Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:16:00 đến ngày 2022-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,901,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.493.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Cao Xá 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6125 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,07 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,72 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,72 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn bằng thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,5 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,568 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,0732 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4905 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,3277 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,7005 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6135 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0876 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8771 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7428 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,4126 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,556 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,828 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,54 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,154 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,924 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1074 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0588 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4612 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,3366 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6982 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,7081 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6821 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2248 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7413 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3088 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1725 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3543 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0457 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2964 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2964 | tấn |
| 53 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9758 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 244,3 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6986 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,28 | md |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 226,8633 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,8297 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1582 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.201,3836 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 654,9099 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 919,0582 | m2 |
| 64 | Láng mái M2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270,2822 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 269,5512 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,0712 | m2 |
| 67 | Trát cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 262,802 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,4224 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,38 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.322,1925 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.201,3836 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 815,326 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,6902 | m2 |
| 74 | Ốp tường 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 905,5638 | m2 |
| 75 | Ốp tường 600x100 vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,754 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,4004 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,1025 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,51 | md |
| 79 | Trụ cầu thang bằng inox D110 dày 2mm + quả cầu inox D110 dày 2mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Gia công lắp dựng Lan can hành lang inox, Inox D60x1,8 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 662,1808 | kg |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt đặc 14x14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7176 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,34 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,0927 | 1m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,84 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,68 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 88 | Vách nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7098 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | 100m |
| 91 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,716 | m3 |
| 93 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0916 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4182 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1553 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,508 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,599 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,107 | m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,464 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,85 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,91 | m3 |
| 104 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,7 | m3 |
| 105 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.097 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngx36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D300x30W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61 | cái |
| 8 | Đế âm tường + mặt chống cháy nổ 60x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A - 380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A - 380V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A - 220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x300x200mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.246 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 945 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 21 | Hộp phân dây 80x60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp chứa Atomat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.061 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 30 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | quả |
| 31 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,52 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,52 | m3 |
| 35 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh giáo viên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu Lavabor trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi Lavabor trẻ em | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu Lavabor giáo viên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi Lavabor giáo viên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 50 | Van phao D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn thu PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van 2 chiều D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van 2 chiều D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van 2 chiều D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van 1 chiều D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Miệng kiểm tra D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Miệng kiểm tra D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC D110x110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC D90x90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút PVC D90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác inos | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 81 | Keo dán ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | tuýp |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 583,3062 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 127,8315 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 186,8427 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 314,6742 | m3 |
| D | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,8 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,8 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0044 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0044 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,6 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều kiển bơm chữa cháy tự động | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV/FR-3x16+1x10 mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 3 | Máy bơm điện Q = 17,5l/s; H = 35m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện Q = 3m3/h; H = 40m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lăp đặt tủ để họng chữa cháy và bình chữa cháy vách tường (KT: 1200x600x180) bao gồm nhân công đục tường cũ, lắp đặt trát hoàn thiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt kệ chữa cháy vách tường KT 600x500x180 (bao gồm nhân công đục tường cũ lắp đặt trát hoàn thiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ để dây chữa cháy, lăng phun ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bình |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bình |
| 15 | Lăp đặt đầu nối cuộn vòi D50, lăng phun D50/13 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ để dụng cụ cứu hỏa ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Bộ dụng cụ cứu hỏa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,18 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,18 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bích thép D100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép đúc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao - Đường kính D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn - Đường kính D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,259 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,259 | 1m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 61 | Vét bùn ao, để lắp đặt đường ống cấp nước cho máy bơm nước chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.gói |
| 62 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt hộp để chuông đèn nút nhấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt chỉ lối thoát nạn treo trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt thiết bị giám sát cuối kênh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 150x150mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 5x2x0,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC/XLPE 20x2x0,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 82 | Cài đặt, chuyển giao công nghệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.gói |
| 83 | Vệ sinh dọn mặt bằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 84 | Thang sắt thoát hiểm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | T.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.493.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi