Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:13:00 đến ngày 2022-08-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,184,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61655E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 610.500.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.831.500.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 3 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường (Địa chỉ: 91 Đinh Tiên Hoàng, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 7 đường Trần Văn Ơn, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3813 913); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 52,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo BVTK | 0,5 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTK | 0,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 273,837 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 424,005 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, sê nô, lam bê tông, ô văng cửa | Theo BVTK | 117,133 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 28,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 96,074 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Theo BVTK | 211,479 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK | 175,44 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa căn | Theo BVTK | 1,82 | m3 |
| 12 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 6,822 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,822 | m3 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit 100x600mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 11,245 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,175 | 1m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,52 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo BVTK | 272,282 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo BVTK | 413,28 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - Dầm, trần, Sê nô, lam bê tông, ô văng | Theo BVTK | 117,133 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 272,282 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 530,413 | 1m2 |
| 23 | Sơn hoa bê tông không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 10,4 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 28,16 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 96,074 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 96,074 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Theo BVTK | 175,44 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 211,479 | 1m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 24,63 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 28,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 52,79 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 28,16 | m2 |
| 33 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 1,365 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,57 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn led âm trần WC 12W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led âm trần hành lang 16W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led Tube đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x20W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | Theo BVTK | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTK | 7 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Theo BVTK | 85 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo BVTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO: 16A/1P+N/250V-4,5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện gắn nổi tường | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 52 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 650 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 700 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo BVTK | 105 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Theo BVTK | 450 | m |
| 62 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Theo BVTK | 25 | m |
| 63 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm (kèm phụ kện) | Theo BVTK | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 20x10mm | Theo BVTK | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 25x14mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp luồn dây điện gắn nổi KT 39x18mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 65/50mm | Theo BVTK | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 76 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Theo BVTK | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa inox + xả + vòi.... | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x90mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| B | HM: NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 73,245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 102,535 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô | Theo BVTK | 3,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 20,945 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 2,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo BVTK | 73,245 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo BVTK | 102,535 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - sê nô | Theo BVTK | 3,77 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 73,245 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 106,305 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 20,945 | 1m2 |
| 13 | Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 37,531 | 1m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,94 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 2,94 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,677 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,677 | m3 |
| C | HM: NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 19,028 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,57 | 100m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 19,028 | 1m2 |
| 4 | Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 56,916 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 1 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,083 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,083 | m3 |
| D | HM: NHÀ BẾP VÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 7,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan nhà bếp | Theo BVTK | 0,337 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTK | 1,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 39,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 76,108 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 4,88 | m2 |
| 8 | Đục nhám nền láng xi măng | Theo BVTK | 37,035 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK | 0,479 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 1 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,09 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,15 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,048 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 0,416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 | 0,208 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch BT (9x9x19)cm, chiều dày | Theo BVTK | 1,479 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo BVTK | 0,311 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,029 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo BVTK | 0,04 | 100kg |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 31,5 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,075 | 1m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 17,975 | 1m2 |
| 24 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 2,13 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo BVTK | 54,175 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo BVTK | 63,223 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu lanh tô | Theo BVTK | 2,13 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 54,175 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 65,353 | 1m2 |
| 30 | Lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 47,989 | 1m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Theo BVTK | 40,965 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 34,2 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 250x250mm vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,655 | 1m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ đan bếp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,55 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 2,42 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 3 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 10mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 6,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8mm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 2,52 | m2 |
| 39 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) xem chi tiết bản vẽ | Theo BVTK | 3,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 14,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| E | HM: SÂN BÊ TÔNG 64m2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân bằng búa căn | Theo BVTK | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Theo BVTK | 9,6 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 64 | 1m2 |
| 4 | Cắt khe 2x2m sân bê tông | Theo BVTK | 5,64 | 10m |
| 5 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 1 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,6 | m3 |
| F | HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 952,295 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 44,275 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo BVTK | 952,295 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 952,295 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 44,275 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh hoàn thiện công trình | Theo BVTK | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,99 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,99 | m3 |
| G | HM: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 (làm nhám mặt) | Theo BVTK | 24,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,243 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61655E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 610.500.000 đồng (xét đối với công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.831.500.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.831.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành ĐiệnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công Nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành NướcGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị : công suất ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo | 300 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi