Gói thầu:
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764234-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | |
| Bên mời thầu | |
| Tên gói thầu | |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | |
| Loại hợp đồng | |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đáp ứng các yêu cầu (a) và (b) sau: (a) Số lượng và giá trị hợp đồng: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị phần nội thất trang trí trong hợp đồng tối thiểu: 5.600.000.000 đồng.(b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Xây lắp, hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú:* Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác liên quan đến xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).Ghi chú: Đối với kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông; đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông; đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông; đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông; đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư trang thiết bị nội thất và hạng mục phụ trợ cho Trung tâm Vì sự phát triển Phụ nữ khu vực Bắc Trung Bộ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên. b. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý I/2022. Ghi chú: Tài liệu chứng minh: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu trên. Nhà thầu độc lập phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh và tổng tất cả các thành viên liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội; số điện thoại: (84-24) 3.7281003-3.7282818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, địa chỉ: Số 39 Hàng Chuối, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 509,6295 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 116,2889 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể bơi, bể cân bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 37,3399 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ tắm,bậc cấp. rãnh thoát nước bằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 1,666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 37,006 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết tại HSMT | 487,769 | m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chi tiết tại HSMT | 12,022 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại HSMT | 34,3746 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ tắm | Chi tiết tại HSMT | 8,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ, móng trụ tắm ĐK | Chi tiết tại HSMT | 461 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK 10mm | Chi tiết tại HSMT | 2.837,88 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK ≤18mm | Chi tiết tại HSMT | 11.631,24 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể bơi, bể cân bằng, khu phụ trợ ĐK >18mm | Chi tiết tại HSMT | 1.643,39 | kg |
| 14 | Bê tông đáy bể bơi, bể cân bằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 77,6233 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, sàn bể cân bằng cos +2,25 BT thương phẩm M250 | Chi tiết tại HSMT | 2,415 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,0292 | m3 |
| 17 | Bê tông thành bể bơi, tường bể cân bằng Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 37,628 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ tắm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,032 | m3 |
| 19 | Xây rãnh bao quanh dầm móng bể bơi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 6,9407 | m3 |
| 20 | Xây tường bể bơi bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,5123 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh cao su trương nở KT 20x15 tại các mạch ngừng (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 100,82 | m |
| 22 | Quét chống thấm bể bơi bằng dung dịch Sika top seal 107 | Chi tiết tại HSMT | 572,85 | m2 |
| 23 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm | Chi tiết tại HSMT | 572,85 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - Thanh thép góc Inox 304 L40x3 đặt trên miệng rãnh thoát nước tràn | Chi tiết tại HSMT | 374,33 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết tại HSMT | 374,33 | kg |
| 26 | Đan rãnh thoát nước bằng nhựa loại 2 chấu mua sẵn khu tắm tráng (khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 28,7 | m |
| 27 | Gia công trụ thép Inox 304 đk 150x2,8mm | Chi tiết tại HSMT | 149,7 | kg |
| 28 | Gia công thép bản Inox 304 trụ tắm | Chi tiết tại HSMT | 46,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng trụ thép | Chi tiết tại HSMT | 196,4 | kg |
| 30 | Bulong M14 Inox 304, L=700 | Chi tiết tại HSMT | 24 | cái |
| 31 | Nắp tôn phẳng dày 0,45mm, có gắn lề, móc khóa (khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 32 | Xây tường khu phụ trợ bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,5682 | m3 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo | Chi tiết tại HSMT | 2,04 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kèm theo | Chi tiết tại HSMT | 2,04 | |
| 35 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 120x600 | Chi tiết tại HSMT | 1,6944 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 20,2696 | m2 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết tại HSMT | 3,876 | m2 |
| 38 | Trát cột bể cân bằng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,87 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm khu phụ trợ, bể cân bằng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 7,908 | m2 |
| 40 | Trát trần bể cân bằng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 20,2918 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo xi măng; Kvl=1,25, Knc=1,1) | Chi tiết tại HSMT | 14,4664 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 14,4664 | m2 |
| 43 | Láng lòng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 5,2 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 20,6518 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại HSMT | 15,4264 | m2 |
| 46 | Lát nền khu phụ trợ bằng gạch Granite KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 14,7304 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 30,6685 | m2 |
| 48 | Ốp đáy, thành bể bơi gạch Mosaic thủy tinh KT 48x48x4 kích thước vỉ 300x300 | Chi tiết tại HSMT | 429,6888 | m2 |
| 49 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Chi tiết tại HSMT | 194,0865 | m3 |
| 50 | Lót bạt sợi PE trước khi đổ bê tông nền | Chi tiết tại HSMT | 275,3 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 41,295 | m3 |
| 52 | Lát nền bằng đá xanh đen bằm mặt KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 275,3 | m2 |
| 53 | Đắp gờ KT 50x100 vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,2 | m |
| 54 | Ốp tường khu phụ trợ bằng gạch Granite KT 400x800, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 27,035 | m2 |
| 55 | Ốp, lát đá granite tự nhiên bậc cấp và viền xung quanh bể bơi | Chi tiết tại HSMT | 104,4 | m2 |
| 56 | Phá vỡ bó vía tại bậc cấp trục 1 xây mới bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 0,1332 | m3 |
| 57 | Gia công lắp dựng lan can Inox (khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 59,1273 | m2 |
| 58 | Đào móng gạch, móng kè đá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 64,284 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 1,7325 | m3 |
| 60 | Đắp cát lót kè đá (tận dụng cát đào) | Chi tiết tại HSMT | 7,5388 | m3 |
| 61 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 22,8639 | m3 |
| 62 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 40,0351 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,1927 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chi tiết tại HSMT | 20,93 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK | Chi tiết tại HSMT | 54,88 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 260,5 | kg |
| 67 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 1,5698 | m3 |
| 68 | Xây móng gạch, bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,6246 | m3 |
| 69 | Xây thành bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,5898 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết tại HSMT | 162,2241 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 14,6272 | m3 |
| 72 | Đất đắp mái taluy (đất mùn trồng cây) | Chi tiết tại HSMT | 14,6272 | m3 |
| 73 | Trồng cỏ tự nhiên mái taluy | Chi tiết tại HSMT | 53,915 | 1m2/lần |
| 74 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chi tiết tại HSMT | 0,5392 | 100m2/tháng |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC đk 160x4,7mm | Chi tiết tại HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đk 140x4,1mm | Chi tiết tại HSMT | 29 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 110x4,2mm | Chi tiết tại HSMT | 81 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đk 90x3,5mm | Chi tiết tại HSMT | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC đk 60x4mm | Chi tiết tại HSMT | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 160mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 140mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 110mm | Chi tiết tại HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 90mm | Chi tiết tại HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk 60mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 160x110mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 140mm | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 110mm | Chi tiết tại HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 90mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 60mm | Chi tiết tại HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ đk 110x60mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm D60 | Chi tiết tại HSMT | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(Đào mở rộng mỗi bên 200) | Chi tiết tại HSMT | 19,0674 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cóc | Chi tiết tại HSMT | 6,3558 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,9915 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 0,4608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Chi tiết tại HSMT | 5,76 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 6,7026 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,0054 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại HSMT | 9,14 | m2 |
| 11 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 1,3742 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,8683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 15,7872 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,4563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại HSMT | 20,6072 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,1514 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại HSMT | 37,74 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 0,198 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chi tiết tại HSMT | 3,78 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 32,12 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết tại HSMT | 55,11 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại HSMT | 173,69 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 31,75 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 159,17 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 17,74 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 15,63 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 32,27 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 165,09 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 40,42 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại HSMT | 435,2 | kg |
| 31 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết tại HSMT | 4,8388 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,2173 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 7,9737 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 40mm L300 | Chi tiết tại HSMT | 1,8 | m |
| 35 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 21,3164 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 37,5244 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 25 | m |
| 38 | Gia công tôn phẳng dập nổi dày 1mm | Chi tiết tại HSMT | 6,696 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt thép V50x50x5 | Chi tiết tại HSMT | 138,4344 | kg |
| 40 | Gông sắt | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 41 | Bản lề cối | Chi tiết tại HSMT | 16 | cái |
| 42 | Móc khóa | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt | Chi tiết tại HSMT | 6,696 | m2 |
| 44 | Sơn cửa thép 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 11,472 | 1m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm KT80x40x1, lá chớp nhôm chữ Z dày 1,2 a75 bên trong lưới chắn côn trùng sợi thủy tinh ô 14,1x14,1(50 ô/cm2) | Chi tiết tại HSMT | 9 | m2 |
| 46 | Lưới chắn chuột thủy tinh | Chi tiết tại HSMT | 9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm, khung nhựa lõi thép | Chi tiết tại HSMT | 9 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 1,7958 | m3 |
| 49 | Bê tông lót rãnh cáp, M150, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 0,4571 | m3 |
| 50 | Xây rãnh cáp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 0,7614 | m3 |
| 51 | Trát rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 6,9218 | m2 |
| 52 | Láng rãnh cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 2,4814 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại HSMT | 0,2835 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chi tiết tại HSMT | 1,701 | m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 36,2441 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 41,6081 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại HSMT | 5,364 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 12,1752 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Chi tiết tại HSMT | 33,296 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Chi tiết tại HSMT | 20,6072 | m2 |
| 62 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 7,6956 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 110,0181 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 36,3041 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60, L=500 | Chi tiết tại HSMT | 0,5 | m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 110mm | Chi tiết tại HSMT | 3 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết tại HSMT | 68,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt -36W-220V, L=1,2m | Chi tiết tại HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V, lắp âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu 16A-250V | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A gắn âm tường + đế âm | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chi tiết tại HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 17 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Chi tiết tại HSMT | 30 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk50 | Chi tiết tại HSMT | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Chi tiết tại HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy DC 15-30V | Chi tiết tại HSMT | 1 | chuông |
| 3 | Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp | Chi tiết tại HSMT | 1 | nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chi tiết tại HSMT | 1 | đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chi tiết tại HSMT | 1 | nút |
| 6 | Lắp đặt hộp nối | Chi tiết tại HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu DVV 2x0,75mm2 loại chống nhiễu | Chi tiết tại HSMT | 25 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Chi tiết tại HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố 2x6W-220V tích điện 2 giờ | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối (2 mặt) 1x3W-220V tích điện 2 giờ | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 18,8955 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm cóc | Chi tiết tại HSMT | 6,2985 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 1,053 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Chi tiết tại HSMT | 14,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 27,53 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết tại HSMT | 78,36 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại HSMT | 76,37 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chi tiết tại HSMT | 396 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết tại HSMT | 84 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết tại HSMT | 480 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết tại HSMT | 414 | kg |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết tại HSMT | 414 | kg |
| 16 | Bu lông fi16 L=450 | Chi tiết tại HSMT | 72 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x2,0 | Chi tiết tại HSMT | 466,6291 | kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại HSMT | 466,6291 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Chi tiết tại HSMT | 80,5941 | 1m2 |
| 20 | Ke chống bão | Chi tiết tại HSMT | 259,2 | cái |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm màu xanh | Chi tiết tại HSMT | 124,716 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 8,7945 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 58,63 | m2 |
| 24 | Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 0,715 | m3 |
| 25 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,716 | m3 |
| 26 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại HSMT | 21,45 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại HSMT | 21,45 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 1,314 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 3,003 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại HSMT | 4,317 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 18W-220V-1,2m | Chi tiết tại HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần kèm hộp số 220V-50W | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat tép 1 pha 1 cực 16A | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat tép 1 pha 1 cực 10A | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ PVC gắn 4 MCCB âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 19 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết tại HSMT | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45-âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 0,222 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại HSMT | 4,222 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I(Đào mở rộng mỗi bên 200) | Chi tiết tại HSMT | 12,924 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng bằng 1/3 đất đào | Chi tiết tại HSMT | 4,308 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 0,632 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,9193 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,8849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 14,4608 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,996 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,224 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại HSMT | 11,7064 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 50 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chi tiết tại HSMT | 427,3 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại HSMT | 234,4 | kg |
| 18 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chi tiết tại HSMT | 2,52 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết tại HSMT | 2,3405 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 1,1702 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,2604 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại HSMT | 32,038 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,0401 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 7,3542 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Chi tiết tại HSMT | 26,6216 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 36,8002 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 33,4282 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 2,52 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75(trát keo xi măng Kvl=1,25,Knc=1,1) | Chi tiết tại HSMT | 8,2584 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 41,6 | m |
| 32 | Kẻ roăng KT15x10 tường ngoài nhà | Chi tiết tại HSMT | 27,26 | m |
| 33 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | Chi tiết tại HSMT | 374,3187 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép,cầu phong, li tô thép | Chi tiết tại HSMT | 374,3187 | kg |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 31,62 | m2 |
| 36 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,992 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Granite 600x600 màu sáng, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 11,9664 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường gạch KT120x600, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,5024 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PK | Chi tiết tại HSMT | 1,56 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở hất (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PK | Chi tiết tại HSMT | 1,56 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay (aluminium dày 1,8mm, kính dày 6.38ly,PK:Đ1-0.8x2.1(m2) | Chi tiết tại HSMT | 2,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt inox 14x14 dày 2mm | Chi tiết tại HSMT | 3,12 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết tại HSMT | 54,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 70,8282 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 29,4098 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT | 3 | m3 |
| 47 | Lát gạch Terrazo KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 15 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Móng đá, móng cột mỗi bên mở rộng 0,2) | Chi tiết tại HSMT | 115,2648 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết tại HSMT | 38,4216 | m3 |
| 3 | Đắp đất mùn bồn hoa | Chi tiết tại HSMT | 7,2549 | m3 |
| 4 | Đào móng bậc cấp, bó vỉa | Chi tiết tại HSMT | 3,8742 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 7,2709 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 16,7604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại HSMT | 31,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 1,7878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Chi tiết tại HSMT | 21,3952 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 32,7055 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 4,8245 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết tại HSMT | 38,68 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chi tiết tại HSMT | 67,8375 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 22,2602 | m3 |
| 15 | Bê tông cột M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 4,3278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chi tiết tại HSMT | 73,9024 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 11,992 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Chi tiết tại HSMT | 141,4955 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2_Bê tông thương phẩm | Chi tiết tại HSMT | 32,5194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Chi tiết tại HSMT | 295,631 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 1,5597 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chi tiết tại HSMT | 20,847 | m2 |
| 23 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 27,9755 | m3 |
| 24 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,7607 | m3 |
| 25 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 12,0997 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,3761 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 39,9106 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 233,0027 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 65,0276 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chi tiết tại HSMT | 170,2905 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo xi măng : kvl =1,25; knc = 1,1) | Chi tiết tại HSMT | 265,6814 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài | Chi tiết tại HSMT | 39,9106 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng | Chi tiết tại HSMT | 796,7144 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 186 | m |
| 35 | Lát gạch lá nem rỗng chống nóng kt220x220x75mm vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 230,9124 | m2 |
| 36 | Nền lát gạch ceramic kt 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 191,5632 | m2 |
| 37 | Nền khu vệ sinh lát gạch Ceramic chống trượt kt 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 23,288 | m2 |
| 38 | Lát đá Granite màu đỏ sẫm tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 11,1236 | m2 |
| 39 | Lát đá Granite màu đen bóng thành bậc cấp vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,1088 | m2 |
| 40 | Ốp tường ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 55,488 | m2 |
| 41 | Ốp tường ngoài nhà bằng gạch ốp tường trang trí kt 245x40mm vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 96,6888 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ kt 60x240x9mm | Chi tiết tại HSMT | 28,4632 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sàn, thành | Chi tiết tại HSMT | 75,7288 | m2 |
| 44 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 54,3594 | m2 |
| 45 | Ốp đá granite màu đen mặt bàn khu WC | Chi tiết tại HSMT | 2,232 | m2 |
| 46 | Gia công Khung Inox bàn đá | Chi tiết tại HSMT | 38,9029 | kg |
| 47 | Lắp dựng khung Inox bàn đá | Chi tiết tại HSMT | 38,9029 | kg |
| 48 | Vách ngăn tấm Compact HPL D.12 màu ghi (Bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chi tiết tại HSMT | 39,64 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chi tiết tại HSMT | 23,5 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chi tiết tại HSMT | 10,56 | m2 |
| 51 | Cửa sổ Lật khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chi tiết tại HSMT | 2,86 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chi tiết tại HSMT | 50,925 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ Inox 304 kt 14x14x2 mm | Chi tiết tại HSMT | 5,72 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại HSMT | 34,06 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết tại HSMT | 50,925 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại HSMT | 5,72 | m2 |
| 57 | Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường KT60x120x2 | Chi tiết tại HSMT | 195,303 | kg |
| 58 | Lắp dựng thép hộp gia cường | Chi tiết tại HSMT | 195,303 | kg |
| 59 | Sơn sắt thép bằng 2 nước phủ | Chi tiết tại HSMT | 12,7224 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ,thông dầm D40mm | Chi tiết tại HSMT | 1 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thu nước đứng D90mm | Chi tiết tại HSMT | 30,4 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ ĐK 90mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp rọ sắt chắn rác thép phi 120 | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m | Chi tiết tại HSMT | 290,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 710,1 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại HSMT | 3.504,3 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết tại HSMT | 210,7 | kg |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Chi tiết tại HSMT | 102,1 | kg |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 278 | kg |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 440,2 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Chi tiết tại HSMT | 324,2 | kg |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 913,8 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 689,9 | kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chi tiết tại HSMT | 78,1 | kg |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại HSMT | 4.058,1 | kg |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | Chi tiết tại HSMT | 45,3 | kg |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại HSMT | 187,3 | kg |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D34x3mm | Chi tiết tại HSMT | 20 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D27x3mm | Chi tiết tại HSMT | 20 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D21x3mm | Chi tiết tại HSMT | 10 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PPR D20x3,2mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | m |
| 5 | LĐ cút nhựa PPR 90 độ đk 20mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mm | Chi tiết tại HSMT | 12 | cái |
| 9 | LĐ côn thu uPVC đk 27x21mm | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Chi tiết tại HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van khóa đk 34 | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van khóa đk 27 | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van khóa 1 chiều đk 34 | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mm | Chi tiết tại HSMT | 10 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D76x3mm | Chi tiết tại HSMT | 28 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | m |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 23 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 24 | LĐ côn thu uPVC đk 76x49mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120 | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lavabô, dương bàn+xi phông | Chi tiết tại HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bàn cầu 1 khối + vòi xịt | Chi tiết tại HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chi tiết tại HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Bồn nước Inox 3m3 | Chi tiết tại HSMT | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 18W-220V 0,6M | Chi tiết tại HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W-220V 1,2M | Chi tiết tại HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần kèm hộp số 220V-50W | Chi tiết tại HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A-220V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 6A-220V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 6A-220V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 3 chấu 16A-250V kiểu chìm tường | Chi tiết tại HSMT | 18 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-20Ampe | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-16Ampe | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat tép 1 pha 1 cực 1P-10Ampe | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat tép 3 pha 3 cực 3P-25Ampe | Chi tiết tại HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ gắn 8 MCB âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ nhựa nắp bảo hộ gắn 4 MCB âm tường | Chi tiết tại HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.550x350x170, sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ âm tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường , 2 mảnh 1 chiều 21000BTU (chưa bao gồm thiết bị) | Chi tiết tại HSMT | 4 | máy |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết tại HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 430 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x10mm2 | Chi tiết tại HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | Chi tiết tại HSMT | 490 | m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng D12,7mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D16mm | Chi tiết tại HSMT | 25 | m |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 16mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC:NHÀ ĐA NĂNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 15,5166 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 5,1722 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 0,6913 | m3 |
| 4 | Lót đáy bể bằng gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 2,4804 | m2 |
| 5 | Xây bể bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 4,0219 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng BTH M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,2305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,5491 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại HSMT | 3,4792 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết tại HSMT | 23,2976 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chi tiết tại HSMT | 5,7998 | kg |
| 12 | Trát thành trong bể tự hoại dày 1,5cm (lần 1), vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 18,2576 | m2 |
| 13 | Trát thành trong bể tự hoại 1cm (lần 2) đánh màu, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 18,2576 | m2 |
| 14 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 2,7304 | m2 |
| 15 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Chi tiết tại HSMT | 0,124 | m3 |
| 16 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Chi tiết tại HSMT | 0,124 | m3 |
| 17 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Chi tiết tại HSMT | 0,124 | m3 |
| 18 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Chi tiết tại HSMT | 0,124 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chi tiết tại HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đệm cát sân bê tông dày trung bình 50 | Chi tiết tại HSMT | 31,31 | m3 |
| 2 | Lót bạt chống mất nước | Chi tiết tại HSMT | 626,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dầm nổi xoa phẳng mặt | Chi tiết tại HSMT | 98,535 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 434,1 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chi tiết tại HSMT | 6,992 | 10m |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 7,555 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 16,9988 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 203,985 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa gạch | Chi tiết tại HSMT | 0,321 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen cao >3,5m, đường kính gốc 10-12cm | Chi tiết tại HSMT | 26 | cây |
| 2 | Trồng cây lộc vừng cao >4m, đường kính gốc 30-40cm | Chi tiết tại HSMT | 11 | cây |
| 3 | Trồng cây osaka đỏ cao >4m, đường kính gốc 20-25cm | Chi tiết tại HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây móng bò (hoàng hậu) cao >2m, đường kính gốc 4-5cm | Chi tiết tại HSMT | 16 | cây |
| 5 | Trồng cây cọ lá 6-7 lá, cao >1m | Chi tiết tại HSMT | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây dương tạo hình cao >3m, đường kính gốc 2-4cm | Chi tiết tại HSMT | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa sữa cao >4m, đường kính gốc 20-25cm | Chi tiết tại HSMT | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa giấy tạo hình cao >1m, đường kính gốc 5-8cm | Chi tiết tại HSMT | 31 | cây |
| 9 | Trồng cây liễu đỏ cao >3m, đường kính gốc 12-15cm | Chi tiết tại HSMT | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây xoài cao >3,5m, đường kính gốc 20-25cm | Chi tiết tại HSMT | 10 | cây |
| 11 | Trồng cây osaka vàng cao >4m, đường kính gốc 20-25cm | Chi tiết tại HSMT | 4 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lạc 400 khóm/m2 | Chi tiết tại HSMT | 1.755,9 | m2 |
| 13 | Đổ đất mùn trồng cây dày 250 | Chi tiết tại HSMT | 438,975 | m3 |
| 14 | Cắt tỉa cây dương trồng viền hiện có | Chi tiết tại HSMT | 280,9 | m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chi tiết tại HSMT | 130 | 1cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ lạc bằng nước máy | Chi tiết tại HSMT | 17,559 | 100m2/lần |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha 630A | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha 50A | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha 32A | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 1x300mm2 | Chi tiết tại HSMT | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Chi tiết tại HSMT | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x35mm2 | Chi tiết tại HSMT | 204 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 2x6mm2 | Chi tiết tại HSMT | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 105/80 | Chi tiết tại HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | Chi tiết tại HSMT | 250 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 5,28 | m3 |
| 11 | Đào đất rảnh chôn cáp | Chi tiết tại HSMT | 67,11 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 32,6753 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 26,3979 | m3 |
| 14 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Chi tiết tại HSMT | 2,817 | 1000v |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,52 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazo, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 35,2 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn Banian | Chi tiết tại HSMT | 33 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn cao 6m, lọng bắt 4 đèn pha | Chi tiết tại HSMT | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | Chi tiết tại HSMT | 4 | bảng |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 150) | Chi tiết tại HSMT | 45,915 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 15,305 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại HSMT | 2,292 | m3 |
| 7 | BT móng cột đèn chiều rộng | Chi tiết tại HSMT | 21,959 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại HSMT | 94,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại HSMT | 2,94 | kg |
| 10 | Bu long 4M16x650 | Chi tiết tại HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Khung móng cột đèn sân vườn 4 M16x500 | Chi tiết tại HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Khung móng cột đa giác M24x1375x8 | Chi tiết tại HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn LED 20W-220V | Chi tiết tại HSMT | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha LED 400W lắp lọng | Chi tiết tại HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bóng đèn báo không | Chi tiết tại HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 | Chi tiết tại HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 69,44 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | Chi tiết tại HSMT | 69,44 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT | 66 | cọc |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT | 8 | cọc |
| 21 | Ốp gia cường đầu cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT | 48,6246 | kg |
| 22 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT | 217 | m |
| 23 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | Chi tiết tại HSMT | 645 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 3x2,5mm2 từ cửa trụ lên đèn | Chi tiết tại HSMT | 164 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng kèm phụ kiện (Vỏ Composite) | Chi tiết tại HSMT | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x16mm2 | Chi tiết tại HSMT | 645 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV/DSTA 4x25mm2 | Chi tiết tại HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | Chi tiết tại HSMT | 660 | m |
| 29 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 121 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 60,5303 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 43,802 | m3 |
| 32 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Chi tiết tại HSMT | 5,445 | 1000v |
| 33 | Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại HSMT | 1,952 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | Chi tiết tại HSMT | 39,04 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chi tiết tại HSMT | 122 | cấu kiện |
| 36 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Chi tiết tại HSMT | 122 | cái |
| 37 | Tháo dỡ đèn hiện có phục hồi nối cáp | Chi tiết tại HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Đấu hoàn trả nguồn cho các đèn bị ngắt nguồn | Chi tiết tại HSMT | 3 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 200x300 đựng nguồn camera | Chi tiết tại HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tôn KT 300x400 đựng Swich, nguồn camera | Chi tiết tại HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ rack đựng đầu ghi, UPS, Switch, ổn áp máy tính | Chi tiết tại HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Swich quang 24 Ports | Chi tiết tại HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp 4FO | Chi tiết tại HSMT | 314 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Chi tiết tại HSMT | 1.511 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy quang | Chi tiết tại HSMT | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x1,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 2.446 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/40 | Chi tiết tại HSMT | 2.326 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 5,88 | m3 |
| 11 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 162,2225 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 80,1535 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 61,0677 | m3 |
| 14 | Đặt gạch đặc kbảo vệ cáp (9 viên/m) | Chi tiết tại HSMT | 7,074 | 1000v |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 3,92 | m3 |
| 16 | Lát gạch terazo, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 39,2 | m2 |
| 17 | Bê tông cọc báo cáp bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại HSMT | 2,736 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cáp | Chi tiết tại HSMT | 54,72 | m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chi tiết tại HSMT | 171 | 1 cấu kiện |
| 20 | Mốc sứ báo cáp A5m/cái | Chi tiết tại HSMT | 171 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chi tiết tại HSMT | 120 | m |
| R | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3mm | Chi tiết tại HSMT | 340 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D65x3,2mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90o D32 | Chi tiết tại HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x21 | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90o D32 | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90o D32x21 | Chi tiết tại HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 90o D160 | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Chi tiết tại HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110x4,2mm | Chi tiết tại HSMT | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160x4,7mm | Chi tiết tại HSMT | 23 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết tại HSMT | 0,696 | m3 |
