Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794125-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220228876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:08:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,993,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653490719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30698143E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.295.669 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Công trình (có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tậng kỹ thuật hoặc dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành - Tải trọng >= 2.5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Công viên nghĩa địa phật giáo, phường Long Tâm
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa. Số 137 đường 27/4 phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà RỊa Vũng tàu Điện thoại: 02543.829668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Khang. + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch TP Bà Rịa + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa. Số 137 đường 27/4 phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà RỊa Vũng tàu Điện thoại: 02543.829668


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án – ĐTXD 2 thành phố Bà Rịa. Số 137 đường 27/4 phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà RỊa Vũng tàu Điện thoại: 02543.829668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo chương V của E HSMT19,8100m2
2Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V của E HSMT3,952100m3
3Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E HSMT13,39100m3
4Cung cấp đất chọn lọc để đắp độ chặt K=0,90 (HSx1,1x1,22)Theo chương V của E HSMT1.633,519m3
B Hạng mục sân đường, bó vỉa, cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E HSMT64,48m3
2Làm lớp lót đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E HSMT74,4m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E HSMT18,6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E HSMT1,86100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tarrazzo 40x40cmTheo chương V của E HSMT620m2
6Cung cấp đất trồng câyTheo chương V của E HSMT220m3
7Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E HSMT11100m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn cây, thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (tạm tính 03 tháng: NC*3, Mtc*3)Theo chương V của E HSMT11100m2/tháng
9Trồng cây sao đenTheo chương V của E HSMT40cây
10Trồng cây hồng lộcTheo chương V của E HSMT10cây
11Trồng cây giáng hươngTheo chương V của E HSMT12cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V của E HSMT62cây/90ngày
13Cung cấp lắp đặt đá mồ côiTheo chương V của E HSMT1viên
14Trải lớp nilong chống mất nước nền bê tôngTheo chương V của E HSMT260m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E HSMT39m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E HSMT0,141100m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng lớp 1Theo chương V của E HSMT170m2
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng lớp 1Theo chương V của E HSMT170m2
19Chà nhám mặt bê tôngTheo chương V của E HSMT170m2
C Hạng mục hàng rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E HSMT116,444m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E HSMT9,886m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V của E HSMT66,888m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E HSMT0,85tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E HSMT1,366tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E HSMT0,368100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E HSMT1,252100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E HSMT1,84m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E HSMT8,812m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V của E HSMT23,688m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V của E HSMT263,2m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E HSMT243,42m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tườngTheo chương V của E HSMT506,62m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E HSMT506,62m2
D hạng mục điện chiếu sáng
1Đào hào cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E HSMT0,922100m3
2Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E HSMT0,307100m3
3Xếp gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E HSMT174viên
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V của E HSMT0,87100m
5lắp đặt Cu/xlpe 3x11+1x6mm2Theo chương V của E HSMT0,87100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x4mm2Theo chương V của E HSMT60m
7Lắp đặt phụ kiện hộp nốiTheo chương V của E HSMT6hộp
8Đào móng trụ đèn bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V của E HSMT1,05m3
9Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V của E HSMT0,175m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E HSMT1,75m2
11Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E HSMT0,56m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E HSMT0,056100m2
13Cung cấp lắp đặt bulon neo M20x500Theo chương V của E HSMT24cái
14Cung cấp lắp đặt bulon neo M12x200Theo chương V của E HSMT4cái
15Lắp đặt cọc tiếp địa D16-L=2,4mTheo chương V của E HSMT6bộ
16Dây tiếp địa M22 (1m= 2,5kg)Theo chương V của E HSMT6m
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mmTheo chương V của E HSMT0,06100m
18Lắp dựng trụ điện cao áp cao 6,5mTheo chương V của E HSMT6cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn vương 1,5mTheo chương V của E HSMT6cần đèn
20Lắp đặt bóng đèn led 120WTheo chương V của E HSMT6bộ
21Lắp đặt tủ điện phân phối 400x300x200Theo chương V của E HSMT1tủ
E CẤP NƯỚC
1Đào đất chôn ống cấp nước sinh hoạt, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E HSMT0,124100m3
2Lắp đặt ống uPVC D34Theo chương V của E HSMT1,03100m
3Lắp đặt co, cút Đk 32mmTheo chương V của E HSMT15cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V của E HSMT6cái
5Đào giếng khoanTheo chương V của E HSMT1cái
6Cung cấp lắp đặt motor hỏa tiễnTheo chương V của E HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ nướcTheo chương V của E HSMT1cái
8Cung cấp lắp đặt bộ bảo vệ máy bơmTheo chương V của E HSMT1cái
F THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm chịu lực D400 dài 4mTheo chương V của E HSMT12đoạn ống
2Gối đỡ cống D400Theo chương V của E HSMT24cấu kiện
3Joint cống D400Theo chương V của E HSMT12mối nối
4Đào mương, ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E HSMT0,63100m3
5Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 kẹp vữa M150 dày 100Theo chương V của E HSMT4,736m3
6Bê tông móng cống, lấp khe hở đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V của E HSMT11,376m3
7Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E HSMT0,88m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn mối mốiTheo chương V của E HSMT0,151100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E HSMT21m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E HSMT11,712m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan mương, gaTheo chương V của E HSMT0,464100m2
12Bê tông tấm đan mương, ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E HSMT1,316m3
13Cốt thép tấm đan mương, ga đúc sẵnTheo chương V của E HSMT0,198tấn
14Thép hình đan mươngTheo chương V của E HSMT0,165tấn
15Lắp dựng tấm đan mương, gaTheo chương V của E HSMT8cái
G THIẾT BỊ
1Ghế đáTheo chương V của E HSMT15cái
2Trụ cầu lông (2 trụ)Theo chương V của E HSMT2bộ
3Lưới cầu lôngTheo chương V của E HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.653490719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.30698143E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.238.295.669 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng (có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Kỹ sư Điện (có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng Công trình (có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tậng kỹ thuật hoặc dân dụng). Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
3 Xe cẩu tự hành - Tải trọng >= 2.5T - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.1
4 Ô tô tải - Tải trọng >= 2.5T - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.1
5 Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->