChi tiết tại HSMT4bộ
35Bồn nước Inox 3m3Chi tiết tại HSMT2bể
36Lắp đặt van phao cơChi tiết tại HSMT1cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 18W-220V 0,6MChi tiết tại HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W-220V 1,2MChi tiết tại HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt đảo gắn trần kèm hộp số 220V-50WChi tiết tại HSMT14cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A-220V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A-220V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT3cái
7Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tườngChi tiết tại HSMT18cái
8LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-20AmpeChi tiết tại HSMT4cái
9LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-16AmpeChi tiết tại HSMT8cái
10LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-10AmpeChi tiết tại HSMT6cái
11LĐ Aptomat tép 3 pha 3 cực 3P-25AmpeChi tiết tại HSMT3cái
12Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ gắn 8 MCB âm tườngChi tiết tại HSMT1hộp
13Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ gắn 4 MCB âm tườngChi tiết tại HSMT2hộp
14Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.550x350x170, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ âm tườngChi tiết tại HSMT1hộp
15Lắp đặt máy điều hoà treo tường , 2 mảnh 1 chiều 21000BTU (chưa bao gồm thiết bị)Chi tiết tại HSMT4máy
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Chi tiết tại HSMT40m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết tại HSMT450m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Chi tiết tại HSMT430m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x10mm2Chi tiết tại HSMT8m
20Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mmChi tiết tại HSMT6m
21Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mmChi tiết tại HSMT490m
22Lắp đặt ống đồng D6.4mmChi tiết tại HSMT26m
23Bảo ôn ống đồng D6,4mmChi tiết tại HSMT26m
24Lắp đặt ống đồng D12.7mmChi tiết tại HSMT26m
25Bảo ôn ống đồng D12,7mmChi tiết tại HSMT26m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D16mmChi tiết tại HSMT25m
27LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 16mmChi tiết tại HSMT8cái
L HẠNG MỤC:NHÀ ĐA NĂNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT15,5166m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT5,1722m3
3Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT0,6913m3
4Lót đáy bể bằng gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT2,4804m2
5Xây bể bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT4,0219m3
6Bê tông giằng BTH M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,2305m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại HSMT1,92m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,5491m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết tại HSMT3,4792m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Chi tiết tại HSMT23,2976kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChi tiết tại HSMT5,7998kg
12Trát thành trong bể tự hoại dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT18,2576m2
13Trát thành trong bể tự hoại 1cm (lần 2) đánh màu, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT18,2576m2
14Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT2,7304m2
15Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọcChi tiết tại HSMT0,124m3
16Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọcChi tiết tại HSMT0,124m3
17Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọcChi tiết tại HSMT0,124m3
18Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọcChi tiết tại HSMT0,124m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChi tiết tại HSMT121 cấu kiện
M HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG DẠO
1Đệm cát sân bê tông dày trung bình 50Chi tiết tại HSMT31,31m3
2Lót bạt chống mất nướcChi tiết tại HSMT626,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dầm nổi xoa phẳng mặtChi tiết tại HSMT98,535m3
4Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT434,1m2
5Cắt khe co giãn sân bê tôngChi tiết tại HSMT6,99210m
6Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại HSMT7,555m3
7Xây bó vỉa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Chi tiết tại HSMT16,9988m3
8Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại HSMT203,985m2
9Phá dỡ bó vỉa gạchChi tiết tại HSMT0,321m3
N HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây sao đen cao >3,5m, đường kính gốc 10-12cmChi tiết tại HSMT26cây
2Trồng cây lộc vừng cao >4m, đường kính gốc 30-40cmChi tiết tại HSMT11cây
3Trồng cây osaka đỏ cao >4m, đường kính gốc 20-25cmChi tiết tại HSMT3cây
4Trồng cây móng bò (hoàng hậu) cao >2m, đường kính gốc 4-5cmChi tiết tại HSMT16cây
5Trồng cây cọ lá 6-7 lá, cao >1mChi tiết tại HSMT14cây
6Trồng cây dương tạo hình cao >3m, đường kính gốc 2-4cmChi tiết tại HSMT8cây
7Trồng cây hoa sữa cao >4m, đường kính gốc 20-25cmChi tiết tại HSMT2cây
8Trồng cây hoa giấy tạo hình cao >1m, đường kính gốc 5-8cmChi tiết tại HSMT31cây
9Trồng cây liễu đỏ cao >3m, đường kính gốc 12-15cmChi tiết tại HSMT5cây
10Trồng cây xoài cao >3,5m, đường kính gốc 20-25cmChi tiết tại HSMT10cây
11Trồng cây osaka vàng cao >4m, đường kính gốc 20-25cmChi tiết tại HSMT4cây
12Trồng cỏ lạc 400 khóm/m2Chi tiết tại HSMT1.755,9m2
13Đổ đất mùn trồng cây dày 250Chi tiết tại HSMT438,975m3
14Cắt tỉa cây dương trồng viền hiện cóChi tiết tại HSMT280,9m2
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyChi tiết tại HSMT1301cây/90 ngày
16Tưới nước thảm cỏ lạc bằng nước máyChi tiết tại HSMT17,559100m2/lần
O HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt automat 3 pha 630AChi tiết tại HSMT1cái
2Lắp đặt automat 3 pha 50AChi tiết tại HSMT1cái
3Lắp đặt automat 3 pha 32AChi tiết tại HSMT2cái
4Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 1x300mm2Chi tiết tại HSMT120m
5Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2Chi tiết tại HSMT84m
6Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x35mm2Chi tiết tại HSMT204m
7Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 2x6mm2Chi tiết tại HSMT48m
8Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 105/80Chi tiết tại HSMT120m
9Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50Chi tiết tại HSMT250m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT5,28m3
11Đào đất rảnh chôn cápChi tiết tại HSMT67,11m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT32,6753m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT26,3979m3
14Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Chi tiết tại HSMT2,8171000v
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT3,52m3
16Lát gạch terazo, vữa XM M100, PCB40Chi tiết tại HSMT35,2m2
P HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIÊU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn sân vườn BanianChi tiết tại HSMT331 cột
2Lắp dựng cột đèn cao 6m, lọng bắt 4 đèn phaChi tiết tại HSMT41 cột
3Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6AChi tiết tại HSMT4bảng
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 150)Chi tiết tại HSMT45,915m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT15,305m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại HSMT2,292m3
7BT móng cột đèn chiều rộng Chi tiết tại HSMT21,959m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại HSMT94,96m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết tại HSMT2,94kg
10Bu long 4M16x650Chi tiết tại HSMT2bộ
11Khung móng cột đèn sân vườn 4 M16x500Chi tiết tại HSMT33bộ
12Khung móng cột đa giác M24x1375x8Chi tiết tại HSMT4bộ
13Lắp đặt bóng đèn LED 20W-220VChi tiết tại HSMT33bộ
14Lắp đặt đèn pha LED 400W lắp lọngChi tiết tại HSMT16bộ
15Lắp đặt bóng đèn báo khôngChi tiết tại HSMT4bộ
16Lắp đặt kim thu sét NLP 2200Chi tiết tại HSMT3cái
17Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT69,44m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8Chi tiết tại HSMT69,44m3
19Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT66cọc
20Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT8cọc
21Ốp gia cường đầu cọc thép mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT48,6246kg
22Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT217m
23Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đènChi tiết tại HSMT645m
24Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đènChi tiết tại HSMT164m
25Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện (Vỏ Composite)Chi tiết tại HSMT21 tủ
26Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2Chi tiết tại HSMT645m
27Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x25mm2Chi tiết tại HSMT15m
28Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50Chi tiết tại HSMT660m
29Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT121m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT60,5303m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT43,802m3
32Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Chi tiết tại HSMT5,4451000v
33Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết tại HSMT1,952m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cápChi tiết tại HSMT39,04m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChi tiết tại HSMT122cấu kiện
36Mốc sứ báo cáp A5m/cáiChi tiết tại HSMT122cái
37Tháo dỡ đèn hiện có phục hồi nối cápChi tiết tại HSMT3bộ
38Đấu hoàn trả nguồn cho các đèn bị ngắt nguồnChi tiết tại HSMT3bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 200x300 đựng nguồn cameraChi tiết tại HSMT7tủ
2Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400 đựng Swich, nguồn cameraChi tiết tại HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ rack đựng đầu ghi, UPS, Switch, ổn áp máy tínhChi tiết tại HSMT1tủ
4Swich quang 24 PortsChi tiết tại HSMT3cái
5Lắp đặt cáp 4FOChi tiết tại HSMT314m
6Lắp đặt cáp UTP CAT 6Chi tiết tại HSMT1.511m
7Lắp đặt dây nhảy quangChi tiết tại HSMT16m
8Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2Chi tiết tại HSMT2.446m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40Chi tiết tại HSMT2.326m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT5,88m3
11Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT162,2225m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT80,1535m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT61,0677m3
14Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m)Chi tiết tại HSMT7,0741000v
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT3,92m3
16Lát gạch terazo, vữa XM M100, PCB40Chi tiết tại HSMT39,2m2
17Bê tông cọc báo cáp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết tại HSMT2,736m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cápChi tiết tại HSMT54,72m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChi tiết tại HSMT1711 cấu kiện
20Mốc sứ báo cáp A5m/cáiChi tiết tại HSMT171cái
21Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChi tiết tại HSMT120m
R HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3mmChi tiết tại HSMT340m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65x3,2mmChi tiết tại HSMT8m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32Chi tiết tại HSMT28cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x21Chi tiết tại HSMT6cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE 90o D32Chi tiết tại HSMT4cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE 90o D32x21Chi tiết tại HSMT10cái
7Lắp đặt tê nhựa 90o D160Chi tiết tại HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa inox D21Chi tiết tại HSMT10cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110x4,2mmChi tiết tại HSMT26m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160x4,7mmChi tiết tại HSMT23m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại HSMT0,696m3
12Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết tại HSMT120,12m3
13Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT26,754m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết tại HSMT93,366m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại HSMT0,696m3
S HẠNG MỤC: HỆ LAM CHẮN NẮNG HÀNH LANG KHỐI LƯU TRÚ
1Lam nhôm chắn nắng dày 0,6mm, khung hộp nhôm 50x50x2Chi tiết tại HSMT104,4m2
2Lắp dựng lam nhômChi tiết tại HSMT104,4m2
3Vách kính hệ stick khung nhôm, kích thước thanh 110x65x2,5, kính cường lực 10mm màu xanh ngọcChi tiết tại HSMT97,28m2
4Bách thép V liên kết KT 100x50x100x5Chi tiết tại HSMT56cái
5Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChi tiết tại HSMT97,28m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChi tiết tại HSMT203,28m2
T HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NỘI THẤT CÁC PHÒNG
1Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT480m2
2Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh, màu gỗ óc chó (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT940m2
3Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàngChi tiết tại HSMT420m2
4Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT128m2
5Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh, màu gỗ óc chó (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT304m2
6Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàngChi tiết tại HSMT144m2
7Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT73,5m2
8Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT51m2
9Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết khu rừng, tone màu trắng -xanh láChi tiết tại HSMT75,5m2
10Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChi tiết tại HSMT162,5m2
11Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT52m2
12Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT40,8m2
13Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết khu rừng, tone màu trắng -xanh láChi tiết tại HSMT40,8m2
14Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChi tiết tại HSMT130m2
15Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT18m2
16Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT47,5m2
17Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT44,7m2
18Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàngChi tiết tại HSMT18,7m2
19Thi công tường ốp gỗ công nghiệp khung màn led (Khoán gọn)Chi tiết tại HSMT27,5m2
20Thi công tường ốp tấm gỗ soi rãnh tiêu âm MDFChi tiết tại HSMT407,5m2
21Thi công mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp bản to dày 12mm tấm CemboardChi tiết tại HSMT125m2
22Gia công khung thép hộp tráng kẽm đỡ sàn sân khấuChi tiết tại HSMT3.117,39kg
23Lắp dựng khung thép đỡ sàn sân khấuChi tiết tại HSMT3.117,39kg
24Tháo dỡ hệ thống quạt treo tường, đèn hắt tường hiện có để thi côngChi tiết tại HSMT10công
25Lắp lại hệ thống quạt treo tường, đèn hắn tường tại các vị trí cũChi tiết tại HSMT10công
U Thiết Bị Lọc
1Bình lọc cát V=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.Chi tiết tại HSMT3chiếc
2Máy bơm lọc 3 HP 220V//50HZChi tiết tại HSMT3chiếc
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinhChi tiết tại HSMT2.500kg
V Phụ Kiện Cần Thiết Khác
1Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS ,Chi tiết tại HSMT16chiếc
2Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS , - Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)Chi tiết tại HSMT6chiếc
3Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông), - Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nướcChi tiết tại HSMT16chiếc
4Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn,chất liệu bằng nhựa ABSChi tiết tại HSMT2chiếc
5Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 2Chi tiết tại HSMT2chiếc
6Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 3Chi tiết tại HSMT2chiếc
7Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 4Chi tiết tại HSMT2chiếc
8Phao ngăn cách làn bơi mẫu xúc xích dây cáp.Chi tiết tại HSMT2chiếc
9Cốc neo phao ( bộ 2 chiếc)Chi tiết tại HSMT125m
10Tăng đơ và móc neo phao bằng Inox 304Chi tiết tại HSMT5Bộ
11Thanh thoát Tràn loại 30cm dùng cho bể bơi - white color, nhựa PP model: 1 chấu, dày 2,5cmChi tiết tại HSMT80m
W Thiết Bị Vệ Sinh Bể Bơi
1Sào 7m nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khácChi tiết tại HSMT1chiếc
2Vợt rác bể bơi - Loại sâuChi tiết tại HSMT1chiếc
3Ống mềm tự nổi bể bơi 30, Gân tròn cứng, 2 Lớp, chất lượng cao,Chi tiết tại HSMT1chiếc
4Bàn hút hợp kim nhôm 33cmChi tiết tại HSMT1chiếc
5Chổi cọ vệ sinh bể bơiChi tiết tại HSMT1chiếc
6Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol.Chi tiết tại HSMT1chiếc
7Máy bơm lọc 3 HP 220V//50HZ; + Lưu lượng Q = 30m3/hr, H=10M; + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. + Máy bơm sử dụng được với nước biểnChi tiết tại HSMT1chiếc
8Xe đẩy vệ sinh 750*485*860 chất liệu Inox 304Chi tiết tại HSMT1chiếc
X Hệ thống tủ điện, Tủ đèn + Hóa chất cho Bể bơi
1Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn.Chi tiết tại HSMT1Tủ
2Hóa chất xử lý nước lần đầu gồm: 45kg. Clo, 30kg HCL, 25kg PACChi tiết tại HSMT1Gói
3BƠM ĐỊNH LƯỢNG CTRL7-. PH châm hóa chất điều chỉnh pH bằng điện, lưu lượng 13 lít/h (C660P)Chi tiết tại HSMT1chiếc
4BƠM ĐỊNH LƯỢNG CTRL7-, ORP châm hóa chất điều chỉnh Clorine bằng điện, lưu lượng 13 lít/h (C660P)Chi tiết tại HSMT1chiếc
5Phuy 220L Đựng hoá chất chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có nắp đai lớn. Đường kính: 580mm, cao 930 mmChi tiết tại HSMT2chiếc
6Nhân công lắp đặt phòng máy và chuyển giao công nghệ ( không bao gồm nhân công chạy đường ống, đường điện, không bao gồm hệ thống vật tư đường ống, dây dẫn điện, têm cút, van khóa….)Chi tiết tại HSMT1Gói
7Vận chuyển + bốc xếp thiết bị đến thành phố Đồng HớiChi tiết tại HSMT1Gói
Y NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ 1 (40 PHÒNG)
1Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT40Cái
2Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanhChi tiết tại HSMT40Cái
3Gương décor TT cao cấpChi tiết tại HSMT40Cái
4Tranh Canvas 2 khung treo đầu giường KT 640x960Chi tiết tại HSMT120Cái
5Tranh Canvas 10 khung treo Tường KT 265x275Chi tiết tại HSMT400Cái
6Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT40Cái
7Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT168m2
8Chăn đơnChi tiết tại HSMT80Cái
9Lót đệm giường đơnChi tiết tại HSMT80Cái
10Ga giường đơnChi tiết tại HSMT80Cái
11GốiChi tiết tại HSMT160Cái
12Khăn tắm, khăn mặtChi tiết tại HSMT160Cái
13Kệ đồ, giá giày dép gỗ CN MDF; Màu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52, Kích thước : W965 x D350 x H1100 mmChi tiết tại HSMT40Cái
14Sổ menuChi tiết tại HSMT40Quyển
15Khay đựng đồ nhà tắm inox + cốcChi tiết tại HSMT40Bộ
16Máy sấy tócChi tiết tại HSMT40Cái
17Dép đi trong phòng, đế mútChi tiết tại HSMT80Đôi
18Ấm đun nước 1,8LChi tiết tại HSMT40Cái
19Cốc, thìa trong phòngChi tiết tại HSMT80Bộ
20Mắc treo áoChi tiết tại HSMT80Cái
21Gương treo tườngChi tiết tại HSMT40Cái
22Giỏ đựng đồ giặt nhựa đen KT 35x44x60 cmChi tiết tại HSMT40Cái
23Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT80Cái
24Giá đựng đồ sạchChi tiết tại HSMT40Cái
25Bàn LV + ghế, Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChi tiết tại HSMT40Bộ
26Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT80Cây
27Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giườngChi tiết tại HSMT200Cây
28Đồng hồ treo tườngChi tiết tại HSMT40cái
292 Tab gỗ đầu giường + 1 đèn ngủ D280xH490Chi tiết tại HSMT40bộ
Z NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ 2 ( 16 PHÒNG )
1Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT16Cái
2Tủ gỗ CN Mini bar, Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanhChi tiết tại HSMT16Cái
3Gương décor TT cao cấpChi tiết tại HSMT16Cái
4Tranh Canvas 2 khung treo đầu giường KT 640x960Chi tiết tại HSMT48Cái
5Tranh Canvas 10 khung treo Tường KT 265x275Chi tiết tại HSMT160Cái
6Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT16Cái
7Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT67,2m2
8Chăn đơnChi tiết tại HSMT32Cái
9Lót đệm giường đơnChi tiết tại HSMT32Cái
10Ga giường đơnChi tiết tại HSMT32Cái
11GốiChi tiết tại HSMT64Cái
12Khăn tắm, khăn mặtChi tiết tại HSMT64Cái
13Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDFMàu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52Kích thước : W965 x D350 x H1100 mmChi tiết tại HSMT16Cái
14Sổ menuChi tiết tại HSMT16Quyển
15Khay đựng đồ nhà tắm + cốcChi tiết tại HSMT16Cái
16Máy sấy tócChi tiết tại HSMT16Cái
17Dép đi trong phòng, đế mútChi tiết tại HSMT32Đôi
18Ấm đun nước 1,8LChi tiết tại HSMT16Cái
19Cốc , thìa trong phòngChi tiết tại HSMT32Bộ
20Mắc treo áoChi tiết tại HSMT32Cái
21Gương treo tườngChi tiết tại HSMT16Cái
22Giỏ đựng đồ giặt nhựa đen KT 35x44x60 cmChi tiết tại HSMT16Cái
23Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT32Cái
24Giá đựng đồ sạchChi tiết tại HSMT16Cái
25Bàn LV + ghế,Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChi tiết tại HSMT16Bộ
26Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT16Cây
27Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giườngChi tiết tại HSMT64Cây
28Đồng hồ treo tườngChi tiết tại HSMT16cái
292 Tab gỗ đầu giường + 1 đèn ngủ D280xH490Chi tiết tại HSMT16bộ
AA NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ VIP 1 ( 05 PHÒNG )
1Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT5Cái
2Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanhChi tiết tại HSMT5Cái
3Gương décor TT cao cấpChi tiết tại HSMT5Cái
4Tranh Canvas 4 khung treo đầu giườngChi tiết tại HSMT20Cái
5Tranh Canvas 2 khung treo TườngChi tiết tại HSMT15Cái
6Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT5Cái
7Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT42m2
8Chăn đơnChi tiết tại HSMT10Cái
9Lót đệm giường đơnChi tiết tại HSMT10Cái
10Ga giường đơnChi tiết tại HSMT10Cái
11GốiChi tiết tại HSMT20Cái
12Khăn tắm, khăn mặtChi tiết tại HSMT20Cái
13Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDFMàu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52Kích thước : W965 x D350 x H1100 mmChi tiết tại HSMT5Cái
14Sổ menuChi tiết tại HSMT5Quyển
15Khay đựng đồ nhà tắm + cốcChi tiết tại HSMT5Cái
16Máy sấy tócChi tiết tại HSMT5Cái
17Dép đi trong phòng, đế mútChi tiết tại HSMT10Đôi
18Ấm đun nước 1,8LChi tiết tại HSMT5Cái
19Cốc , thìa trong phòngChi tiết tại HSMT10Bộ
20Mắc treo áoChi tiết tại HSMT10Cái
21Gương treo tườngChi tiết tại HSMT5Cái
22Giỏ đựng đồ giặt, nhựa đen KT 35x44x60 cmChi tiết tại HSMT5Cái
23Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT10Cái
24Giá đựng đồ sạchChi tiết tại HSMT5Cái
25Bàn LV + ghế,Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChi tiết tại HSMT5Bộ
26Chậu cây cảnh, chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT15Cây
27Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giườngChi tiết tại HSMT20Cây
AB NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ VIP 2 ( 04 PHÒNG )
1Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT4Cái
2Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanhChi tiết tại HSMT4Cái
3Gương décor TT cao cấpChi tiết tại HSMT4Cái
4Tranh Canvas 4 khung treo đầu giườngChi tiết tại HSMT12Cái
5Tranh Canvas 2 khung treo TườngChi tiết tại HSMT40Cái
6Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT4Cái
7Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT33,6m2
8Chăn đơnChi tiết tại HSMT8Cái
9Lót đệm giường đơnChi tiết tại HSMT8Cái
10Ga giường đơnChi tiết tại HSMT8Cái
11GốiChi tiết tại HSMT16Cái
12Khăn tắm, khăn mặtChi tiết tại HSMT16Cái
13Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDF Màu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52 Kích thước : W965 x D350 x H1100 mmChi tiết tại HSMT4Cái
14Sổ menuChi tiết tại HSMT4Quyển
15Khay đựng đồ nhà tắm + cốcChi tiết tại HSMT4Cái
16Máy sấy tócChi tiết tại HSMT4Cái
17Dép đi trong phòng, đế mútChi tiết tại HSMT8Đôi
18Ấm đun nước 1,8LChi tiết tại HSMT4Cái
19Cốc , thìa trong phòngChi tiết tại HSMT8Bộ
20Mắc treo áoChi tiết tại HSMT8Cái
21Gương treo tườngChi tiết tại HSMT4Cái
22Giỏ đựng đồ giặt, nhựa đen KT 35x44x60 cmChi tiết tại HSMT4Cái
23Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT8Cái
24Giá đựng đồ sạchChi tiết tại HSMT4Cái
25Bàn LV + ghế, Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChi tiết tại HSMT4Bộ
26Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT12Cây
27Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giườngChi tiết tại HSMT16Cây
AC NỘI THẤT SẢNH LƯU TRÚ
1Lam , trần gỗ CN KT 50x100Chi tiết tại HSMT2Cái
2Đèn thả trần phân tử Décor 9 bóng mạ xi vàngChi tiết tại HSMT4Cái
3Quầy lễ tân gỗ MDF lõi xanh, mặt đá marble màu trắng vần mây dày 20, dán cạnh dày 40Chi tiết tại HSMT1Cái
4Ghế lễ tân lưng lưới , ghế nệm chân xoay, chân mạChi tiết tại HSMT3Cái
5Máy PhotocopyChi tiết tại HSMT1Máy
6Máy đánh giàyChi tiết tại HSMT1Máy
7Bộ Salon góc ngồi đợi nệm da kèm bàn trà trònChi tiết tại HSMT2Bộ
8Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõiChi tiết tại HSMT1Máy
9Máy quạt nước cỡ lớn, công suất 150WChi tiết tại HSMT2Máy
10Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT6Cái
11Tranh Canvas 3 khung treo Tường sảnh ngồi đợi KT 640x960Chi tiết tại HSMT5Cái
12Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT8Cái
13Bàn đặt đồ lưu niệm trang trí gỗ MDF lõi xanh KT 1800x600x1500Chi tiết tại HSMT2Cái
14Đèn tường trang trí, loại đèn hắt 2 chiều 8 mắtChi tiết tại HSMT2Cái
15Bàn TT trung tâm sảnh bày chậu hoa tươi gỗ MDF lõi xanh, mặt bàn đá marble màu trắng vân mây dày 20 vát cạnhChi tiết tại HSMT1Cái
16Ghế xích đu hình quả trứng bằng dây nhựa giả mây KT 850x700x1900, kích thước chân 1400x700x1200 nệm nhungChi tiết tại HSMT2Cái
AD NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Ghế gỗ ( ghế chủ tọa ), Kt ghế: W720 x D(795-940) x H1150 mmChi tiết tại HSMT2Cái
2Ghế gỗ, Kt ghế: W630 x D770 x H1010 mmChi tiết tại HSMT10Cái
3Đôn gỗ 550x550 Chất lượng gỗ tự nhiên phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT9Cái
4Đôn gỗ 850x850 Chất lượng gỗ tự nhiên phun sơn Pu bóng mờChi tiết tại HSMT4Cái
5Tủ đựng đồ Gỗ CN KT 1500x400x720Chi tiết tại HSMT1Cái
6Décor trống đồng cắt CNC bằng đồngChi tiết tại HSMT1Cái
7Đèn led thanh 9W màu vàng, hắt Décor trống đồngChi tiết tại HSMT3,28md
8Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT15m2
9Thảm trải sàn chất liệu thảm lông, hoa văn chủ đề truyền thống Việt NamChi tiết tại HSMT55m2
10Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT4Cái
11Chậu thủy tinh , hoa đặt đônChi tiết tại HSMT4Cái
AE SẢNH LỄ TÂN KHỐI HÀNH CHÍNH
1Quầy lễ tân gỗ MDF lõi xanh KT 4070x725Chi tiết tại HSMT1Cái
2Ghế lễ tân lưng lưới , ghế nệm chân xoay, chân mạChi tiết tại HSMT4Cái
3Máy đánh giàyChi tiết tại HSMT1Máy
4Bộ Salon góc đệm da (bao gồm bàn tròn)Chi tiết tại HSMT2Bộ
5Décor trang trí , tranh canvas 3 khung treo tường sảnh ngồi đợi KT 640x960Chi tiết tại HSMT2Cái
6Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mmChi tiết tại HSMT6Cái
7Bàn TT trung tâm sảnh gỗ MDF lõi xanh, mặt bàn đá marble màu trắng vân mây dày 20 vát cạnhChi tiết tại HSMT1Cái
8Ghế xích đu hình quả trứng bằng dây nhựa giả mây KT 850x700x1900, kích thước chân 1400x700x1200 nệm nhungChi tiết tại HSMT4Cái
9Ốp tấm nhựa PVC dày 3mm giả đá marble trụ sảnh R=340Chi tiết tại HSMT2trụ
AF NỘI THẤT KHỐI HỘI TRƯỜNG CHÍNH
1Bàn hội trường KT 500x1200x750Chi tiết tại HSMT130Cái
2Rèm treo cửa bằng vải nhung, màu đỏ sẫmChi tiết tại HSMT55m2
3Khăn bàn hội trường KT 2000x2700 bằng vải cotton, màu trắng sữaChi tiết tại HSMT45Cái
4Áo ghế bằng vải cotton, màu trắngChi tiết tại HSMT1.422Cái
5Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõiChi tiết tại HSMT1Cái
6Thảm sàn chất liệu thảm nỉ, màu xám trải sân khấu (thảm cuộn 1 màu)Chi tiết tại HSMT160m2
7Rèm che cánh gà vải nhung màu xanhChi tiết tại HSMT60m2
8Màn hình ghép điện tử. - Hiển Thị: Kích thước đường chéo55"; Tấm nềnSlim Direct; Độ phân giải1,920 x 1,080; Kích thước điểm ảnh (H x V)0.63mm(H) * 0.63mm(V); Độ sángMax 500; Tỷ lệ tương phản4000:1; Góc nhìn (H/V)178/178; Thời gian phản hồi8ms; Gam màu72%; Glass Haze0.25 %; Tần số quét dọc30kHz ~ 81kHz; Tần số điểm ảnh tối đa148.5MHz; Tần số quét ngang48Hz ~ 75Hz; Tỷ lệ Tương phảnMega - Kết nối:HDMI In2; DP In1; DVI InYes; Tuner InNo; USB1 (Only FW download); Component InN/A; Composite InN/A; Đầu vào RGBAnalog D-SUB; IR In:Yes; HDBaseT InN/A; Tai nghe: Yes; Đầu ra AudioStereo Mini Jack; Đầu ra- VideoDP(Loop-out); Nguồn raN/A; RS232 In:Yes; RS232 Out:Yes; RJ45 InYes; RJ45 OutN/A; WiFiN/A; 3G DongleN/A; BluetoothN/A - Nguồn điện:Nguồn cấp điệnAC 100 to 240 VAC (60 / 50Hz); Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt)N/A; Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở)143; Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ)0.5W - Kích thước:Kích thước1211.6 x 682.4 x 96.3 mm;Thùng máy (RxCxD)1355 x 845 x 310 mm -Trọng lượng: Bộ máy21.0 kg; Thùng máy28.7kg - Hoạt động: Nhiệt độ hoạt động0℃~40℃; Độ ẩm10% ~ 80%, non-condensing -Đặc điểm kỹ thuật cơ khí:VESA Mount600 x 400 mm; Độ rộng viền màn hình1.15mm(U/L), 0.55mm(R/B); Frame MaterialNon-Glossy- Tính năng chung:External Memory SlotN/A- Phụ kiện:Gá lắp:Yes; Chân đế:Yes- Tích hợp Magic InfoMagicInfo Daisychain Videowall SupportYesEco- Mức độ tiết kiệmN/AChi tiết tại HSMT36m2
9Chữ hộp mika màu vàng, font VNARIAL dày 30Chi tiết tại HSMT1Bộ
AG TRANG THIẾT BỊ NHÀ BÌNH YÊN
1Bộ Salon phòng tham vấn - Bàn sofa: Kích Thước: W1200 x D600 x H450mm.- Ghế sofa:
Màu sắc: Đen Cấu tạo: Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn Kích thước: Ghế đơn: W1040 x D860 x H880 mm (±30mm) Ghế băng: W2010 x D860 x H880 mm (±30mm)
Chi tiết tại HSMT1Bộ
2Máy tính văn phòng, cấu hình: CPU Intel Core i3 2120 (3M Cache, 3.30 GHz), Main chipset Intel Q65, 4GB DDR3 bus 1333/1600, 250GB HDDChi tiết tại HSMT1Cái
3Máy in 2 mặt; Cấu hình: - Loại máy: Laser trắng đen - Chức năng: In - Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 - Tốc độ in: 25 trang / phút - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Công nghệ xử lý: Ngôn ngữ in UFR II LT cực nhanh - Bộ nhớ ram: 64MB - Chuẩn kết nối: USB 2.0,Network- Hiệu suất làm việc: 8.000 trang/thángChi tiết tại HSMT1Cái
4Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT1Cái
5Điện thoại di động + tai ngheChi tiết tại HSMT1Cái
6Điện thoại di động (đường dây nóng) + simChi tiết tại HSMT1Cái
7Máy scan; Cấu hình: Tốc độ scan xấp xỉ 16 giây (Khổ A4 – 300 dpi); Scan loại CIS, scan A4, loại phẳng; Bộ cảm biến CCD màu 3 nét, độ sâu màu quét 48bit; Độ phân giải quang học 2400×4800 dpiChi tiết tại HSMT1Cái
8QuạtChi tiết tại HSMT2Cái
9Tủ đựng tài liệuChi tiết tại HSMT1Cái
10Cây nước nóng lạnhChi tiết tại HSMT1Cây
11Đồng hồ treo tườngChi tiết tại HSMT1Cái
12Bể bóng nhựa có ném bóng rổChi tiết tại HSMT1Bể
13Máy tính văn phòng cấu hình: CPU Intel Core i3 2120 (3M Cache, 3.30 GHz), Main chipset Intel Q65, 4GB DDR3 bus 1333/1600, 250GB HDDChi tiết tại HSMT3Cái
14Máy ảnhChi tiết tại HSMT1Cái
15Máy in 2 mặt; Cấu hình: - Loại máy: Laser trắng đen- Chức năng: In- Khổ giấy in: Tối đa khổ A4- Tốc độ in: 25 trang / phút- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Công nghệ xử lý: Ngôn ngữ in UFR II LT cực nhanh- Bộ nhớ ram: 64MB- Chuẩn kết nối: USB 2.0, Network, và Canon Mobile Printing- Chức năng đặc biệt: in mạng có sẵn, in 2 mặt tự động- Hiệu suất làm việc: 8.000 trang / thángChi tiết tại HSMT1Cái
16Điện thoại di động + tai ngheChi tiết tại HSMT1Cái
17Điện thoại bàn không dâyChi tiết tại HSMT3Cái
18Máy lạnh; Công suất làm lạnh 2 HP - 17.100 BTU hơi lạnh có thể đảm bảo cho không gian từ 20 - 30m².Chi tiết tại HSMT4Bộ
19Tủ đựng tài liệu, Kích thước : W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm)Chi tiết tại HSMT2Cái
20Cây nước nóng lạnh 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ VortexChi tiết tại HSMT1Cây
21Đồng hồ treo tườngChi tiết tại HSMT1Cái
22Bàn tiếp khách sofa cao cấp mặt kínhKích Thước: W1200 x D600 x H380 mmChi tiết tại HSMT1Bộ
23Ghế gấpChi tiết tại HSMT20Cái
24QuạtChi tiết tại HSMT3Cái
25Ổ cắm điệnChi tiết tại HSMT5
AH Nhà tạm trú
1Bộ bếp gas đôi + bình gasChi tiết tại HSMT1Cái
2Tủ lạnhChi tiết tại HSMT1Cái
3Tivi, Kích cỡ màn hình:55 inch, Độ phân giải:4K (Ultra HD), Loại màn hình:LED nền (Direct LED)Chi tiết tại HSMT1Cái
4Quạt điều hòaChi tiết tại HSMT1Cái
5Bát , đĩa , xoong , nồi , thớt , dao , kéo , dụng cụ làm bếp , chậu , bộ phơi quần áo , dụng cụ vệ sinh nhà cửa…Chi tiết tại HSMT1Bộ
6Nồi cơm điện 5 lítChi tiết tại HSMT1Cái
7Nồi áp suấtChi tiết tại HSMT1Cái
8Ấm đun nướcChi tiết tại HSMT2Cái
9Máy xay sinh tốChi tiết tại HSMT1Cái
10Cây nước nóng lạnhChi tiết tại HSMT1Cái
11Bộ bàn ghế ăn: Gồm 1 bàn 6 ghế, Kích Thước: W1350 x D800 x H750 mm. Chất liệu: Bàn mặt kính, khung thép mạChi tiết tại HSMT1Bộ
12Tủ chén bát nhôm kínhChi tiết tại HSMT1Bộ
13Bàn ghế học sinhChi tiết tại HSMT2Bộ
14Giường tầng sắt.Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện. Giát gỗ okal hoặc melamine. Bàn viết melamine. Hòm tôn hoa không sơn.Kiểu dáng: Giường gồm 2 tầng. Có bàn viết, cọc màn, và hòm tôn dựng đồ cá nhân.Chi tiết tại HSMT5Cái
15giường gỗ cho mẹ con ( 1,6x2m)Chi tiết tại HSMT2Cái
16Tủ thuốcChi tiết tại HSMT1Cái
17Bộ dụng cụ y tế sơ cứuChi tiết tại HSMT1Bộ
18Tủ sắt cá nhân.Kích thước : W1670 x D550 x H1970 mm (±5mm)Chi tiết tại HSMT1Cái
19chăn , ga , gốiChi tiết tại HSMT10Bộ
20Màn giường tầngChi tiết tại HSMT10Cái
21Chiếu trắngChi tiết tại HSMT10Cái
22cân sức khỏeChi tiết tại HSMT1Cái
23Quạt treo tườngChi tiết tại HSMT2Cái
24QuạtChi tiết tại HSMT3Cái
25Camera giám sát + chi phí lắp đặtChi tiết tại HSMT2Bộ
AI KHỐI VĂN PHÒNG
1Bàn làm việc gỗ Melamine.Rộng 1594 – sâu 800 – cao 750Chi tiết tại HSMT5Cái
2Ghế xoay cần hơi bọc nỉ.W560 x D540 x H(900-1025) mmChi tiết tại HSMT5Cái
3Tủ đựng tài liệu.W1213 x D450 x H1830 mmChi tiết tại HSMT5Cái
4Giá đựng tài liệu thư viện.W2030 x D457 x H2000 mmChi tiết tại HSMT10Cái
5Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ VortexChi tiết tại HSMT3Cái
6Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT2Cái
7Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT85M2
8Bàn khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine.W1200 x D410 x H750 mmChi tiết tại HSMT86Cái
9Ghế tĩnh khung thép, đệm tựa bọc da.W440 x D515 x H835 mmChi tiết tại HSMT172Cái
10Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ VortexChi tiết tại HSMT2Cái
11Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT105m2
12Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ VortexChi tiết tại HSMT2Cái
13Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mmChi tiết tại HSMT1Cái
14Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòngChi tiết tại HSMT72M2
AJ TRANG THIẾT BỊ KHỐI LƯU TRÚ
1Xe đựng đồ bẩn INOX - Khung làm bằng Inox - Kích thước: (L)950mm x (W)560mm x(H)840mmChi tiết tại HSMT9cái
2Máy hút bụi công nghiệpChi tiết tại HSMT5cái
3máy đánh sàn, giặt thảm phun hútChi tiết tại HSMT1cái
4Máy đánh bòngChi tiết tại HSMT1cái
5Máy thổi khô thảm; Thông số: - Điện áp: 220 – 230 V- Công suất : 1000W - Sức gió : 2500 – 3000 – 4000 mmChi tiết tại HSMT1cái
6Xô , cây lau khô , lau ướt , gạt kính chà bôngChi tiết tại HSMT5bộ
AK TRANG THIẾT BỊ KHỐI BẾP ĂN - NHÀ TRẺ
1Rèm cửaChi tiết tại HSMT40m2
2Khăn trải bàn ănChi tiết tại HSMT90cái
3Áo ghếChi tiết tại HSMT900cái
4Quầy , dụng cụ phục vụ buffetChi tiết tại HSMT1Bộ
5Hệ thống chụp quạt hút mùi bếpChi tiết tại HSMT1cái
6Hệ thống ga công nghiệp bếpChi tiết tại HSMT1hệ thống
7Xoong nhôm 80LChi tiết tại HSMT4cái
8Xoong nhôm 70LChi tiết tại HSMT2cái
9Xoong nhôm 60LChi tiết tại HSMT2cái
10Xoong nhôm 50LChi tiết tại HSMT4cái
11Xoong nhôm 40LChi tiết tại HSMT4cái
12Xoong nhôm 20LChi tiết tại HSMT6cái
13Xoong nhôm 10LChi tiết tại HSMT10cái
14Chảo thép phi 60Chi tiết tại HSMT5cái
15Chảo thép phi 50Chi tiết tại HSMT5cái
16Chảo thép phi 40Chi tiết tại HSMT5cái
17Chảo chống dính phi 20Chi tiết tại HSMT10cái
18Chảo chống dính phi 30Chi tiết tại HSMT10cái
19Rổ nhôm toChi tiết tại HSMT30cái
20Rổ nhôm nhỡChi tiết tại HSMT30cái
21Rổ inox phi 50Chi tiết tại HSMT30cái
22Rổ inox phi 30Chi tiết tại HSMT30cái
23Chạn inox đựng bát đĩa loại 2mx 4 tầng có cánh đóng mởChi tiết tại HSMT6cái
24Giàn hút mùiChi tiết tại HSMT1Bộ
25Quạt thông gióChi tiết tại HSMT1Bộ
26thớt gỗ nghiến dày 10cmChi tiết tại HSMT6Cái
27Thớt nhựa trắng 40x60Chi tiết tại HSMT5Cái
28dao chặt xương gàChi tiết tại HSMT10Cái
29Dao thái thép đen VNChi tiết tại HSMT10Cái
30Dao bài nhỏChi tiết tại HSMT10Cái
31Nạo vỏChi tiết tại HSMT10Cái
32Chậu inox phi 50Chi tiết tại HSMT10Cái
33Chậu inox phi 30Chi tiết tại HSMT10Cái
34Xe đẩy thức ăn 5 tầngChi tiết tại HSMT10Cái
35Máy tính làm việcChi tiết tại HSMT1bộ
36Máy in LaserChi tiết tại HSMT1bộ
37Lò nướng điện loại lớn 2 tầng, 4 KhayChi tiết tại HSMT1Cái
38Lò vi sóng Tương đương Lò vi sóng có nướng 23 lítChi tiết tại HSMT2Cái
39Máy xay sinh tốChi tiết tại HSMT1Cái
40Máy xay đa năngChi tiết tại HSMT1Cái
41Máy xay thịtChi tiết tại HSMT1Cái
42Nồi cơm điện 6kgChi tiết tại HSMT2Cái
43dao tỉa hoa, rau củ quảChi tiết tại HSMT2Bộ
44Khay inox 40x60Chi tiết tại HSMT30Cái
45Khay hấp cáChi tiết tại HSMT100Cái
46Bếp từ đơn phục vụ quầy ăn sángChi tiết tại HSMT2Cái
47Bếp từ đôi phục vụ quầy ăn sángChi tiết tại HSMT1Cái
48Xoong inox 80LChi tiết tại HSMT5Cái
49Xoong inox 20LChi tiết tại HSMT5Cái
50Xoong inox 11LChi tiết tại HSMT5Cái
51Giá inox vo gạo loại to 54cmChi tiết tại HSMT2Cái
52Muôi xào inoxChi tiết tại HSMT20Cái
53Muôi thủng inoxChi tiết tại HSMT20Cái
54Xẻng xào inoxChi tiết tại HSMT20Cái
55Chao lỳ vớt xươngChi tiết tại HSMT20Cái
56Vợt lọc dầuChi tiết tại HSMT20Cái
57Xô inox 10LChi tiết tại HSMT10Cái
58Chậu inoxChi tiết tại HSMT20Cái
59Khay nhân viên ăn inoxChi tiết tại HSMT100Cái
60Chổi cọ chảoChi tiết tại HSMT10Cái
61Bát đĩa các loạiChi tiết tại HSMT200mâm
62Bếp âu 4 bếpChi tiết tại HSMT1Cái
63Bếp nướng đôi bản gangChi tiết tại HSMT1Cái
64bếp nướng than hoaChi tiết tại HSMT1Cái
65Thùng nhựa đựng rác có nắp lật 60LChi tiết tại HSMT5Cái
66máy nướng bánh mỳ loại nhỏ phục vụ kháchChi tiết tại HSMT1Cái
67Xưởng hấp 3 tầngChi tiết tại HSMT2Cái
68Chõ đồ xôi loại 10kgChi tiết tại HSMT2Cái
69Tủ lạnh lưu mẫu thức ănChi tiết tại HSMT1Cái
70Phới đánh trứngChi tiết tại HSMT10Cái
71Bếp ga công nghiệp di độngChi tiết tại HSMT5Cái
72Bình nhiệt ủ cơm inoxChi tiết tại HSMT5Cái
73xe đẩy hàng hóaChi tiết tại HSMT1Cái
AL THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG
1Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 21000BtuChi tiết tại HSMT4Cái
2Bình bột chữa cháy - Trọng lượng bột nạp: 8kg- Dung lượng: 8±0.16- Áp suất làm việc: 1.2 MpaChi tiết tại HSMT4Cái
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChi tiết tại HSMT1Cái
AM THIẾT BỊ KHU VUI CHƠI TRẺ EM
1Cỏ nhân tạo. Chiều cao sợi: 30mm. Khoảng cách hàng: 3/8 inch. Mật độ/m2: 18,900 mũi/m2. Hình dạng sợi: Sợi Kim cương. Lớp đế: 3 LớpChi tiết tại HSMT100m2
2Nhà liên hoàn cầu trượt. Kích thước nhà: QC: 8,0 x 2,9 x 3,3 m. Sản phẩm được làm từ nhựa HDPE cao cấp. Các cột chính được làm bằng sắt phi 90 dày 1,4mmChi tiết tại HSMT1bộ
3Xích đu ngoài trời. Gồm 2 chỗ ngồi. - Số lượng người sử dụng: 2 người- Kích thước: D2990*R1480*C2290mm(±5%), khung thép sơn tĩnh điệnChi tiết tại HSMT1bộ
4Xích đu ngoài trời. Gồm 2 chỗ ngồi. - Số lượng người sử dụng: 2 người- Kích thước: D2990*R1480*C2290mm(±5%), khung thép sơn tĩnh điệnChi tiết tại HSMT1bộ
5Thú nhún lò xo đơn. Kích thước: 81*43*83 (cm). Chất liệu: nhựa nguyên sinh an toàn cho bé. Lò xo bằng thép chịu lựcChi tiết tại HSMT3bộ
6Bập bênh đôi hình con hươu. Kích thước: 140*35*60cm. Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹpChi tiết tại HSMT1bộ
AN THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐiỆN DỰ PHÒNG + TỦ ATS 630KVA
1Tổ máy phát điện, Công suất dự phòng: 412 KVA/ 330 KW. Công suất liên tục: 375 KVA/ 300 KW, Điện áp : 220/380V, 50Hz, Hệ thống khởi động: Khởi động điện (24V), máy có vỏ cách âm tiêu chuẩn, Loại máy: Máy mới. Các phụ kiện đi kèm tiêu chuẩn: Bình tiêu âm ống xả khói, Bình chứa nhiên liệu chạy đủ 8h hoạt động liên tục. Bình ác quy + dây nối bình ác quy, Xạc ắc quy tự động, Sách hướng dẫn vận hành.Chi tiết tại HSMT1Cái
2Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 630A 3 pha 4 cựcChi tiết tại HSMT1Bộ
3Vận chuyển và nâng hạ đến chân công trình tại Quảng BìnhChi tiết tại HSMT1Chuyến
AO THIẾT BỊ ÂM THANH ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG
1Loa 2 x 8 inch, công suất hoạt động tối đa 2000W, áp lực âm thanh tối đa 132dB, củ loa được làm từ nam châm Neodymium, tích hợp bộ khuếch đại Clans-D, bộ xử lý DSP 32 bit/96kIIz, có cổng kết nối USB.Chi tiết tại HSMT6chiếc
2Loa siêu trầm 18 inch, công suất tói đa 5000W, áp lực âm thanh tối đa 135dB, khuếch đạiClass-D, bộ xử lý DSP 32 bit/96kIIz, có cổng kết nối USB.Chi tiết tại HSMT2chiếc
3Loa kiểm tra liền công suất có màn LCD hiển thị trên loa, củ Treble xoay ngang, dọc ứng dụng cho sân khấu đa năng, công suất tối đa 12000W, áp lực âm thanh tối đa 126dBChi tiết tại HSMT2chiếc
4Bộ sử lý tín hiệu kỹ thuật số 6 kênh chuyên dụng cho Line Array.Chi tiết tại HSMT1chiếc
5Bộ micro không dây cầm tay dải tần 584-608 Mhz, có màn hiển thị Oled (gồm 1 bộ thu phát và 1 bộ micro cầm tay)Chi tiết tại HSMT2bộ
6Micro cổ ngỗng đơn hướng.Chi tiết tại HSMT1bộ
7Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, lõi xử lý ARM hiệu quả cao, cổng giao diện âm thanh USB, cổng Ethernet, màn hình cảm ứng điều khiển các cái đặt chế độChi tiết tại HSMT1chiếc
8Ba lăng xích nâng hạ cho hệ thống loa.Chi tiết tại HSMT2bộ
9Hệ thống giá treo Loa Line ArrayChi tiết tại HSMT2chiếc
10Dây tín hiệuChi tiết tại HSMT300m
11Dây nguồn 3x2,5mm2Chi tiết tại HSMT300m
12Dây cáp 3 phaChi tiết tại HSMT100m
13Tủ thiết bị 12UChi tiết tại HSMT1chiếc
14Phụ kiện hệ thống (ống gen, ống ruột gà, dây rack kết nốiChi tiết tại HSMT1hệ thống
15Lắp đặt, setup hệ thốngChi tiết tại HSMT1hệ thống
16Chi phí căn chỉnh hệ thống và chuyển giao công nghệChi tiết tại HSMT1hệ thống
AP Hệ thống ánh sáng biểu diễn chuyên nghiệp
1Đèn chiếu sáng Par Cob 4x50W công suất lớn chiếu mặt sân khấu tiêu chuẩn IP20, tia sáng 20 độ, chế độ điều khiển: DMX512, chạy theo đèn chủ, chạy tự động, chạy cảm ứng theo âm thanh.Chi tiết tại HSMT12chiếc
2Đèn chiếu sáng sân khấu 4 bóng Led 100W công suất lớn, nhiệt màu 2 trong 1, có điều khiển Led riêng, tuổi thọ 60.000 giờ.Chi tiết tại HSMT8chiếc
3Bộ chia tín hiệu ánh sáng 8 kênh DMX chuyên nghiệp, đèn báo trạng thái DMX trên mỗi kênh và trạng thái nguồn.Chi tiết tại HSMT1chiếc
4Bàn điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp 504 kênh, có màn hình hiển thị LCD.Chi tiết tại HSMT1chiếc
5Hệ cơ khí cố địnhChi tiết tại HSMT2hệ
6Tủ điện kết nối hệ thốngChi tiết tại HSMT1chiếc
7Dây cáp 3 phaChi tiết tại HSMT100m
8Dây nguồn 3x2,5mm2Chi tiết tại HSMT300m
9Dây tín hiệuChi tiết tại HSMT300m
10Tủ thiết bị 12UChi tiết tại HSMT1chiếc
11Phụ kiện hệ thống (ống gen, ống ruột gà, dây rack kết nốiChi tiết tại HSMT1hệ thống
12Lắp đặt, setup hệ thốngChi tiết tại HSMT1hệ thống
13Chi phí căn chỉnh hệ thống và chuyển giao công nghệChi tiết tại HSMT1hệ thống
AQ HỆ THỐNG CAMERA
1Camera hình trụ IP hồng ngoạiChi tiết tại HSMT17Cái
2Camera quay quét 360oChi tiết tại HSMT2Cái
3Đầu ghi 32 kênh TVIChi tiết tại HSMT1Cái
4Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf Pro 4TB 3.5 inch, 7200RPM, SATA, 256MB Cache (ST4000NE001)Chi tiết tại HSMT1Cái
5Bàn điều khiển Camera quay quétChi tiết tại HSMT1Bộ
6Tivi 55" + giá treo tườngChi tiết tại HSMT2Cái
7Bộ lưu điện Online (3 KVA / 2,7 KW)Chi tiết tại HSMT1Bộ
8Ổn áp xoay chiều 1 pha 10kVAChi tiết tại HSMT1Bộ
9Bộ Máy Tính CPU Pentium G6400,MAINBOARD H410,RAM 8GB, SSD 120GB, LCD 24 INCHChi tiết tại HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đáp ứng các yêu cầu (a) và (b) sau: (a) Số lượng và giá trị hợp đồng: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị phần nội thất trang trí trong hợp đồng tối thiểu: 5.600.000.000 đồng.(b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Xây lắp, hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú:* Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).55
3 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).55
4 Kỹ sư phụ trách phần hạ tầng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).55
5 Cán bộ nghiệm thu, thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác liên quan đến xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).55
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).Ghi chú: Đối với kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.55
7 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích: ≥ 10 T Cần trục bánh xích: ≥ 10 T1
2 Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T1
3 Máy đầm bê tông; đầm bàn Máy đầm bê tông; đầm bàn1
4 Máy đầm bê tông; đầm dùi Máy đầm bê tông; đầm dùi1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->