| 12 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết tại HSMT | 120,12 | m3 |
| 13 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 26,754 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết tại HSMT | 93,366 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại HSMT | 0,696 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ LAM CHẮN NẮNG HÀNH LANG KHỐI LƯU TRÚ | |||
| 1 | Lam nhôm chắn nắng dày 0,6mm, khung hộp nhôm 50x50x2 | Chi tiết tại HSMT | 104,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lam nhôm | Chi tiết tại HSMT | 104,4 | m2 |
| 3 | Vách kính hệ stick khung nhôm, kích thước thanh 110x65x2,5, kính cường lực 10mm màu xanh ngọc | Chi tiết tại HSMT | 97,28 | m2 |
| 4 | Bách thép V liên kết KT 100x50x100x5 | Chi tiết tại HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại HSMT | 97,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết tại HSMT | 203,28 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NỘI THẤT CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 480 | m2 |
| 2 | Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh, màu gỗ óc chó (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 940 | m2 |
| 3 | Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàng | Chi tiết tại HSMT | 420 | m2 |
| 4 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 128 | m2 |
| 5 | Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh, màu gỗ óc chó (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 304 | m2 |
| 6 | Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàng | Chi tiết tại HSMT | 144 | m2 |
| 7 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 73,5 | m2 |
| 8 | Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 51 | m2 |
| 9 | Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết khu rừng, tone màu trắng -xanh lá | Chi tiết tại HSMT | 75,5 | m2 |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chi tiết tại HSMT | 162,5 | m2 |
| 11 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 52 | m2 |
| 12 | Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 40,8 | m2 |
| 13 | Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết khu rừng, tone màu trắng -xanh lá | Chi tiết tại HSMT | 40,8 | m2 |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chi tiết tại HSMT | 130 | m2 |
| 15 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc, màu vàng nhạt (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 18 | m2 |
| 16 | Thi công vách lam gỗ MDF lõi xanh sọc ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 47,5 | m2 |
| 17 | Thi công vách trơn gỗ MDF lõi xanh ốp trang trí (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 44,7 | m2 |
| 18 | Dán giấy dán tường Vinyl chống cháy, chống bụi, họa tiết hoa văn cổ điển, màu vàng | Chi tiết tại HSMT | 18,7 | m2 |
| 19 | Thi công tường ốp gỗ công nghiệp khung màn led (Khoán gọn) | Chi tiết tại HSMT | 27,5 | m2 |
| 20 | Thi công tường ốp tấm gỗ soi rãnh tiêu âm MDF | Chi tiết tại HSMT | 407,5 | m2 |
| 21 | Thi công mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp bản to dày 12mm tấm Cemboard | Chi tiết tại HSMT | 125 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm đỡ sàn sân khấu | Chi tiết tại HSMT | 3.117,39 | kg |
| 23 | Lắp dựng khung thép đỡ sàn sân khấu | Chi tiết tại HSMT | 3.117,39 | kg |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống quạt treo tường, đèn hắt tường hiện có để thi công | Chi tiết tại HSMT | 10 | công |
| 25 | Lắp lại hệ thống quạt treo tường, đèn hắn tường tại các vị trí cũ | Chi tiết tại HSMT | 10 | công |
| U | Thiết Bị Lọc | |||
| 1 | Bình lọc cát V=900 mm, Gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm. | Chi tiết tại HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Máy bơm lọc 3 HP 220V//50HZ | Chi tiết tại HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | Chi tiết tại HSMT | 2.500 | kg |
| V | Phụ Kiện Cần Thiết Khác | |||
| 1 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS , | Chi tiết tại HSMT | 16 | chiếc |
| 2 | Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS , - Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60) | Chi tiết tại HSMT | 6 | chiếc |
| 3 | Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông), - Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước | Chi tiết tại HSMT | 16 | chiếc |
| 4 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn,chất liệu bằng nhựa ABS | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 2 | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 3 | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng. Số bậc 4 | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Phao ngăn cách làn bơi mẫu xúc xích dây cáp. | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Cốc neo phao ( bộ 2 chiếc) | Chi tiết tại HSMT | 125 | m |
| 10 | Tăng đơ và móc neo phao bằng Inox 304 | Chi tiết tại HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Thanh thoát Tràn loại 30cm dùng cho bể bơi - white color, nhựa PP model: 1 chấu, dày 2,5cm | Chi tiết tại HSMT | 80 | m |
| W | Thiết Bị Vệ Sinh Bể Bơi | |||
| 1 | Sào 7m nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Vợt rác bể bơi - Loại sâu | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30, Gân tròn cứng, 2 Lớp, chất lượng cao, | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn hút hợp kim nhôm 33cm | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Chổi cọ vệ sinh bể bơi | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Máy bơm lọc 3 HP 220V//50HZ; + Lưu lượng Q = 30m3/hr, H=10M; + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh. + Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60. + Máy bơm sử dụng được với nước biển | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Xe đẩy vệ sinh 750*485*860 chất liệu Inox 304 | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| X | Hệ thống tủ điện, Tủ đèn + Hóa chất cho Bể bơi | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn. | Chi tiết tại HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hóa chất xử lý nước lần đầu gồm: 45kg. Clo, 30kg HCL, 25kg PAC | Chi tiết tại HSMT | 1 | Gói |
| 3 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG CTRL7-. PH châm hóa chất điều chỉnh pH bằng điện, lưu lượng 13 lít/h (C660P) | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG CTRL7-, ORP châm hóa chất điều chỉnh Clorine bằng điện, lưu lượng 13 lít/h (C660P) | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Phuy 220L Đựng hoá chất chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có nắp đai lớn. Đường kính: 580mm, cao 930 mm | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Nhân công lắp đặt phòng máy và chuyển giao công nghệ ( không bao gồm nhân công chạy đường ống, đường điện, không bao gồm hệ thống vật tư đường ống, dây dẫn điện, têm cút, van khóa….) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Gói |
| 7 | Vận chuyển + bốc xếp thiết bị đến thành phố Đồng Hới | Chi tiết tại HSMT | 1 | Gói |
| Y | NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ 1 (40 PHÒNG) | |||
| 1 | Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanh | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Gương décor TT cao cấp | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Tranh Canvas 2 khung treo đầu giường KT 640x960 | Chi tiết tại HSMT | 120 | Cái |
| 5 | Tranh Canvas 10 khung treo Tường KT 265x275 | Chi tiết tại HSMT | 400 | Cái |
| 6 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 168 | m2 |
| 8 | Chăn đơn | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cái |
| 9 | Lót đệm giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cái |
| 10 | Ga giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cái |
| 11 | Gối | Chi tiết tại HSMT | 160 | Cái |
| 12 | Khăn tắm, khăn mặt | Chi tiết tại HSMT | 160 | Cái |
| 13 | Kệ đồ, giá giày dép gỗ CN MDF; Màu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52, Kích thước : W965 x D350 x H1100 mm | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Sổ menu | Chi tiết tại HSMT | 40 | Quyển |
| 15 | Khay đựng đồ nhà tắm inox + cốc | Chi tiết tại HSMT | 40 | Bộ |
| 16 | Máy sấy tóc | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Dép đi trong phòng, đế mút | Chi tiết tại HSMT | 80 | Đôi |
| 18 | Ấm đun nước 1,8L | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 19 | Cốc, thìa trong phòng | Chi tiết tại HSMT | 80 | Bộ |
| 20 | Mắc treo áo | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cái |
| 21 | Gương treo tường | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 22 | Giỏ đựng đồ giặt nhựa đen KT 35x44x60 cm | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 23 | Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cái |
| 24 | Giá đựng đồ sạch | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Bàn LV + ghế, Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm | Chi tiết tại HSMT | 40 | Bộ |
| 26 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 80 | Cây |
| 27 | Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 200 | Cây |
| 28 | Đồng hồ treo tường | Chi tiết tại HSMT | 40 | cái |
| 29 | 2 Tab gỗ đầu giường + 1 đèn ngủ D280xH490 | Chi tiết tại HSMT | 40 | bộ |
| Z | NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ 2 ( 16 PHÒNG ) | |||
| 1 | Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Tủ gỗ CN Mini bar, Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanh | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Gương décor TT cao cấp | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Tranh Canvas 2 khung treo đầu giường KT 640x960 | Chi tiết tại HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Tranh Canvas 10 khung treo Tường KT 265x275 | Chi tiết tại HSMT | 160 | Cái |
| 6 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 67,2 | m2 |
| 8 | Chăn đơn | Chi tiết tại HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Lót đệm giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 32 | Cái |
| 10 | Ga giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 32 | Cái |
| 11 | Gối | Chi tiết tại HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Khăn tắm, khăn mặt | Chi tiết tại HSMT | 64 | Cái |
| 13 | Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDFMàu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52Kích thước : W965 x D350 x H1100 mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Sổ menu | Chi tiết tại HSMT | 16 | Quyển |
| 15 | Khay đựng đồ nhà tắm + cốc | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Máy sấy tóc | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Dép đi trong phòng, đế mút | Chi tiết tại HSMT | 32 | Đôi |
| 18 | Ấm đun nước 1,8L | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Cốc , thìa trong phòng | Chi tiết tại HSMT | 32 | Bộ |
| 20 | Mắc treo áo | Chi tiết tại HSMT | 32 | Cái |
| 21 | Gương treo tường | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Giỏ đựng đồ giặt nhựa đen KT 35x44x60 cm | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 32 | Cái |
| 24 | Giá đựng đồ sạch | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Bàn LV + ghế,Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | Bộ |
| 26 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cây |
| 27 | Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 64 | Cây |
| 28 | Đồng hồ treo tường | Chi tiết tại HSMT | 16 | cái |
| 29 | 2 Tab gỗ đầu giường + 1 đèn ngủ D280xH490 | Chi tiết tại HSMT | 16 | bộ |
| AA | NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ VIP 1 ( 05 PHÒNG ) | |||
| 1 | Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanh | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Gương décor TT cao cấp | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Tranh Canvas 4 khung treo đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Tranh Canvas 2 khung treo Tường | Chi tiết tại HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 42 | m2 |
| 8 | Chăn đơn | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lót đệm giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Ga giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Gối | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Khăn tắm, khăn mặt | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDFMàu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52Kích thước : W965 x D350 x H1100 mm | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Sổ menu | Chi tiết tại HSMT | 5 | Quyển |
| 15 | Khay đựng đồ nhà tắm + cốc | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Máy sấy tóc | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Dép đi trong phòng, đế mút | Chi tiết tại HSMT | 10 | Đôi |
| 18 | Ấm đun nước 1,8L | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Cốc , thìa trong phòng | Chi tiết tại HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Mắc treo áo | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Gương treo tường | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Giỏ đựng đồ giặt, nhựa đen KT 35x44x60 cm | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Giá đựng đồ sạch | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Bàn LV + ghế,Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm | Chi tiết tại HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Chậu cây cảnh, chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 15 | Cây |
| 27 | Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cây |
| AB | NỘI THẤT ĐIỂN HÌNH NGỦ VIP 2 ( 04 PHÒNG ) | |||
| 1 | Kệ gỗ TT để bình hoa nhỏ. Kích thước 300x550x2502 thanh gỗ tự nhiên, phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Tủ gỗ CN Mini bar. Kích thước 520x580x1000( R x D x C)Sử dụng gỗ tương đương gỗ MDF lõi xanh | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Gương décor TT cao cấp | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tranh Canvas 4 khung treo đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Tranh Canvas 2 khung treo Tường | Chi tiết tại HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 33,6 | m2 |
| 8 | Chăn đơn | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Lót đệm giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Ga giường đơn | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Gối | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Khăn tắm, khăn mặt | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Kệ đồ , giá giày dép gỗ CN MDF Màu sắc: Màu vân gỗ M60 kết hợp trắng M52 Kích thước : W965 x D350 x H1100 mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Sổ menu | Chi tiết tại HSMT | 4 | Quyển |
| 15 | Khay đựng đồ nhà tắm + cốc | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Máy sấy tóc | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Dép đi trong phòng, đế mút | Chi tiết tại HSMT | 8 | Đôi |
| 18 | Ấm đun nước 1,8L | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Cốc , thìa trong phòng | Chi tiết tại HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Mắc treo áo | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Gương treo tường | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Giỏ đựng đồ giặt, nhựa đen KT 35x44x60 cm | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Sọt đựng rác nhà tắm + trong phòng dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Giá đựng đồ sạch | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Bàn LV + ghế, Kích Thước: W420 x D550 x H1050 mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 12 | Cây |
| 27 | Chậu cây cảnh D100 bằng nhựa, cao 150 để tab đầu giường | Chi tiết tại HSMT | 16 | Cây |
| AC | NỘI THẤT SẢNH LƯU TRÚ | |||
| 1 | Lam , trần gỗ CN KT 50x100 | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đèn thả trần phân tử Décor 9 bóng mạ xi vàng | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Quầy lễ tân gỗ MDF lõi xanh, mặt đá marble màu trắng vần mây dày 20, dán cạnh dày 40 | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế lễ tân lưng lưới , ghế nệm chân xoay, chân mạ | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Máy Photocopy | Chi tiết tại HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy đánh giày | Chi tiết tại HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Bộ Salon góc ngồi đợi nệm da kèm bàn trà tròn | Chi tiết tại HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi | Chi tiết tại HSMT | 1 | Máy |
| 9 | Máy quạt nước cỡ lớn, công suất 150W | Chi tiết tại HSMT | 2 | Máy |
| 10 | Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Tranh Canvas 3 khung treo Tường sảnh ngồi đợi KT 640x960 | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Bàn đặt đồ lưu niệm trang trí gỗ MDF lõi xanh KT 1800x600x1500 | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đèn tường trang trí, loại đèn hắt 2 chiều 8 mắt | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bàn TT trung tâm sảnh bày chậu hoa tươi gỗ MDF lõi xanh, mặt bàn đá marble màu trắng vân mây dày 20 vát cạnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Ghế xích đu hình quả trứng bằng dây nhựa giả mây KT 850x700x1900, kích thước chân 1400x700x1200 nệm nhung | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| AD | NỘI THẤT PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Ghế gỗ ( ghế chủ tọa ), Kt ghế: W720 x D(795-940) x H1150 mm | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ, Kt ghế: W630 x D770 x H1010 mm | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Đôn gỗ 550x550 Chất lượng gỗ tự nhiên phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Đôn gỗ 850x850 Chất lượng gỗ tự nhiên phun sơn Pu bóng mờ | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Tủ đựng đồ Gỗ CN KT 1500x400x720 | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Décor trống đồng cắt CNC bằng đồng | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đèn led thanh 9W màu vàng, hắt Décor trống đồng | Chi tiết tại HSMT | 3,28 | md |
| 8 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Thảm trải sàn chất liệu thảm lông, hoa văn chủ đề truyền thống Việt Nam | Chi tiết tại HSMT | 55 | m2 |
| 10 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Chậu thủy tinh , hoa đặt đôn | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| AE | SẢNH LỄ TÂN KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Quầy lễ tân gỗ MDF lõi xanh KT 4070x725 | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế lễ tân lưng lưới , ghế nệm chân xoay, chân mạ | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Máy đánh giày | Chi tiết tại HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bộ Salon góc đệm da (bao gồm bàn tròn) | Chi tiết tại HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Décor trang trí , tranh canvas 3 khung treo tường sảnh ngồi đợi KT 640x960 | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Chậu cây cảnh , chậu sứ cao 600mm D200 trắng , cây chuối nhựa cao 600mm | Chi tiết tại HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bàn TT trung tâm sảnh gỗ MDF lõi xanh, mặt bàn đá marble màu trắng vân mây dày 20 vát cạnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế xích đu hình quả trứng bằng dây nhựa giả mây KT 850x700x1900, kích thước chân 1400x700x1200 nệm nhung | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Ốp tấm nhựa PVC dày 3mm giả đá marble trụ sảnh R=340 | Chi tiết tại HSMT | 2 | trụ |
| AF | NỘI THẤT KHỐI HỘI TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Bàn hội trường KT 500x1200x750 | Chi tiết tại HSMT | 130 | Cái |
| 2 | Rèm treo cửa bằng vải nhung, màu đỏ sẫm | Chi tiết tại HSMT | 55 | m2 |
| 3 | Khăn bàn hội trường KT 2000x2700 bằng vải cotton, màu trắng sữa | Chi tiết tại HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Áo ghế bằng vải cotton, màu trắng | Chi tiết tại HSMT | 1.422 | Cái |
| 5 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thảm sàn chất liệu thảm nỉ, màu xám trải sân khấu (thảm cuộn 1 màu) | Chi tiết tại HSMT | 160 | m2 |
| 7 | Rèm che cánh gà vải nhung màu xanh | Chi tiết tại HSMT | 60 | m2 |
| 8 | Màn hình ghép điện tử. - Hiển Thị: Kích thước đường chéo55"; Tấm nềnSlim Direct; Độ phân giải1,920 x 1,080; Kích thước điểm ảnh (H x V)0.63mm(H) * 0.63mm(V); Độ sángMax 500; Tỷ lệ tương phản4000:1; Góc nhìn (H/V)178/178; Thời gian phản hồi8ms; Gam màu72%; Glass Haze0.25 %; Tần số quét dọc30kHz ~ 81kHz; Tần số điểm ảnh tối đa148.5MHz; Tần số quét ngang48Hz ~ 75Hz; Tỷ lệ Tương phảnMega - Kết nối:HDMI In2; DP In1; DVI InYes; Tuner InNo; USB1 (Only FW download); Component InN/A; Composite InN/A; Đầu vào RGBAnalog D-SUB; IR In:Yes; HDBaseT InN/A; Tai nghe: Yes; Đầu ra AudioStereo Mini Jack; Đầu ra- VideoDP(Loop-out); Nguồn raN/A; RS232 In:Yes; RS232 Out:Yes; RJ45 InYes; RJ45 OutN/A; WiFiN/A; 3G DongleN/A; BluetoothN/A - Nguồn điện:Nguồn cấp điệnAC 100 to 240 VAC (60 / 50Hz); Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Tắt)N/A; Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Mở)143; Mức tiêu thụ nguồn (Chế độ Ngủ)0.5W - Kích thước:Kích thước1211.6 x 682.4 x 96.3 mm;Thùng máy (RxCxD)1355 x 845 x 310 mm -Trọng lượng: Bộ máy21.0 kg; Thùng máy28.7kg - Hoạt động: Nhiệt độ hoạt động0℃~40℃; Độ ẩm10% ~ 80%, non-condensing -Đặc điểm kỹ thuật cơ khí:VESA Mount600 x 400 mm; Độ rộng viền màn hình1.15mm(U/L), 0.55mm(R/B); Frame MaterialNon-Glossy- Tính năng chung:External Memory SlotN/A- Phụ kiện:Gá lắp:Yes; Chân đế:Yes- Tích hợp Magic InfoMagicInfo Daisychain Videowall SupportYesEco- Mức độ tiết kiệmN/A | Chi tiết tại HSMT | 36 | m2 |
| 9 | Chữ hộp mika màu vàng, font VNARIAL dày 30 | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| AG | TRANG THIẾT BỊ NHÀ BÌNH YÊN | |||
| 1 | Bộ Salon phòng tham vấn - Bàn sofa: Kích Thước: W1200 x D600 x H450mm.- Ghế sofa: Màu sắc: Đen Cấu tạo: Ghế gồm có 01 băng, 02 ghế đơn Kích thước: Ghế đơn: W1040 x D860 x H880 mm (±30mm) Ghế băng: W2010 x D860 x H880 mm (±30mm) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính văn phòng, cấu hình: CPU Intel Core i3 2120 (3M Cache, 3.30 GHz), Main chipset Intel Q65, 4GB DDR3 bus 1333/1600, 250GB HDD | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy in 2 mặt; Cấu hình: - Loại máy: Laser trắng đen - Chức năng: In - Khổ giấy in: Tối đa khổ A4 - Tốc độ in: 25 trang / phút - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Công nghệ xử lý: Ngôn ngữ in UFR II LT cực nhanh - Bộ nhớ ram: 64MB - Chuẩn kết nối: USB 2.0,Network- Hiệu suất làm việc: 8.000 trang/tháng | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Điện thoại di động + tai nghe | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Điện thoại di động (đường dây nóng) + sim | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy scan; Cấu hình: Tốc độ scan xấp xỉ 16 giây (Khổ A4 – 300 dpi); Scan loại CIS, scan A4, loại phẳng; Bộ cảm biến CCD màu 3 nét, độ sâu màu quét 48bit; Độ phân giải quang học 2400×4800 dpi | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Quạt | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cây nước nóng lạnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cây |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bể bóng nhựa có ném bóng rổ | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bể |
| 13 | Máy tính văn phòng cấu hình: CPU Intel Core i3 2120 (3M Cache, 3.30 GHz), Main chipset Intel Q65, 4GB DDR3 bus 1333/1600, 250GB HDD | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Máy ảnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Máy in 2 mặt; Cấu hình: - Loại máy: Laser trắng đen- Chức năng: In- Khổ giấy in: Tối đa khổ A4- Tốc độ in: 25 trang / phút- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Công nghệ xử lý: Ngôn ngữ in UFR II LT cực nhanh- Bộ nhớ ram: 64MB- Chuẩn kết nối: USB 2.0, Network, và Canon Mobile Printing- Chức năng đặc biệt: in mạng có sẵn, in 2 mặt tự động- Hiệu suất làm việc: 8.000 trang / tháng | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Điện thoại di động + tai nghe | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Điện thoại bàn không dây | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Máy lạnh; Công suất làm lạnh 2 HP - 17.100 BTU hơi lạnh có thể đảm bảo cho không gian từ 20 - 30m². | Chi tiết tại HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Tủ đựng tài liệu, Kích thước : W1200 x D400 x H1960 mm (±5mm) | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Cây nước nóng lạnh 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ Vortex | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cây |
| 21 | Đồng hồ treo tường | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bàn tiếp khách sofa cao cấp mặt kínhKích Thước: W1200 x D600 x H380 mm | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế gấp | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Quạt | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Ổ cắm điện | Chi tiết tại HSMT | 5 | Ổ |
| AH | Nhà tạm trú | |||
| 1 | Bộ bếp gas đôi + bình gas | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ lạnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tivi, Kích cỡ màn hình:55 inch, Độ phân giải:4K (Ultra HD), Loại màn hình:LED nền (Direct LED) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Quạt điều hòa | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bát , đĩa , xoong , nồi , thớt , dao , kéo , dụng cụ làm bếp , chậu , bộ phơi quần áo , dụng cụ vệ sinh nhà cửa… | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Nồi cơm điện 5 lít | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nồi áp suất | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ấm đun nước | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Máy xay sinh tố | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cây nước nóng lạnh | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế ăn: Gồm 1 bàn 6 ghế, Kích Thước: W1350 x D800 x H750 mm. Chất liệu: Bàn mặt kính, khung thép mạ | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ chén bát nhôm kính | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn ghế học sinh | Chi tiết tại HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giường tầng sắt.Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện. Giát gỗ okal hoặc melamine. Bàn viết melamine. Hòm tôn hoa không sơn.Kiểu dáng: Giường gồm 2 tầng. Có bàn viết, cọc màn, và hòm tôn dựng đồ cá nhân. | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 15 | giường gỗ cho mẹ con ( 1,6x2m) | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Tủ thuốc | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Bộ dụng cụ y tế sơ cứu | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ sắt cá nhân.Kích thước : W1670 x D550 x H1970 mm (±5mm) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 19 | chăn , ga , gối | Chi tiết tại HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Màn giường tầng | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Chiếu trắng | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 22 | cân sức khỏe | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Quạt treo tường | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Quạt | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Camera giám sát + chi phí lắp đặt | Chi tiết tại HSMT | 2 | Bộ |
| AI | KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ Melamine.Rộng 1594 – sâu 800 – cao 750 | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Ghế xoay cần hơi bọc nỉ.W560 x D540 x H(900-1025) mm | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu.W1213 x D450 x H1830 mm | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Giá đựng tài liệu thư viện.W2030 x D457 x H2000 mm | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ Vortex | Chi tiết tại HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 85 | M2 |
| 8 | Bàn khung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine.W1200 x D410 x H750 mm | Chi tiết tại HSMT | 86 | Cái |
| 9 | Ghế tĩnh khung thép, đệm tựa bọc da.W440 x D515 x H835 mm | Chi tiết tại HSMT | 172 | Cái |
| 10 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ Vortex | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 105 | m2 |
| 12 | Máy lọc nước RO nóng lạnh Hydrogen 10 lõi sử dụng màng lọc RO công nghệ Vortex | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Thùng rác dậm chân Nano GNF màu vàng KT 230x228x300mm | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Rèm treo cửa sổ, dây cuốn kéo tay, cuốn lên. Rèm cầu vòng | Chi tiết tại HSMT | 72 | M2 |
| AJ | TRANG THIẾT BỊ KHỐI LƯU TRÚ | |||
| 1 | Xe đựng đồ bẩn INOX - Khung làm bằng Inox - Kích thước: (L)950mm x (W)560mm x(H)840mm | Chi tiết tại HSMT | 9 | cái |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | Chi tiết tại HSMT | 5 | cái |
| 3 | máy đánh sàn, giặt thảm phun hút | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy đánh bòng | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy thổi khô thảm; Thông số: - Điện áp: 220 – 230 V- Công suất : 1000W - Sức gió : 2500 – 3000 – 4000 mm | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 6 | Xô , cây lau khô , lau ướt , gạt kính chà bông | Chi tiết tại HSMT | 5 | bộ |
| AK | TRANG THIẾT BỊ KHỐI BẾP ĂN - NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Rèm cửa | Chi tiết tại HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Khăn trải bàn ăn | Chi tiết tại HSMT | 90 | cái |
| 3 | Áo ghế | Chi tiết tại HSMT | 900 | cái |
| 4 | Quầy , dụng cụ phục vụ buffet | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống chụp quạt hút mùi bếp | Chi tiết tại HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống ga công nghiệp bếp | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Xoong nhôm 80L | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 8 | Xoong nhôm 70L | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 9 | Xoong nhôm 60L | Chi tiết tại HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xoong nhôm 50L | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 11 | Xoong nhôm 40L | Chi tiết tại HSMT | 4 | cái |
| 12 | Xoong nhôm 20L | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 13 | Xoong nhôm 10L | Chi tiết tại HSMT | 10 | cái |
| 14 | Chảo thép phi 60 | Chi tiết tại HSMT | 5 | cái |
| 15 | Chảo thép phi 50 | Chi tiết tại HSMT | 5 | cái |
| 16 | Chảo thép phi 40 | Chi tiết tại HSMT | 5 | cái |
| 17 | Chảo chống dính phi 20 | Chi tiết tại HSMT | 10 | cái |
| 18 | Chảo chống dính phi 30 | Chi tiết tại HSMT | 10 | cái |
| 19 | Rổ nhôm to | Chi tiết tại HSMT | 30 | cái |
| 20 | Rổ nhôm nhỡ | Chi tiết tại HSMT | 30 | cái |
| 21 | Rổ inox phi 50 | Chi tiết tại HSMT | 30 | cái |
| 22 | Rổ inox phi 30 | Chi tiết tại HSMT | 30 | cái |
| 23 | Chạn inox đựng bát đĩa loại 2mx 4 tầng có cánh đóng mở | Chi tiết tại HSMT | 6 | cái |
| 24 | Giàn hút mùi | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Quạt thông gió | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | thớt gỗ nghiến dày 10cm | Chi tiết tại HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Thớt nhựa trắng 40x60 | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 28 | dao chặt xương gà | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Dao thái thép đen VN | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Dao bài nhỏ | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Nạo vỏ | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Chậu inox phi 50 | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Chậu inox phi 30 | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Xe đẩy thức ăn 5 tầng | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Máy tính làm việc | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Máy in Laser | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lò nướng điện loại lớn 2 tầng, 4 Khay | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lò vi sóng Tương đương Lò vi sóng có nướng 23 lít | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Máy xay sinh tố | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Máy xay đa năng | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Máy xay thịt | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Nồi cơm điện 6kg | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 43 | dao tỉa hoa, rau củ quả | Chi tiết tại HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Khay inox 40x60 | Chi tiết tại HSMT | 30 | Cái |
| 45 | Khay hấp cá | Chi tiết tại HSMT | 100 | Cái |
| 46 | Bếp từ đơn phục vụ quầy ăn sáng | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Bếp từ đôi phục vụ quầy ăn sáng | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Xoong inox 80L | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 49 | Xoong inox 20L | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 50 | Xoong inox 11L | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 51 | Giá inox vo gạo loại to 54cm | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Muôi xào inox | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 53 | Muôi thủng inox | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 54 | Xẻng xào inox | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 55 | Chao lỳ vớt xương | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 56 | Vợt lọc dầu | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 57 | Xô inox 10L | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 58 | Chậu inox | Chi tiết tại HSMT | 20 | Cái |
| 59 | Khay nhân viên ăn inox | Chi tiết tại HSMT | 100 | Cái |
| 60 | Chổi cọ chảo | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 61 | Bát đĩa các loại | Chi tiết tại HSMT | 200 | mâm |
| 62 | Bếp âu 4 bếp | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Bếp nướng đôi bản gang | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 64 | bếp nướng than hoa | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Thùng nhựa đựng rác có nắp lật 60L | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 66 | máy nướng bánh mỳ loại nhỏ phục vụ khách | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Xưởng hấp 3 tầng | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Chõ đồ xôi loại 10kg | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Phới đánh trứng | Chi tiết tại HSMT | 10 | Cái |
| 71 | Bếp ga công nghiệp di động | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 72 | Bình nhiệt ủ cơm inox | Chi tiết tại HSMT | 5 | Cái |
| 73 | xe đẩy hàng hóa | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| AL | THIẾT BỊ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 21000Btu | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy - Trọng lượng bột nạp: 8kg- Dung lượng: 8±0.16- Áp suất làm việc: 1.2 Mpa | Chi tiết tại HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| AM | THIẾT BỊ KHU VUI CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Cỏ nhân tạo. Chiều cao sợi: 30mm. Khoảng cách hàng: 3/8 inch. Mật độ/m2: 18,900 mũi/m2. Hình dạng sợi: Sợi Kim cương. Lớp đế: 3 Lớp | Chi tiết tại HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Nhà liên hoàn cầu trượt. Kích thước nhà: QC: 8,0 x 2,9 x 3,3 m. Sản phẩm được làm từ nhựa HDPE cao cấp. Các cột chính được làm bằng sắt phi 90 dày 1,4mm | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xích đu ngoài trời. Gồm 2 chỗ ngồi. - Số lượng người sử dụng: 2 người- Kích thước: D2990*R1480*C2290mm(±5%), khung thép sơn tĩnh điện | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xích đu ngoài trời. Gồm 2 chỗ ngồi. - Số lượng người sử dụng: 2 người- Kích thước: D2990*R1480*C2290mm(±5%), khung thép sơn tĩnh điện | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thú nhún lò xo đơn. Kích thước: 81*43*83 (cm). Chất liệu: nhựa nguyên sinh an toàn cho bé. Lò xo bằng thép chịu lực | Chi tiết tại HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bập bênh đôi hình con hươu. Kích thước: 140*35*60cm. Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| AN | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐiỆN DỰ PHÒNG + TỦ ATS 630KVA | |||
| 1 | Tổ máy phát điện, Công suất dự phòng: 412 KVA/ 330 KW. Công suất liên tục: 375 KVA/ 300 KW, Điện áp : 220/380V, 50Hz, Hệ thống khởi động: Khởi động điện (24V), máy có vỏ cách âm tiêu chuẩn, Loại máy: Máy mới. Các phụ kiện đi kèm tiêu chuẩn: Bình tiêu âm ống xả khói, Bình chứa nhiên liệu chạy đủ 8h hoạt động liên tục. Bình ác quy + dây nối bình ác quy, Xạc ắc quy tự động, Sách hướng dẫn vận hành. | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 630A 3 pha 4 cực | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển và nâng hạ đến chân công trình tại Quảng Bình | Chi tiết tại HSMT | 1 | Chuyến |
| AO | THIẾT BỊ ÂM THANH ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa 2 x 8 inch, công suất hoạt động tối đa 2000W, áp lực âm thanh tối đa 132dB, củ loa được làm từ nam châm Neodymium, tích hợp bộ khuếch đại Clans-D, bộ xử lý DSP 32 bit/96kIIz, có cổng kết nối USB. | Chi tiết tại HSMT | 6 | chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm 18 inch, công suất tói đa 5000W, áp lực âm thanh tối đa 135dB, khuếch đạiClass-D, bộ xử lý DSP 32 bit/96kIIz, có cổng kết nối USB. | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Loa kiểm tra liền công suất có màn LCD hiển thị trên loa, củ Treble xoay ngang, dọc ứng dụng cho sân khấu đa năng, công suất tối đa 12000W, áp lực âm thanh tối đa 126dB | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ sử lý tín hiệu kỹ thuật số 6 kênh chuyên dụng cho Line Array. | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ micro không dây cầm tay dải tần 584-608 Mhz, có màn hiển thị Oled (gồm 1 bộ thu phát và 1 bộ micro cầm tay) | Chi tiết tại HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Micro cổ ngỗng đơn hướng. | Chi tiết tại HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật số 16 đường, lõi xử lý ARM hiệu quả cao, cổng giao diện âm thanh USB, cổng Ethernet, màn hình cảm ứng điều khiển các cái đặt chế độ | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Ba lăng xích nâng hạ cho hệ thống loa. | Chi tiết tại HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hệ thống giá treo Loa Line Array | Chi tiết tại HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu | Chi tiết tại HSMT | 300 | m |
| 11 | Dây nguồn 3x2,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 300 | m |
| 12 | Dây cáp 3 pha | Chi tiết tại HSMT | 100 | m |
| 13 | Tủ thiết bị 12U | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Phụ kiện hệ thống (ống gen, ống ruột gà, dây rack kết nối | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Lắp đặt, setup hệ thống | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Chi phí căn chỉnh hệ thống và chuyển giao công nghệ | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| AP | Hệ thống ánh sáng biểu diễn chuyên nghiệp | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Par Cob 4x50W công suất lớn chiếu mặt sân khấu tiêu chuẩn IP20, tia sáng 20 độ, chế độ điều khiển: DMX512, chạy theo đèn chủ, chạy tự động, chạy cảm ứng theo âm thanh. | Chi tiết tại HSMT | 12 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sân khấu 4 bóng Led 100W công suất lớn, nhiệt màu 2 trong 1, có điều khiển Led riêng, tuổi thọ 60.000 giờ. | Chi tiết tại HSMT | 8 | chiếc |
| 3 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng 8 kênh DMX chuyên nghiệp, đèn báo trạng thái DMX trên mỗi kênh và trạng thái nguồn. | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp 504 kênh, có màn hình hiển thị LCD. | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Hệ cơ khí cố định | Chi tiết tại HSMT | 2 | hệ |
| 6 | Tủ điện kết nối hệ thống | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Dây cáp 3 pha | Chi tiết tại HSMT | 100 | m |
| 8 | Dây nguồn 3x2,5mm2 | Chi tiết tại HSMT | 300 | m |
| 9 | Dây tín hiệu | Chi tiết tại HSMT | 300 | m |
| 10 | Tủ thiết bị 12U | Chi tiết tại HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Phụ kiện hệ thống (ống gen, ống ruột gà, dây rack kết nối | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt, setup hệ thống | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Chi phí căn chỉnh hệ thống và chuyển giao công nghệ | Chi tiết tại HSMT | 1 | hệ thống |
| AQ | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera hình trụ IP hồng ngoại | Chi tiết tại HSMT | 17 | Cái |
| 2 | Camera quay quét 360o | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đầu ghi 32 kênh TVI | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf Pro 4TB 3.5 inch, 7200RPM, SATA, 256MB Cache (ST4000NE001) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn điều khiển Camera quay quét | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tivi 55" + giá treo tường | Chi tiết tại HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bộ lưu điện Online (3 KVA / 2,7 KW) | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ổn áp xoay chiều 1 pha 10kVA | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ Máy Tính CPU Pentium G6400,MAINBOARD H410,RAM 8GB, SSD 120GB, LCD 24 INCH | Chi tiết tại HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đáp ứng các yêu cầu (a) và (b) sau: (a) Số lượng và giá trị hợp đồng: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị phần nội thất trang trí trong hợp đồng tối thiểu: 5.600.000.000 đồng.(b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục: Xây lắp, hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú:* Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).-01 Kiến trúc sư+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách phần hạ tầng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác liên quan đến xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng).Ghi chú: Đối với kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành địa chất hoặc trắc đạc.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học (01 năm tương đương 12 tháng). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích: ≥ 10 T | Cần trục bánh xích: ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T | Cần trục tháp - tải trọng: ≥ 16 T | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông; đầm bàn | Máy đầm bê tông; đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông; đầm dùi | Máy đầm bê tông; đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi