Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794803-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220354791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:27:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,704,366 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp Trụ sở Khối đoàn thể thị xã Hoà Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK253,68m2
2Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,537100m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,59m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,59m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,59m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK287,59m2
7Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK496,057m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK836,467m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.332,524m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.653,523m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8.364,67m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK89,793m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK89,793m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,208m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,208m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,16m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,16m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,16m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,88m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK346,16m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200,64m2
24Sản xuất cửa đi khung sắt 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
25Lắp đặt kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,037m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK346,16m2
27Lắp dựng kính (hao hụt 10% kính khi thay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,511m2
28Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK855,94m
29Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,115m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,115m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,75m2
32Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,75m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,636m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,318m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,41m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,564m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,64m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,508100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,4100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,74m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,74m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,74m2
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,74m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,072m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,072m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,72m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK135,529m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67,098m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK202,627m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK451,763m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK670,98m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,012m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK133,024m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK66,512m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK133,024m2
17Lắp dựng kính (hao hụt 10% kính khi thay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,972m2
18Ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK292,41m
19Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
20Lắp cục hít cửa chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,59100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,502100m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,064m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,441100m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,56m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,56m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,695100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45bộ
2Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54bộ
3Tháo dỡ đèn huỳnh quang chống nổ 1x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
4Tháo dỡ đèn downlight âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27bộ
5Tháo dỡ đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
6Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
7Tháo dỡ quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
8Lắp đặt đèn tuýp Led 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45bộ
9Lắp đặt đèn tuýp Led 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54bộ
10Lắp đặt đèn tuýp Led chống thấm 1x1,2m-1x20W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
11Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27bộ
12Lắp dựng choá đèn cao áp 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
15Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43cái
17Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70cái
18Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
19Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
20Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
21Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
22Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
23Lắp đặt hộp đế nổi cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4hộp
25Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250m
26Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK550m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D16 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
29Lắp đặt nẹp nhựa nổi 14x8 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
30DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
31Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cuộn
32Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
33Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
34Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10máy
35Lắp đặt CB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
36Lắp đặt mặt nạ CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
37Lắp đặt hộp đế nổi cho công tắc, ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10hộp
38Nạp gas bổ sung vô máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
39Vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
40Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
41Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
42Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
44Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
47Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
48Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
49Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
50Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
51Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
53Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
55Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
56Máy bơm nước 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
57Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
58Luppe nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
59Dây điện cấp nguồn dự phòng CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
60Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hầm
61Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
62Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
64Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
65Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
66Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
67Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
68Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
69Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
70Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
71Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
72Van nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
73Van nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
74Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
75Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
76Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy lạnh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
2Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
3Bàn vi tính văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
4Ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
5Bàn họp 10 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
7Bàn họp 10 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
9Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Máy lạnh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
11Bàn vi tính văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
12Ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
13Bàn họp 10 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
15Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Bàn vi tính văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Bàn vi tính văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Ghế văn phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Bàn họp 10 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Ghế họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
24Máy lạnh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
26Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.140.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->