Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:06:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,991,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp đượ`c công chứng văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thôn Hoàng Đồng đi thôn Liên Sơn, xã Khoan Dụ, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5527 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9308 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7546 | m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2697 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2968 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1454 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6817 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5413 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7352 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8853 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4338 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | m3 |
| 14 | Đào rãnh dọc thoát nước nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | m3 |
| 16 | Đào rãnh dọc thoát nước nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3417 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8265 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2764 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2764 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5899 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5899 | 100m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3/1km |
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9422 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9422 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9422 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4837 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,792 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.702,4591 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,1366 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2951 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,944 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 463,05 | 10m |
| 6 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,55 | 10m |
| 7 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2296 | 100m |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.630,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.322,96 | m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng thủ công đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0269 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4632 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8088 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,16 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,88 | m3 |
| 7 | Xây thân cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,37 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,355 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 12 | Đổ bê phủ bản cống, mối nối đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,428 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3944 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2449 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5213 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp đượ`c công chứng văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 80 kW | 2 |
| 2 | Máy ủi; | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ, | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi