Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793449-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220751520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:13:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 872,184,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61655E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 610.500.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.831.500.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 07 Trần Văn Ơn - phường Lộc Thọ - thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nhật Long (Địa chỉ: Địa chỉ: 24B Cổ Loa, Phước Tân, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Quốc Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - VINACE (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 226 70102);


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 07 Trần Văn Ơn - phường Lộc Thọ - thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường (Địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK52,27m2
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo BVTK0,5m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo BVTK0,52m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK273,837m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK424,005m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nô, lam bê tông, ô văng cửaTheo BVTK117,133m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK28,16m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK96,074m2
9Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mmTheo BVTK211,479m2
10Tháo dỡ trần nhựaTheo BVTK175,44m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa cănTheo BVTK1,82m3
12Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK2công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK6,822m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK6,822m3
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 100x600mm, vữa XM M75Theo BVTK11,2451m2
16Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo BVTK12,1751m2
17Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo BVTK0,521m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK272,2821m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK413,281m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - Dầm, trần, Sê nô, lam bê tông, ô văngTheo BVTK117,1331m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK272,2821m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK530,4131m2
23Sơn hoa bê tông không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK10,41m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK28,161m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK96,0741m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK96,0741m2
27Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mmTheo BVTK175,441m2
28Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm vữa XM M75Theo BVTK211,4791m2
29Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK24,63m2
30Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK28,16m2
31Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK52,79m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK28,16m2
33Bê tông nền sân đá 1x2 M200Theo BVTK1,365m3
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK24,571m2
35Lắp đặt đèn led âm trần WC 12W-220VTheo BVTK3bộ
36Lắp đặt đèn led âm trần hành lang 16W-220VTheo BVTK9bộ
37Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220VTheo BVTK22bộ
38Lắp đặt đèn led Tube đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x20W-220VTheo BVTK6bộ
39Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)Theo BVTK8cái
40Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220VTheo BVTK2cái
41Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220VTheo BVTK30cái
42Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220VTheo BVTK24cái
43Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTK7hộp
44Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....)Theo BVTK85hộp
45Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)Theo BVTK6cái
46Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo BVTK7cái
47Lắp đặt RCBO: 16A/1P+N/250V-4,5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK9cái
48Lắp đặt MCB 2 pha 25ATheo BVTK2cái
49Lắp đặt MCB 2 pha 32ATheo BVTK2cái
50Lắp đặt MCB 2 pha 63ATheo BVTK1cái
51Lắp đặt tủ điện gắn nổi tườngTheo BVTK1tủ
52Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTheo BVTK4cọc
53Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo BVTK20m
54Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2Theo BVTK1cái
55Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo BVTK650m
56Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Theo BVTK700m
57Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo BVTK105m
58Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2Theo BVTK200m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x25mm2Theo BVTK55m
60Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2Theo BVTK55m
61Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện)Theo BVTK450m
62Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện)Theo BVTK25m
63Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm (kèm phụ kện)Theo BVTK45m
64Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 20x10mmTheo BVTK35m
65Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 25x14mmTheo BVTK12m
66Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 39x18mmTheo BVTK12m
67Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 65/50mmTheo BVTK55m
68Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mmTheo BVTK0,06100m
69Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mmTheo BVTK0,03100m
70Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mmTheo BVTK0,03100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mmTheo BVTK0,06100m
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mmTheo BVTK0,03100m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mmTheo BVTK0,03100m
74Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mmTheo BVTK10m
75Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2Theo BVTK100m
76Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện)Theo BVTK25m
77Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo BVTK2cái
78Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTheo BVTK0,04100m
80Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTheo BVTK3cái
81Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK3cái
82Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK9cái
83Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK7cái
84Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK4cái
85Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK2cái
86Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửaTheo BVTK2bộ
87Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK1bộ
88Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo BVTK1cái
89Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...Theo BVTK1bộ
90Lắp đặt tắm hương sen di độngTheo BVTK2bộ
91Lắp đặt chậu rửa inox + xả + vòi....Theo BVTK1bộ
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo BVTK0,02100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mmTheo BVTK0,05100m
96Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK1cái
97Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK2cái
98Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mmTheo BVTK1cái
99Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x90mmTheo BVTK1cái
100Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK4cái
101Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK1cái
102Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTheo BVTK10cái
103Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTheo BVTK10cái
104Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTheo BVTK6cái
105Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mmTheo BVTK1cái
107Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mmTheo BVTK2cái
B HM: NHÀ XE Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK73,245m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK102,535m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nôTheo BVTK3,77m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK20,945m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK2,94m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,375100m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK73,2451m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK102,5351m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - sê nôTheo BVTK3,771m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK73,2451m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK106,3051m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK20,9451m2
13Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmTheo BVTK37,5311m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK2,941m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK2,941m2
16Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,677m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,677m3
C HM: NHÀ XE MÁY
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK19,028m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,57100m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK19,0281m2
4Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmTheo BVTK56,9161m2
5Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,083m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,083m3
D HM: NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK7,16m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,187m3
3Phá dỡ đan nhà bếpTheo BVTK0,337m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo BVTK1,84m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK39,1m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK76,108m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK4,88m2
8Đục nhám nền láng xi măngTheo BVTK37,035m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK0,479100m2
10Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,09m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,09m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75Theo BVTK0,15m3
14Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75Theo BVTK0,048m3
15Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK0,416m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà đá 4x6, mác 1000,208m3
17Xây tường gạch BT (9x9x19)cm, chiều dày Theo BVTK1,479m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo BVTK0,311m3
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,0291m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo BVTK0,04100kg
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm vữa XM M75Theo BVTK31,51m2
22Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo BVTK15,0751m2
23Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo BVTK17,9751m2
24Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có hồ dầu)Theo BVTK2,13m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK54,1751m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo BVTK63,2231m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu lanh tôTheo BVTK2,131m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK54,1751m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK65,3531m2
30Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmTheo BVTK47,9891m2
31Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mmTheo BVTK40,9651m2
32Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm vữa XM M75Theo BVTK34,21m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 250x250mm vữa XM M75Theo BVTK7,6551m2
34Lát đá mặt bệ đan bếp, vữa XM mác 75Theo BVTK2,55m2
35Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK2,42m2
36Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK3m2
37Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK6,16m2
38Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK2,52m2
39Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽTheo BVTK3,8m2
40Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK14,1m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK1,44m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ0,721m2
E HM: SÂN BÊ TÔNG 64m2
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa cănTheo BVTK9,6m3
2Bê tông nền sân đá 1x2 M200Theo BVTK9,6m3
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK641m2
4Cắt khe 2x2m sân bê tôngTheo BVTK5,6410m
5Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK9,6m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,6m3
F HM: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK952,295m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK44,275m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo BVTK952,2951m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK952,2951m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK44,2751m2
6Vệ sinh hoàn thiện công trìnhTheo BVTK1công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,99m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,99m3
G HM: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,243100m3
2Bê tông nền sân đá 1x2 M200 (làm nhám mặt)Theo BVTK24,3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,243100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61655E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 610.500.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.831.500.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách thi công Điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công Nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn1
2 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW2
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít2
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW2
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW2
9 Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo300
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T2
11 Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T1
12 Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->