Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho 190 - Cục Xăng Dầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nâng cấp, SC kho XD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:26:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,564,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có giá trị tối thiểu 0.8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên: ≥ 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành thuỷ lợi; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây Dựng dân dụng; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)Đã từng tham gia công việc thanh quyết toán; quản lý hồ sơ 01 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công các ngành nghề:Vận hành Máy xây dựng; xây dựng hoàn thiện; sắt; bê tông; cơ khí. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề 4/7 trở lên, Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điẹn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vât lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước Diezel 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho 190 - Cục Xăng Dầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng Sửa chữa nâng cấp đường ống, trạm bơm nước cứu hỏa đầu nguồn PK95/Kho 190/Cục Xăng dầu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nâng cấp, SC kho XD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho 190/Cục Xăng dầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo quy định của Bộ Quốc phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho 190/Cục Xăng dầu, Địa chỉ: Tổ 23, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38832376 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xăng dầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BƠM CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 25,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 4,2 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chương V | 4,66 | m3 |
| B | NHÀ BƠM CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 8,95 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 0,44 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V | 0,72 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chương V | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 12,15 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả chương V | 2,51 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 12 | m3 |
| 10 | Bu lông bệ bơm M20x60 | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chương V | 0,22 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,17 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả chương V | 19,39 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,32 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,5 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 3,43 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,71 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chương V | 0,57 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 6,47 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,19 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,19 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 11,42 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ khổ 600 dày 0.45 | Mô tả chương V | 0,54 | 100m2 |
| 31 | Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45: | Mô tả chương V | 21 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 56,85 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 30,06 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả chương V | 18,36 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, seno, ô văng | Mô tả chương V | 18,36 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 2,65 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả chương V | 108,61 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả chương V | 112,56 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng) | Mô tả chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả chương V | 59,5 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả chương V | 239,54 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả chương V | 5,34 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 5,34 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D90 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác inox d90 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 3,6 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 3,6 | m3 |
| 50 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả chương V | 4 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả chương V | 15 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 54 | Bật đỡ, sắt D10 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 55 | Kẹp KZ | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 56 | Bu lông M12x25 | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 57 | Cáp đồng d3 | Mô tả chương V | 1 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả chương V | 190 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả chương V | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 73 | Khởi động từ | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 74 | Nút nhấn khởi động | Mô tả chương V | 1 | cái |
| C | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Máy bơm nước 5CV | Mô tả chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 47,86 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 166 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả chương V | 13,35 | m3 |
| 6 | Nhựa li nông tái sinh | Mô tả chương V | 93 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 9,3 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 96,7 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 132,1 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá xanh miếng 10x20x30cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 1,5 | m3 |
| D | CÔNG NGHỆ CỨU HỎA: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả chương V | 1,35 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả chương V | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 27 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả chương V | 1,35 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 13,99 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Mô tả chương V | 6,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 7 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Mô tả chương V | 17 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 6,05 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Mô tả chương V | 0,26 | 100m |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Bu lông M10x200 | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả chương V | 0,14 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả chương V | 0,93 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả chương V | 0,93 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có giá trị tối thiểu 0.8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên: ≥ 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư ngành thuỷ lợi; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây Dựng dân dụng; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư cơ khí; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư, có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)Đã từng tham gia công việc thanh quyết toán; quản lý hồ sơ 01 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng tương ứng) | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 3 |
| 8 | Đội trưởng phụ trách thi công các ngành nghề:Vận hành Máy xây dựng; xây dựng hoàn thiện; sắt; bê tông; cơ khí. | 5 | Có chứng chỉ đào tạo nghề 4/7 trở lên, Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Trắc đạc | 1 |
| 2 | Máy trộn BT 250Lít | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80Lít | Trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4m3 | Đào đất | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn điẹn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 5tấn | Vận chuyển vât lieu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước Diezel 5CV | Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy rải | Rải nhựa đường | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | Lu lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi