Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793411-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220751726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:15:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,001,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp II) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp II); Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Cục quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 07 Trần Văn Ơn - phường Lộc Thọ - thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 7 Trần Văn Ơn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nhật Long (Địa chỉ: 24B Cổ Loa, Phước Tân, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Quốc Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 07 Trần Văn Ơn - phường Lộc Thọ - thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 7 Trần Văn Ơn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 7 Trần Văn Ơn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường (Địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 7 Trần Văn Ơn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 7 Trần Văn Ơn, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK283,5m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x300mmTheo BVTK40,11m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường 300x300mmTheo BVTK111,68m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK837,34m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK1.209,15m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nô, lam bê tông, ô văng cửaTheo BVTK1.041,892m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK49,329m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK10,117m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK395,288m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300mmTheo BVTK610,235m2
11Phá dỡ nền gạch ceramic nhám 300x300mmTheo BVTK41,925m2
12Phá dỡ nền gạch Tàu KT 300x300mm234,19m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem KT 200x200mmTheo BVTK34,58m2
14Đục nhám mặt bậc cấp đá màiTheo BVTK33,762m2
15Tháo dỡ trần ván épTheo BVTK29,94m2
16Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK4công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK39,111m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK39,111m3
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 100x600mm, vữa XM M75Theo BVTK40,111m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo BVTK111,681m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK251,2021m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK362,7451m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK91,3381m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo BVTK221,2311m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.141,81m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.976,5271m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK49,3291m2
28Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK10,1171m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK395,2881m2
30Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1.5kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK301,961m2
31Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK301,961m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo BVTK301,961m2
33Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo BVTK29,941m2
34Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm vữa XM M75Theo BVTK610,2351m2
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75Theo BVTK41,9251m2
36Lát đá granit thiên nhiên bậc cấp vữa XM M75Theo BVTK33,7621m2
37Công đánh bóng đá mài bậc cấp cầu thangTheo BVTK49,882m2
38Cửa đi sắt xếp Đài Loan sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo BVTK20,8m2
39Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK126,96m2
40Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK16,9m2
41Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK70,44m2
42Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK3,6m2
43Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK44,8m2
44Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK123,68m2
45Lắp dựng cửa sắt xếpTheo BVTK20,8m2
46Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK217,9m2
47Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTK4,5m2
48Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo BVTK40,3m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK123,68m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK9,829100m2
51Lắp đặt đèn led âm trần WC 12W-220VTheo BVTK13bộ
52Lắp đặt đèn chùm trang trí 120W-220VTheo BVTK2bộ
53Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220VTheo BVTK46bộ
54Lắp đặt đèn led âm trần hành lang 24W-220VTheo BVTK16bộ
55Lắp đặt đèn led dây 36W/5M-220VTheo BVTK20m
56Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)Theo BVTK14cái
57Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220VTheo BVTK2cái
58Lắp đặt Quạt treo tường 60W-220VTheo BVTK4cái
59Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước)Theo BVTK49cái
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220VTheo BVTK60cái
61Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220VTheo BVTK4cái
62Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....)Theo BVTK155hộp
63Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)Theo BVTK18cái
64Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo BVTK65cái
65Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo BVTK2cái
66Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo BVTK275m
67Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo BVTK360m
68Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 20x10mmTheo BVTK190m
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mmTheo BVTK0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK0,8100m
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTheo BVTK0,18100m
72Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mmTheo BVTK5cái
73Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mmTheo BVTK3cái
74Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTheo BVTK15cái
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK15cái
76Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK6cái
77Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK50cái
78Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK33cái
79Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK18cái
80Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK1cái
81Lắp đặt van 1 chiều đk 34mmTheo BVTK1cái
82Lắp đặt van phao đk 34mmTheo BVTK1cái
83Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK5cái
84Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửaTheo BVTK10bộ
85Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK10bộ
86Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo BVTK10cái
87Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...Theo BVTK3bộ
88Lắp đặt tắm hương sen di độngTheo BVTK10bộ
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
90Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mmTheo BVTK0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK0,4100m
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo BVTK0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mmTheo BVTK0,25100m
95Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mmTheo BVTK6cái
96Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mmTheo BVTK1cái
97Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK15cái
98Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mmTheo BVTK3cái
99Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK5cái
100Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mmTheo BVTK25cái
101Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mmTheo BVTK6cái
102Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK2cái
103Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mmTheo BVTK2cái
104Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTheo BVTK35cái
105Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTheo BVTK10cái
106Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTheo BVTK60cái
107Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK14cái
108Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x114mmTheo BVTK1cái
109Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mmTheo BVTK3cái
110Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK3cái
111Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mmTheo BVTK10cái
112Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mmTheo BVTK13cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,1100m3
114Buy BTBT đk 1000 cao 1.6m (cả nắp)Theo BVTK8buy
B NHÀ XE Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK99,095m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK58,38m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nôTheo BVTK32,442m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK18,3m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK13,1m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK29,7291m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK17,5141m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - sê nô ngoài nhàTheo BVTK4,3331m2
9Sơn tường, sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK113,5371m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK58,381m2
11Sơn hoa bê tông ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK91m2
12Sơn hoa bê tông trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK91m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK18,31m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK13,11m2
15Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1.5kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK4,71m2
16Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK4,71m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo BVTK4,71m2
18Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,887m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,887m3
C NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK0,546m2
2Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK0,5461m2
3Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,002m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,002m3
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK10,84m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK14,52m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nôTheo BVTK11,59m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK8,36m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK12,03m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK3,2521m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK4,3561m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - sê nô ngoài nhàTheo BVTK3,4771m2
9Sơn tường, sê nô, ô văng ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK22,431m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK14,521m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK8,361m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK12,031m2
13Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1.5kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK5,991m2
14Quét 2 lớp chống thấm sàn mái (định mức 1kg/m2/1 lớp) xem chi tiết thiết kếTheo BVTK5,991m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo BVTK5,991m2
16Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,377m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,377m3
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK273,212m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK3,537m2
3Tháo dỡ cửa cổngTheo BVTK3,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,352m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,572m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo BVTK0,088m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BVTK0,088m3
8Xây tường gạch BT (9x9x19)cm, chiều dày Theo BVTK2,3m3
9Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo BVTK10,581m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK275,6921m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK275,6921m2
12Sơn hoa bê tông ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK8,11m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3,5371m2
14Ốp đá granit thiên nhiên tường trang trí vữa XM M75Theo BVTK8,281m2
15Chữ inox dày 20 cao 150 "CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA"Theo BVTK1bộ
16Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK3,6m2
17Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,93m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp II) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp II); Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách thi công Điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công Nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn1
2 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW2
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít2
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW2
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW2
9 Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo300
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T2
11 Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T1
12 Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->