Gói thầu: Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748503-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20220356627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:11:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,288,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 30
15-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới, cải tạo một số hạng mục và thiết bị máy lạnh
Trung tâm Y tế huyện Cần Đước cơ sở 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế Xây dựng Long An; Địa chỉ: Số 95, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An; Địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tao, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 19, Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG – PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,672100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế32,914m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,151100m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế30100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,775m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,045tấn
7Thép bản dày 8 ly hộp đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.060,225kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,045tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế127mối nối
10Thép bản dày 8 ly nối cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.218,352kg
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,372m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,184100m3
13Rải nilong làm móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,033100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,618m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,343m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,422m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,493m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,799m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,898m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,431m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,533m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,347m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,152m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,641m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,176m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,176m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,318m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,348m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,673m3
31Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,33m3
32Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,372m3
33Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,114m3
34Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,509m3
35Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,478m3
36Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,216m3
37Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,205m3
38Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,227m3
39Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,828m3
40Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,091m3
41Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,062m3
42Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,606m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,896m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế180,015m3
45Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,805100m2
46Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,296100m2
47Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,091100m2
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,369100m2
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,696100m2
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,112100m2
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,783100m2
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,873100m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,224100m2
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,241100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,332100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,193tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,394tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,049tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,472tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,34tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,494tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,194tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,205tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,158tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,535tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,116tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,234tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,361tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,453tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,347tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,37tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,006tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,385tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,667tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,232tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,503tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,634tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,243tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,041tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,091tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,049tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,231tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,914tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,535tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,687tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,387tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,411tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,135tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,38tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,121tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,059tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,515tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,367tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,66tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,162tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55tấn
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,75tấn
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,117tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,517tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,14tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
144Gia công thang sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
145Thép STK thang sắt (thang mái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,665kg
146Lắp dựng thang sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,75m2
147Gia công thang thăm máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,145tấn
148Inox thang thăm máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,075kg
149Lắp dựng thang InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
150Gia công lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,127tấn
151Inox lan can cầu thangTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,872kg
152Thép dẹp 30x3 cầu thangTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,192kg
153Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,24m2
154Gia công xà gồ thép (NC=0)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,816tấn
155Xà gồ thép STK 50x100 dày 2,5 lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.861,4kg
156Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,816tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,315100m2
158Tấm ốp tloe phẳng dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,2md
159Lắp dựng cửa đi kính 5mm khung nhôm, có khóa, có hoa sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế94,33m2
160Lắp dựng cửa sổ kính 5mm khung nhôm, có hoa sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế100,44m2
161Cửa chống cháy (1,5x2,2) mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
162Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế136,581m2
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,993m2
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế643,805m2
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế620,105m2
166Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.293,176m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế253,298m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế389,258m2
169Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế792m2
170Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
171Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế178,3m2
172Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế82m2
173Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo chương V và bản vẽ thiết kế275,576m2
174Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát), trát không sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,494m2
175Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế264,44m
176Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế241,32m2
177Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 100, có chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế104,36m2
178Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,055m2
179Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x240Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,34m2
180Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x240Theo chương V và bản vẽ thiết kế266,685m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 200x400 (cùng gạch nền)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,52m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế234,08m2
183Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,57m2
184Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,72m2
185Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,86m2
186Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit nhám 400x400 (Mx1,2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,24m2
187Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế781,73m2
188Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,75m2
189Lát đá mặt bệ các loại lavabo (khung thép V 50x50x5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,83m2
190Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,342m2
191Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế106,088m2
192Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.639,091m2
193Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế649,798m2
194Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.318,612m2
195Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế178,3m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.957,703m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế828,098m2
198Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế199,275m2
199Làm trần tấm Prima dày 0,45mm, khung thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,6m2
200Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,4610m
201Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,592100m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m3
203Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,156100m3
204Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,312m3
205Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,876m3
206Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,705m3
207Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,528m3
208Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,536m3
209Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,381m3
210Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,325m3
211Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m2
212Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,044100m2
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m2
214Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,089tấn
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12tấn
219Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,566m2
220Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,57m2
B Hố ga G
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,432m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,432m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,201m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,42m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,52m2
