Gói thầu: Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:11:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,288,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh Trung tâm Y tế huyện Cần Đước cơ sở 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,914 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,151 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,045 | tấn |
| 7 | Thép bản dày 8 ly hộp đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.060,225 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,045 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127 | mối nối |
| 10 | Thép bản dày 8 ly nối cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.218,352 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong làm móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,033 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,343 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,493 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,799 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,898 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,431 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,533 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,347 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,152 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,641 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,318 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,348 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,673 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,33 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,114 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,509 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,478 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,216 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,205 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,227 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,828 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,091 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,062 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,606 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,896 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180,015 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,805 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,091 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,369 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,696 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,112 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,783 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,873 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,241 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,332 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,394 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,049 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,205 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,535 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,234 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,453 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,006 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,232 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,503 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,914 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,535 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,687 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,75 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,117 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,517 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 144 | Gia công thang sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 145 | Thép STK thang sắt (thang mái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,665 | kg |
| 146 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 147 | Gia công thang thăm mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 148 | Inox thang thăm mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,075 | kg |
| 149 | Lắp dựng thang Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 150 | Gia công lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 151 | Inox lan can cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,872 | kg |
| 152 | Thép dẹp 30x3 cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,192 | kg |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 154 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,816 | tấn |
| 155 | Xà gồ thép STK 50x100 dày 2,5 ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.861,4 | kg |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,816 | tấn |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,315 | 100m2 |
| 158 | Tấm ốp tloe phẳng dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | md |
| 159 | Lắp dựng cửa đi kính 5mm khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,33 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa sổ kính 5mm khung nhôm, có hoa sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,44 | m2 |
| 161 | Cửa chống cháy (1,5x2,2) m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,581 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,993 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 643,805 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 620,105 | m2 |
| 166 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.293,176 | m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,298 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389,258 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 171 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,3 | m2 |
| 172 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | m2 |
| 173 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275,576 | m2 |
| 174 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,494 | m2 |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264,44 | m |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,32 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100, có chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,36 | m2 |
| 178 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,055 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,34 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266,685 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 200x400 (cùng gạch nền) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,52 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234,08 | m2 |
| 183 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,86 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 400x400 (Mx1,2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 781,73 | m2 |
| 188 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 189 | Lát đá mặt bệ các loại lavabo (khung thép V 50x50x5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,83 | m2 |
| 190 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,342 | m2 |
| 191 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,088 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.639,091 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 649,798 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.318,612 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,3 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.957,703 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 828,098 | m2 |
| 198 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,275 | m2 |
| 199 | Làm trần tấm Prima dày 0,45mm, khung thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 200 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,46 | 10m |
| 201 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,592 | 100m2 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,705 | m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,528 | m3 |
| 208 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 209 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,325 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,566 | m2 |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,57 | m2 |
| B | Hố ga G | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,201 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,42 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| C | Hố ga G1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,587 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,303 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| D | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (+ phao tự động) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy bơm 350w | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG – HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông KT 540x540mm 40W LN16 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED 1.2M MÁNG NHÔM-NHỰA M36 1x40W 4000LM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED 0,6M MÁNG NHÔM NHỰA M36 1x20W 2000LM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 800x500x200 dày 1,5mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCB 4P-40A, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.030 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 760 | m |
| 45 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 46 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 209 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | mối |
| I | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| J | KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| K | KHỐI Y TẾ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1978 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0945 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6176 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4097 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1062 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,179 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,268 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,271 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,695 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,004 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,972 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,37 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m3 |
| 23 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,541 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,329 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,805 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,482 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,234 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,424 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,328 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,464 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,805 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,239 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,93 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,065 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 311,025 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,275 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 372,315 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,865 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,45 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,32 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,17 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,17 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,47 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,91 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,32 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,16 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,08 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,614 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt phao tự động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp gia công cửa đi kính khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 89 | Cung cấp gia công cửa sổ kính khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| L | KHỐI NHÀ GIẶC+ XỬ LÝ DỤNG CỤ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,89 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,555 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,949 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,234 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 20 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,663 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,951 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,798 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,3 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,43 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,84 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,54 | m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,943 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,303 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,48 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,48 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,556 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,12 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,77 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,515 | m2 |
| 43 | Cung cấp, gia công cửa đi kính khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 44 | Cung cấp, gia công cửa sổ kính khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| M | KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 355 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 36 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| N | KHỐI NHÀ GIẶT+P. XỬ LÝ DỤNG CỤ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x210 mm dày 1,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH – NHÀ XE NHÂN VIÊN – NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,85 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8892 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5116 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông chống thấm nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3894 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1575 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,0338 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,36 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4154 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,784 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,384 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,784 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1471 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0368 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0724 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,305 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1523 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1346 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1245 | tấn |
| 49 | Lắp đặt bulong chữ U vào chân cột (D14, L=1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt bu long neo D10 vào chân cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt sê nô tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,45 | m2 |
| 52 | Cung cấp, gia công cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4513 | tấn |
| 53 | Cung cấp, gia công giằng thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3515 | tấn |
| 54 | Cung cấp, gia công kèo thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4552 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4513 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3515 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4552 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm MCB + Mặt MCB 1P | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện KT ( 500x400x210)mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCCB 4P-63A dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| S | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,999 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,272 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 256,8 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,6 | 10m |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,395 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,382 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 248 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,151 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (XÂY LẮP + PHẦN ĐIỆN) | |||
| U | Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| V | Hố ga điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,237 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,28 | m2 |
| W | Đế tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 1000x800x500 dày 1.5mm+ phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x400x400 dày 1.5mm+ phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 65kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 4P-400A, dòng cắt 36kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-4x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø125/160 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | mối |
| 27 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| Y | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (XÂY LẮP + PHẦN ĐIỆN) | |||
| Z | Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| AA | Móng trụ đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 7 | Bulong mạ kẽm M16x120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AB | Phần điện | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 6m dày 3mm + buloong móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5mm dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn đường LED 100W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150 dày 1,5mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện + domino | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bảng |
| 7 | Lắp đặt Timer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 3 vị trí AUTO-OFF-MANUAL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ON-OFF | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ốc xiết cáp đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | con |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - CAMERA | |||
| AD | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 550 x 600 x 600mm (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550 x 230 x 400 mm. (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50 đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWG | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.320 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa xoắn HDPE Ø40/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| AE | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 16AWG - 2x1.5 mm2 có bọc chống nhiễu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| AF | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | TRUNG TÂM báo cháy thường 12 vùng+ Ắc quy 12V20Ah DCC 8 PLUS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòng MPA/PA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | NÚT NHẤN KHẨN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 nút |
| 4 | CÒI VÀ ĐÈN BÁO CHÁY | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 5 | ĐẦU BÁO KHÓI | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 10 đầu |
| 6 | ĐẦU BÁO NHIỆT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.950 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 780 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 11 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| AH | ĐÈN EXIT-EMERGENCY+BÌNH CC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Exit Chỉ dẫn 2W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| AI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=60M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=60M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x450x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơ thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Sơn đỏ chống sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | kg |
| 37 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Ø90-Ø76-Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van an toàn D50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,24 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,24 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,48 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,48 | m3 |
| AJ | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| AK | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1335 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1335 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,435 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,383 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,378 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416,86 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,778 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,711 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,967 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,325 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,973 | tấn |
| AL | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (XÂY LẮP + PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| AM | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2457 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1785 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1334 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,48 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| 21 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1192 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2065 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3485 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,24 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,164 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,96 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,98 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,96 | m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2052 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0656 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 39 | Cung cấp, gia công xà gồ thép C100x50x10x2,5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,22 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2362 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 65 | Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,76 | m2 |
| AN | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4742 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3232 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2734 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,335 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,124 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,652 | m3 |
| AO | Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2877 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8625 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1175 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,5725 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,573 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4321 | m3 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,26 | m |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4925 | m2 |
| 15 | Vệ sinh chà nhám tường, trụ lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,93 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bộ chữ inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,75 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,24 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,67 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bộ chữ Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,75 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3591 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1875 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6245 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6245 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0624 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2718 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,902 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8225 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8775 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,887 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3192 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,197 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1801 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354,502 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354,502 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 354,502 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1491 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3909 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4879 | tấn |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1811 | tấn |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9506 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,2374 | m2 |
| AP | Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo 47W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| AQ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN – XÉT NGHIỆM VÀ KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (XÂY LẮP) | |||
| AR | KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN-XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,18 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,625 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 154,18 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,79 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,748 | 100m2 |
| AS | KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,641 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,797 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,205 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,365 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,365 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,23 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,94 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 20 | Cung cấp, gia công cửa đi khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp, gia công cửa sổ khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 22 | Cung cấp, gia công vách kính khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,76 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AT | KHỐI PHÒNG KHÁM | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám tường, cột lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,67 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,34 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,08 | m2 |
| AU | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN – XÉT NGHIỆM (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 24 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 6 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 415 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| AW | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 24 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi 6 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 445 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 795 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| AX | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối Ø27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AY | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH VÀ CẤP CỨU (XÂY LẮP + HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.690,75 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.356,08 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,78 | m2 |
| 7 | Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 8 | Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,82 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,735 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,82 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,445 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,773 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,098 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,421 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,444 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,444 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,769 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,731 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tấm alu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,85 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 54 | Cung cấp, gia công cột cờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,15 | kg |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bulong cột cờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt dây treo cờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8 | m |
| 58 | Vệ sinh bảng tên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AZ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| BA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨA RÁC, LÒ ĐỐT RÁC (XÂY LẮP + HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,37 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,46 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 6 | Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,517 | m3 |
| BB | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| BC | HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| BD | HẠNG MỤC: KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ - KHỐI NHÀ GIẶT+P. XỬ LÝ DỤNG CỤ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| BE | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tổ Máy phát điện 250kVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tủ ATS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| BF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC – CAMERA (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| BG | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Wi-Fi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Switch POE 8-Port | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8-port 10100Mbps | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Switch 16-port 10/100Mbps | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tổng đài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Nguồn điện đầu vào 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| BH | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị Camera quan sát POE IP 4.0MP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | thiết bị |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tivi TV Smart LED 55 Inch Ultra HD 4K | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BI | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Amply 250W KT 330 X 127 x 420 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Loa thùng 50W KT 14.2″ x 8.8″ x 11.1″ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Micro không dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=90m3/h, H=65M 30HP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 30HP Q=90m3/h, H=65M | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 50L PCCC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| BK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP Inverter | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| BL | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 30 |
| 15 | Cây chống | Không yêu cầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi