Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790676-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:16:00 đến ngày 2022-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,901,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.493.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Cao Xá 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quách Gia, địa chỉ: Tổ 35, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90,5m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,6125100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,05tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,07tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,72tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,72tấn
8Cọc dẫn bằng thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,5100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3001 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4627100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,5681m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,07321m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,4905m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,3277m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,7005m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6135100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0876100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,072tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,201tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,086tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7502tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,159tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8771tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7428100m3
29Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,4126m3
30Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,556m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,828100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,528tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,54tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,154tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,924m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1074tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0588tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,4612tấn
40Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114,3366m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,6982100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,7081tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6821m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2248100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7413tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3088tấn
47Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1725m3
48Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3543100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,26tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0457tấn
51Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2964tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2964tấn
53Gia công dầm mái thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9758tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V244,31m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6986100m2
56Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,28md
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V226,8633m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,8297m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1582m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.201,3836m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V654,9099m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V450m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V919,0582m2
64Láng mái M2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V270,2822m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V269,5512m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,0712m2
67Trát cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V262,802m2
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,4224m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V172,38m
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.322,1925m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.201,3836m2
72Lát nền, sàn 600x600 vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V815,326m2
73Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,6902m2
74Ốp tường 300x600 vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V905,5638m2
75Ốp tường 600x100 vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,754m2
76Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,4004m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,1025m2
78Lan can cầu thang inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,51md
79Trụ cầu thang bằng inox D110 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
80Gia công lắp dựng Lan can hành lang inox, Inox D60x1,8Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V662,1808kg
81Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7176tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,34m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,09271m2
84Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,84m2
85Cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,68m2
86Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,64m2
87Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9m2
88Vách nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,88m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7098100m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,085100m
91Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4118100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,716m3
93Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2284100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0916tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4182tấn
97Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,1553m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,508m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,599m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,107m2
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,464m3
102Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V54,85m3
103Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,91m3
104Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,7m3
105Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.097m2
B CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngx36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D300x30WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61cái
8Đế âm tường + mặt chống cháy nổ 60x100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71cái
9Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cái
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
11Lắp đặt MCCB 3 pha 80A - 380VTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lắp đặt MCCB 3 pha 40A - 380VTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 32A - 220VTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 220VTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cái
15Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x300x200mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V220m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.246m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V945m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m
21Hộp phân dây 80x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9hộp
22Lắp đặt hộp chứa AtomatTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.061m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58m
25Gia công, đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V210m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
30Hồ lô sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21quả
31Kẹp tiếp địa mạ thiếcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
32Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1điểm
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,521m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,52m3
35Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
37Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinh giáo viênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
39Lắp đặt hộp đựng giấyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39cái
40Lắp đặt chậu Lavabor trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
41Lắp đặt vòi Lavabor trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
42Lắp đặt chậu Lavabor giáo viênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
43Lắp đặt vòi Lavabor giáo viênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
44Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cái
45Lắp đặt giá treoTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27cái
46Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bể
50Van phao D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1100m
55Lắp đặt Tê PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
56Lắp đặt Tê PPR D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
57Lắp đặt Tê PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103cái
58Lắp đặt Cút ren trong PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
59Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186cái
60Lắp đặt Cút PPR D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
61Lắp đặt Côn thu PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
62Lắp đặt Rắc co PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
63Lắp đặt Măng sông PPR D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
64Lắp đặt Măng sông PPR D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
65Lắp đặt Van 2 chiều D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
66Lắp đặt Van 2 chiều D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt Van 2 chiều D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
68Lắp đặt Van 1 chiều D50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m
72Lắp đặt Miệng kiểm tra D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
73Lắp đặt Miệng kiểm tra D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
74Lắp đặt Tê PVC D110x110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75cái
75Lắp đặt Tê PVC D90x90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
76Lắp đặt Cút PVC D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
77Lắp đặt Cút PVC D90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,58100m
79Lắp đặt phễu thu D110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
80Cầu chắn rác inosTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
81Keo dán ốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6tuýp
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,42m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,04m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V583,3062m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,8315m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V186,8427m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tấn
7Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V314,6742m3
D THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1201 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,81 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,81 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6810 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6810 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6810 tấn/1km
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,00441 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,00441 cấu kiện
10Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,61 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ điều kiển bơm chữa cháy tự độngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
2Lắp đặt cáp điện CXV/FR-3x16+1x10 mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
3Máy bơm điện Q = 17,5l/s; H = 35mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
4Máy bơm điện Q = 3m3/h; H = 40mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21 máy
6Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
7Lắp đặt bình tích áp 100 lítTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
9Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
10Lăp đặt tủ để họng chữa cháy và bình chữa cháy vách tường (KT: 1200x600x180) bao gồm nhân công đục tường cũ, lắp đặt trát hoàn thiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
11Lắp đặt kệ chữa cháy vách tường KT 600x500x180 (bao gồm nhân công đục tường cũ lắp đặt trát hoàn thiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
12Lắp đặt tủ để dây chữa cháy, lăng phun ngoài nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
13Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bình
14Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bình
15Lăp đặt đầu nối cuộn vòi D50, lăng phun D50/13Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
18Lắp đặt tủ để dụng cụ cứu hỏa ngoài trờiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
19Bộ dụng cụ cứu hỏaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cuộn
21Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
22Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cuộn
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,181m3
24Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,18100m3
25Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,45m3
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7100m
27Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
30Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
32Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
34Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
35Lắp đặt công tắc dòng chảy D100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
36Bích thép D100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
37Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc D100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
39Lắp đặt rọ hút D100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
43Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
44Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
45Lắp đặt kép đúc D50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
46Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
47Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
48Lắp đặt khớp nối mềm D50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
49Lắp đặt Y lọc D50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
50Lắp đặt rọ hút D50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
51Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
52Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
53Lắp đặt van phao - Đường kính D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
54Lắp đặt van một chiều - Đường kính D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
55Lắp đặt van chặn - Đường kính D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc dòng chảy D25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
57Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,259m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,2591m2
59Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,46100m
60Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m
61Vét bùn ao, để lắp đặt đường ống cấp nước cho máy bơm nước chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.gói
62Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 trung tâm
63Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
64Lắp đặt hộp để chuông đèn nút nhấnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
65Lắp đặt chuông báo cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45 chuông
66Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45 nút
67Lắp đặt đèn báo cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45 đèn
68Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,810 đầu
69Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110 đầu
70Lắp đặt chỉ lối thoát nạn treo trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,65 đèn
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45 đèn
72Lắp đặt đèn báo phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25 đèn
73Lắp đặt thiết bị giám sát cuối kênhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
74Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 150x150mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
75Lắp đặt ổ cắm đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
77Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
78Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
79Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 5x2x0,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
80Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 20x2x0,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
82Cài đặt, chuyển giao công nghệTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.gói
83Vệ sinh dọn mặt bằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3công
84Thang sắt thoát hiểmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1T.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.493.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->