C Hố ga G1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,174100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
5Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,92m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,587100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007tấn
11Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
12Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,072tấn
13Lắp dựng thép gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,181tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,303m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,94m2
D Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
6Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
8Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
10Lắp đặt vách ngăn bằng sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
E Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,63100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế122cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế65cái
10Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính van 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (+ phao tự động)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bể
13Lắp đặt máy bơm 350wTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
F Hệ thống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
G HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG – HỆ THỐNG ĐIỆN
H PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led ốp trần vuông KT 540x540mm 40W LN16Theo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED 1.2M MÁNG NHÔM-NHỰA M36 1x40W 4000LMTheo chương V và bản vẽ thiết kế46bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED 0,6M MÁNG NHÔM NHỰA M36 1x20W 2000LMTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế77bộ
5Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
6Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
7Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế81cái
9Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
10Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
13Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
17Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
18Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 800x500x200 dày 1,5mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
20Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
23Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
24Lắp đặt MCCB 3P-150A , dòng cắt 25kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
28Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
29Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
30Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
31Lắp đặt RCCB 4P-40A, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
33Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34Lắp đặt RCBO 1P+N-20A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
36Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
38Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
39Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.000m
40Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.030m
41Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế245m
42Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế490m
43Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
44Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế760m
45Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế245m
46Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
47Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế350cái
48Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế142hộp
49Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế250cái
50Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế209hộp
51Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế30hộp
52Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cọc
53Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
54Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3mối
I PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
2Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7100m
4Lắp đặt co, tê, nối Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế35cái
5Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
6Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế700m
7Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế230m
8Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
J KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ – PHẦN XÂY DỰNG
K KHỐI Y TẾ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1978tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0945tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6176tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,483tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4097tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1062tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,179100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế25,268100m
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,271m3
11Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,695m3
12Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
14Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,486m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,126100m2
16Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,608m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,236100m2
18Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,004m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,848m3
20Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,972m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế78,37m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,308100m3
23Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,541100m2
24Ván khuôn sànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057100m2
25Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,329m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,89100m2
27Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,805m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,765100m2
29Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,482m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,182100m2
31Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,234m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,424100m2
33Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,328m3
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,032100m2
35Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,092m3
36Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,113100m2
37Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,862m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,464m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,805m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,239m3
41Lát đá bậc tam cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,93m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,065m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,282m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế311,025m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế316,275m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế372,315m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế210,865m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế161,45m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế123,32m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,17m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,17m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế78,47m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,91m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,32m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm primaTheo chương V và bản vẽ thiết kế118,16m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,29100m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,08m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,2m2
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
63Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
64Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,272100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,103100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,805100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,614100m
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
83Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
85Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
87Lắp đặt phao tự độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Cung cấp gia công cửa đi kính khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,28m2
89Cung cấp gia công cửa sổ kính khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,64m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
L KHỐI NHÀ GIẶC+ XỬ LÝ DỤNG CỤ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,083tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,252tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,097tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,434tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,534100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,89100m
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
11Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053100m2
13Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,555m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100m2
15Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,882m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,949m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,436m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,234m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,133100m3
20Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,663100m2
21Ván khuôn sànTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,338100m2
22Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,951m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,293100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,694m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,329100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,128m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,798m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,885m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế124,3m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế133,43m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế216,84m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,3m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế92,54m2
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,943100m2
35Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,303m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,48m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,48m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,556100m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm primaTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,96m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,12m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,77m2
42Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,515m2
43Cung cấp, gia công cửa đi kính khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
44Cung cấp, gia công cửa sổ kính khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
M KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
12Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
13Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
18Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
19Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế355m
20Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế215m
21Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
22Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế140m
23Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
24Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
25Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế27hộp
26Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
27Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế36hộp
28Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
29Lắp đặt giá treo quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
30Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
31Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
33Lắp đặt co, tê, nối Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
34Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế165m
36Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
37Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
N KHỐI NHÀ GIẶT+P. XỬ LÝ DỤNG CỤ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
4Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt tủ điện KT 500x400x210 mm dày 1,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
7Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-50A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
15Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế115m
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5m
17Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
18Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
19Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
20Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11hộp
21Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
22Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
23Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
24Lắp đặt giá treo quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
O HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH – NHÀ XE NHÂN VIÊN – NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,322100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,85100m
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,092m3
4Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,092m3
5Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,409100m2
6Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,6228m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1728100m2
8Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,864m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,36m3
10Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,8892m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5116100m3
13Rải ni lông chống thấm nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3894100m2
14Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1575100m2
15Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,0338m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế240,36m2
17Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,84m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4154m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,784m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,6m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,384m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,784m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế54,6m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1471100m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0368100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0724100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,305100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,062100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1523100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
43Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4 cái
44Lắp đặt van, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,173tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1346tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0412tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1245tấn
49Lắp đặt bulong chữ U vào chân cột (D14, L=1m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
50Lắp đặt bu long neo D10 vào chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế104cái
51Gia công, lắp đặt sê nô tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,45m2
52Cung cấp, gia công cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4513tấn
53Cung cấp, gia công giằng thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3515tấn
54Cung cấp, gia công kèo thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4552tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4513tấn
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3515tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4552tấn
P HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
2Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế130m
4Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
7Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
8Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
9Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
Q HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
2Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
5Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Lắp đặt đế âm MCB + Mặt MCB 1PTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
9Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
R HẠNG MỤC: NHÀ ĂN CÁN BỘ NHÂN VIÊN (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
3Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt tủ điện KT ( 500x400x210)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
5Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt RCCB 4P-63A dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
11Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
13Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
15Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9hộp
16Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
17Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
18Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
S HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,999100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,272m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,272m3
4Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế256,8m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,8m3
6Cắt kheTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,610m
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,286100m2
8Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,486m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057100m2
10Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,336m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,395m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,382m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế248đoạn ống
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,151m3
T HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (XÂY LẮP + PHẦN ĐIỆN)
U Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế85,28m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,64100m3
V Hố ga điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,237m3
2Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,704m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,848m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,015100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
8Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,28m2
W Đế tủ điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,146m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0003100m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016m3
4Bê tông đá dăm, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m2
X Phần điện
1Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 1000x800x500 dày 1.5mm+ phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x400x400 dày 1.5mm+ phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
3Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 65kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 4P-400A, dòng cắt 36kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 25kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
10Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
12Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
13Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
14Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-4x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế52m
15Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
16Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
17Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
19Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
20Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø125/160Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9100m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1100m
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cọc
25Kéo rải dây đồng trần 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
26Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7mối
27Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cuộn
Y HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (XÂY LẮP + PHẦN ĐIỆN)
Z Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế59,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,268100m3
AA Móng trụ đèn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,02m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,077100m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,441m3
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,032m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,274100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034tấn
7Bulong mạ kẽm M16x120Theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
AB Phần điện
1Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 6m dày 3mm + buloong móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5mm dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cần đèn
3Lắp đặt đèn đường LED 100WTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
4Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150 dày 1,5mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
5Lắp đặt cầu chì 2ATheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt bảng điện + dominoTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bảng
7Lắp đặt TimerTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa năngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt 1 công tắc 3 vị trí AUTO-OFF-MANUALTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc ON-OFFTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt Contactor 3P-25ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
14Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
15Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế270m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế230m
17Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cuộn
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cọc
19Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
20Lắp đặt ốc xiết cáp đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế18con
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - CAMERA
AD PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt tủ Rack 10U KT 550 x 600 x 600mm (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
2Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550 x 230 x 400 mm. (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
5Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 50 đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
6Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10 đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
7Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
9Lắp đặt cáp mạng CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu, 100% Cu 23 AWGTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.320m
10Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế430m
11Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế280m
12Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế700m
13Lắp đặt ống điện nhựa xoắn HDPE Ø40/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế260m
14Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế230cái
15Lắp đặt đế công tắc + MặtTheo chương V và bản vẽ thiết kế42hộp
16Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế20hộp
AE HỆ THỐNG ÂM THANH
1Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh 16AWG - 2x1.5 mm2 có bọc chống nhiễuTheo chương V và bản vẽ thiết kế50m
AF HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1TRUNG TÂM báo cháy thường 12 vùng+ Ắc quy 12V20Ah DCC 8 PLUSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đèn báo cháy phòng MPA/PATheo chương V và bản vẽ thiết kế3,410 đầu
3NÚT NHẤN KHẨNTheo chương V và bản vẽ thiết kế35 nút
4CÒI VÀ ĐÈN BÁO CHÁYTheo chương V và bản vẽ thiết kế35 chuông
5ĐẦU BÁO KHÓITheo chương V và bản vẽ thiết kế910 đầu
6ĐẦU BÁO NHIỆTTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 đầu
7Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
8Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.950m
9Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế780m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế198m
11Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế260cái
12Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
13Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
14Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế102hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
AH ĐÈN EXIT-EMERGENCY+BÌNH CC
1Lắp đặt Đèn LED Exit Chỉ dẫn 2WTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,45 đèn
2Lắp đặt đèn EMERGENCY 6WTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,25 đèn
3Lắp đặt chuôi cắm đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
4Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế260m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế260m
6Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế90cái
7Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế44hộp
8Lắp đặt bình cứu hỏa bộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
9Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
10Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
11Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
12Hộp dụng cụ phá dỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Lắp đặt máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=60MTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=60MTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x450x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
5Lắp đặt van góc đồng Ø50Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
7Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
8Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
10Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cuộn
12Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
18Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
19Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
21Lắp đặt co lơ thép tráng kẽm Ø76Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
23Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
24Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
25Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
27Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
28Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
29Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
31Lắp đặt khớp nối mềm Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Lắp đặt khớp nối mềm Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt van 1 chiều Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
34Lắp đặt van khóa Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
35Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
36Sơn đỏ chống sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế40kg
37Băng keo chống ăn mòn kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cuộn
38Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Ø90-Ø76-Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
39Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt van an toàn D50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,24m3
43Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,24m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,48m3
45Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,48m3
AJ PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
8Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1lần
AK HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,112100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,1335m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,1335m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3104100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,435m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế314,383m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,378m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế416,86m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,378100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,108m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế155,778m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,173tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,711tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,967tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,325tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,973tấn
AL HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (XÂY LẮP + PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
AM Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0682tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2457tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1785tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0162tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1065tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1334100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế6,48100m
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,676m3
10Bê tông đá dăm mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,676m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0288100m2
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2605m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m2
14Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,225m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
16Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,855m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,9245m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0928100m2
19Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,464m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0282100m3
21Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m2
22Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1192100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6384m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2065100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3485m3
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,24m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,164m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,9m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,96m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,94m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,98m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,96m2
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2052100m2
35Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0656m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,44m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
39Cung cấp, gia công xà gồ thép C100x50x10x2,5Theo chương V và bản vẽ thiết kế236,22kg
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2362tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1512100m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,027100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,027100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,152100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
54Lắp đặt van, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
62Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
64Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,92m2
65Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,84m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,76m2
AN Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1265100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
3Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,684m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4742m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3232m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2734m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,335m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,124m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0128100m2
10Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0062100m2
12Bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3384m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,652m3
AO Hàng rào
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,166tấn
2Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế14m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,125m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m2
5Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2877m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8625m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,1175m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế143,5725m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế143,573m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0972100m2
12Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4321m3
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế139,26m
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,4925m2
15Vệ sinh chà nhám tường, trụ lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế59,93m2
16Tháo dỡ bộ chữ inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,75m
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,24m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,18m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,67m2
20Lắp đặt bộ chữ InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,75m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3591100m3
22Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế15,1875100m
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6245m3
24Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6245m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1176100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0624m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2718100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,902m3
29Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8225m3
30Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8775m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,887m3
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3192100m2
33Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,197m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,1801m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế354,502m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế354,502m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế354,502m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1491tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1266tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3909tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0783tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4879tấn
43Gia công cửa song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1811tấn
44Gia công hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9506tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,2374m2
AP Phần hệ thống điện
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt đảo 47WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
14Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
15Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
16Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
17Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
18Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
19Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
AQ HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN – XÉT NGHIỆM VÀ KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (XÂY LẮP)
AR KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN-XÉT NGHIỆM
1Phá dỡ nền gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế154,18m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế154,18m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,625m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế154,18m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế146,34m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,84m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế174,79m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,748100m2
AS KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,641m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,14m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,965m2
6Phá dỡ nền gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,62m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,62m2
8Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,078m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,797m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,087m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế67,205m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,365m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,365m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m2
16Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,282m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,23m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,94m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,16m2
20Cung cấp, gia công cửa đi khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,28m2
21Cung cấp, gia công cửa sổ khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,48m2
22Cung cấp, gia công vách kính khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,32m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,76m2
24Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,32m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,92m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,077100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,268100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,092100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,151100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
38Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
AT KHỐI PHÒNG KHÁM
1Vệ sinh chà nhám tường, cột lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế314,67m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế198,34m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế118,08m2
AU HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI Y HỌC CỔ TRUYỀN – XÉT NGHIỆM (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
6Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt tủ điện lắp nổi 24 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
11Lắp đặt tủ điện lắp nổi 6 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
12Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
21Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
22Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế410m
23Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế570m
24Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
25Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế205m
26Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
27Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
28Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
29Lắp đặt kẹp C các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế415cái
30Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44hộp
31Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
32Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế38hộp
33Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
34Lắp đặt giá treo quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
AV HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
AW PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt tủ điện lắp nổi 24 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
11Lắp đặt tủ điện lắp nổi 6 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
12Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt RCBO 1P+N-16A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
19Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
20Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế445m
21Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế795m
22Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế223m
23Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế45m
24Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế310m
25Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
26Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
27Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế135cái
28Lắp đặt kẹp C các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế410cái
29Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế39hộp
30Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế70cái
31Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế45hộp
32Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
33Lắp đặt giá treo quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
AX PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
2Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
4Lắp đặt co, tê, nối Ø27Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
5Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
6Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55m
7Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
8Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
AY HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH VÀ CẤP CỨU (XÂY LẮP + HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Vệ sinh chà nhám lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.690,75m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.356,08m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế334,56m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,184m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,513m3
6Tháo dỡ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,78m2
7Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
8Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,78m2
10Phá dỡ nền gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,82m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,82m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,12m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,735m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,82m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,82m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,12m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,125100m3
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,445100m
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
20Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
21Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,046100m2
22Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,225m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,494m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m3
27Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,773m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,109100m2
29Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,544m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
31Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,284m3
32Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,262100m2
33Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,098m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,363100m2
35Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,421m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,22m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,22m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,444m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,444m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,769m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,22m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,22m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,731m2
44Gia công, lắp dựng tấm aluTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,85m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,033tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,328tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,126tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,363tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018tấn
54Cung cấp, gia công cột cờTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,15kg
55Cung cấp, lắp đặt bulong cột cờTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
56Cung cấp, lắp đặt ròng rọTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
57Cung cấp, lắp đặt dây treo cờTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,8m
58Vệ sinh bảng tênTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m2
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,068100m
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
65Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
AZ Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
2Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế65m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
5Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
6Lắp đặt kẹp C các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
7Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
8Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
BA HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨA RÁC, LÒ ĐỐT RÁC (XÂY LẮP + HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Vệ sinh chà nhám lấy bằng 40% giá trị công tác cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,37m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế54,46m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,91m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,96m2
5Cung cấp, gia công cửa đi nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m2
6Cung cấp, gia công cửa sổ nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,04m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,96m2
8Phá dỡ nền gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,22m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,22m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,22m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,517m3
BB Hệ thống điện
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
3Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
5Lắp đặt RCBO 1P+N-40A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
9Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
10Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
11Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
12Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
14Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
15Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
16Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
BC HẠNG MỤC: KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 20 GIƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ)
1Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế2máy
2Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế5máy
3Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế11máy
BD HẠNG MỤC: KHỐI CÔNG TÁC Y TẾ - KHỐI NHÀ GIẶT+P. XỬ LÝ DỤNG CỤ (PHẦN THIẾT BỊ)
1Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
2Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
BE HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN (PHẦN THIẾT BỊ)
1Tổ Máy phát điện 250kVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Tủ ATSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
BF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC – CAMERA (PHẦN THIẾT BỊ)
BG PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI
1Cung cấp, lắp đặt Wi-FiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cung cấp, lắp đặt Wireless Router cáp quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Cung cấp, lắp đặt Switch POE 8-PortTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Cung cấp, lắp đặt Switch 8-port 10100MbpsTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
5Cung cấp, lắp đặt Switch 16-port 10/100MbpsTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Cung cấp, lắp đặt Tổng đàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Cung cấp, lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Nguồn điện đầu vào 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
BH THIẾT BỊ CAMERA
1Cung cấp, lắp đặt thiết bị Camera quan sát POE IP 4.0MPTheo chương V và bản vẽ thiết kế9thiết bị
2Cung cấp, lắp đặt Tivi TV Smart LED 55 Inch Ultra HD 4KTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
BI HỆ THỐNG ÂM THANH
1Cung cấp, lắp đặt Amply 250W KT 330 X 127 x 420 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Cung cấp, lắp đặt Loa thùng 50W KT 14.2″ x 8.8″ x 11.1″Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp, lắp đặt Micro không dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
BJ HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN THIẾT BỊ)
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm Q=90m3/h, H=65M 30HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện 30HP Q=90m3/h, H=65MTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
3Lắp đặt bình tích áp 50L PCCCTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bình
BK HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (PHẦN THIẾT BỊ)
1Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP InverterTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
BL Thử tĩnh cọc
1Chi phí thử tĩnh cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà (kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT); hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và hệ thống PCCC (thi công hệ thống báo cháy và chữa cháy).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu2
5 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
7 Máy hàn Không yêu cầu3
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
10 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu3
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo30
15 Cây chống Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->