Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790632-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho 190 - Cục Xăng Dầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220738507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nâng cấp, SC kho XD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:26:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,146,564,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có giá trị tối thiểu 0.8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên: ≥ 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành thuỷ lợi; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây Dựng dân dụng; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)Đã từng tham gia công việc thanh quyết toán; quản lý hồ sơ 01 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công các ngành nghề:Vận hành Máy xây dựng; xây dựng hoàn thiện; sắt; bê tông; cơ khí.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề 4/7 trở lên, Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điẹn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vât lieu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước Diezel 5CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho 190 - Cục Xăng Dầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Toàn bộ phần Xây dựng
Sửa chữa nâng cấp đường ống, trạm bơm nước cứu hỏa đầu nguồn PK95/Kho 190/Cục Xăng dầu
60 Ngày
E-CDNT 3 Nâng cấp, SC kho XD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho 190/Cục Xăng dầu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Kỹ thuật Xăng dầu Quân đội/CXD + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72;


- Bên mời thầu: Kho 190 - Cục Xăng Dầu , địa chỉ: Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho 190/Cục Xăng dầu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho 190/Cục Xăng dầu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo quy định của Bộ Quốc phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho 190/Cục Xăng dầu, Địa chỉ: Tổ 23, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38832376
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Xăng dầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BƠM CŨ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V8,64m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả chương V25,83m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả chương V4,2tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chương V4,66m3
B NHÀ BƠM CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả chương V0,27100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chương V8,951m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chương V4,32m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chương V0,44tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chương V0,72tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V0,39100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V12,15m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả chương V2,51m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V12m3
10Bu lông bệ bơm M20x60Mô tả chương V8bộ
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,02100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chương V0,02tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chương V0,22m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả chương V61 cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,03tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,17tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,22100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V1,2m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả chương V19,39m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,07tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chương V0,32tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chương V0,5100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V3,43m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,71tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả chương V0,57100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V6,47m3
27Gia công xà gồ thépMô tả chương V0,19tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,19tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V11,42m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ khổ 600 dày 0.45Mô tả chương V0,54100m2
31Tôn ốp nóc khổ 600 dày 0.45:Mô tả chương V21m
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V56,85m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V30,06m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả chương V18,36m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, seno, ô văngMô tả chương V18,36m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V2,65m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả chương V108,61m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả chương V112,56m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sắt (gồm cả sơn+lắp dựng)Mô tả chương V12,96m2
40Quét vôi 3 nước trắngMô tả chương V59,5m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả chương V239,54m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chương V5,34m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V5,34m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả chương V0,16100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả chương V4cái
46Đai giữ ống D90Mô tả chương V12cái
47Rọ chắn rác inox d90Mô tả chương V4cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chương V3,61m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V3,6m3
50Gia công, đóng cọc chống sétMô tả chương V4cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả chương V15m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả chương V25m
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả chương V4cái
54Bật đỡ, sắt D10Mô tả chương V8cái
55Kẹp KZMô tả chương V2bộ
56Bu lông M12x25Mô tả chương V4bộ
57Cáp đồng d3Mô tả chương V1m
58Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả chương V2cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chương V2cái
63Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả chương V5bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả chương V2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả chương V50m
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả chương V190m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả chương V45m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả chương V3m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả chương V3hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả chương V1hộp
71Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả chương V1cái
72Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả chương V1cái
73Khởi động từMô tả chương V1cái
74Nút nhấn khởi độngMô tả chương V1cái
C KÈ ĐÁ:
1Máy bơm nước 5CVMô tả chương V15ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả chương V1,91100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chương V47,861m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V166m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chương V13,35m3
6Nhựa li nông tái sinhMô tả chương V93m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V9,3m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V96,7m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V132,1m3
10Xây tường bằng đá xanh miếng 10x20x30cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V1,5m3
D CÔNG NGHỆ CỨU HỎA:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả chương V0,19100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả chương V1,35100m3
3Xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả chương V1,08100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả chương V27m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả chương V1,35100m3
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả chương V0,26100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả chương V0,01100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V13,991m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả chương V51 đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmMô tả chương V6,05100m
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả chương V11 máy
12Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả chương V6cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 150mmMô tả chương V2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả chương V4cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả chương V2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả chương V7cặp bích
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả chương V15cái
18Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmMô tả chương V17cái
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmMô tả chương V6,05100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmMô tả chương V0,26100m
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,03100m2
23Gia công hệ khung dànMô tả chương V0,02tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả chương V0,2m3
25Bu lông M10x200Mô tả chương V12bộ
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chương V0,06100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả chương V0,14100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả chương V0,14100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả chương V0,14100m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả chương V0,93100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả chương V0,93100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình có giá trị tối thiểu 0.8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên: ≥ 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư ngành thuỷ lợi; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu73
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Xây Dựng dân dụng; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu73
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu73
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 Kỹ sư cơ khí; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia 02 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu73
6 Cán bộ phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 Kỹ sư, có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)Đã từng tham gia công việc thanh quyết toán; quản lý hồ sơ 01 công trình có giá trị tối thiểu 0,8 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng tương ứng)73
7 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư, phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (theo số năm kể từ ngày được cấp bằng)- Đã từng tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình (có tài liệu chứng minh) có thời gian ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu73
8 Đội trưởng phụ trách thi công các ngành nghề:Vận hành Máy xây dựng; xây dựng hoàn thiện; sắt; bê tông; cơ khí. 5 Có chứng chỉ đào tạo nghề 4/7 trở lên, Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đươngcó chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Trắc đạc1
2 Máy trộn BT 250Lít Trộn bê tông1
3 Máy trộn vữa 80Lít Trộn vữa1
4 Máy đầm cóc Đầm1
5 Máy đầm dùi Đầm1
6 Máy đào 0,4m3 Đào đất1
7 Máy hàn điện Hàn điẹn1
8 Ô tô tự đổ ≤ 5tấn Vận chuyển vât lieu1
9 Máy bơm nước Diezel 5CV Bơm nước1
10 Máy rải Rải nhựa đường1
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16 T Lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->