Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784807-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220613337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 07:29:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,862,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9293831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV; + Trong đó có ít nhất một công trình phải đảm bảo tính chất tương tự về cách hạng mục chính: Trạm bơm, Nhà trạm bơm, Đường dây điện và kênh chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trường hợp Liên danh: Các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ trung cấp dân dụng trở lên; 01 người có trình độ đại học thủy lợi; 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phục trách an toàn trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m³ - 3,6m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi≥ 110CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BT≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ôtô tự đổ≥ 5tấn-10tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ôtô tưới nước≥ 5m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng + thiết bị
Trạm bơm Buôn Trí, xã Krông Na, huyện Buôn Đôn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung , địa chỉ: 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Đia chỉ: Thôn Hà Bắc, xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thịnh. Địa chỉ: 266, Nguyễn Văn Linh, xã Ea Tu, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng thuộc huyện Buôn Đôn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: : 266/68 Ymoan, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh; Địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung , địa chỉ: 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Đia chỉ: Thôn Hà Bắc, xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật… khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 123 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 153 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn; Đia chỉ: Thôn Hà Bắc, xã Ea Wer, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Buôn Đôn . Địa chỉ: Ea Wer, Buôn Đôn, Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: TRẠM BƠM
1Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giớiTheo Nội dung Chương V-HSMT và HSTK được duyệt10,174100m³
2Đào bùn đất cấp 1 cơ giới-nt-10,991100m³
3Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới-nt-13,021100m³
4V/c bùn+phong hóa đất C1, CL=1km-nt-24,012100m³
5V/c tiếp bùn+phong hóa đất C1, CL=0,5km-nt-24,012100m³
6Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới-nt-38,588100m³
7Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-43,605100m³
8Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly=1km-nt-43,605100m³
9Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới-nt-29,859100m³
10Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ, cự ly=1km-nt-29,859100m³
11Vận chuyển tiếp đất cấp 3 đi đổ, CL=0,5km-nt-29,859100m³
12San ủi đất tại bãi thải-nt-53,871100m³
13Đào đất cấp 3 cơ giới-nt-58,116100m³
14Đắp đất cấp 3 cơ giới-nt-32,86100m³
15Uỉ đất cấp 3 để đắp, CL=50m-nt-32,86100m³
16Đào đất cấp 3 thủ công-nt-744,72
17Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-994,22
18Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-1.123,47
19Phá bê tông đường cũ-nt-65,84
20Đào đá cấp 4 cơ giới-nt-7,165100m³
21Đào đá cấp 3 cơ giới-nt-13,327100m³
22Đào đá cấp 3 thủ công-nt-121,42
23Xúc bê tông và đá lên phương tiện vận chuyển-nt-22,365100m³
24Vận chuyển đá và bê tông thải đi đổ, CL=1km-nt-22,365100m³
25Vận chuyển tiếp đá và bê tông thải đi đổ, cự ly=0,5km-nt-22,365100m³
26San ủi đá và bê tông tại bãi thải-nt-22,365100m³
27Bê tông đá 1x2 M.200 mái ta luy-nt-380,04
28Bê tông đá 1x2 M.200 nền-nt-50,58
29Bê tông đá 1x2 M.200 tường-nt-239,56
30Bê tông đá 1x2 M.200 móng-nt-88,21
31BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-2,81
32Bê tông đá 1x2 M.300 nền (sân trạm bơm)-nt-65,82
33BTCT đá 1x2 M300# bản cống-nt-7,91
34Lót đá 4x6 vữa M50#-nt-89,1
35Vữa lót M50# dày 3cm-nt-2.482,65
36Bê tông đá 1x2 M300# mặt đường-nt-106,32
37Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm-nt-0,824100m³
38Lót giấy dầu cách ly-nt-6,732100m²
39Lu lèn xử lý nền đường K=0,95-nt-6,905100m²
40BTCT đá 1x2 M.300 cọc tiêu-nt-3,09
41Sơn cọc tiêu 3 nước-nt-47,81
42Bốc xếp cọc tiêu và tấm đan tại bãi thủ công-nt-14,16tấn
43Bốc xếp cọc tiêu lên PTVC thủ công-nt-14,16tấn
44Bốc xếp cọc tiêu xuống PTVC thủ công-nt-14,16tấn
45Vận chuyển cọc tiêu 10m khởi điểm-nt-14,16tấn
46Vận chuyển tiếp cọc tiêu cự ly =150m-nt-14,16tấn
47Lắp dựng cọc tiêu và tấm đan thủ công -nt-210C.Kiện
48Cát lót lỗ thoát nước-nt-0,017100m³
49Vải lọc TS40 lỗ thoát nước-nt-0,399100m²
50ống nhựa d =27mm lỗ thoát nước-nt-0,228100m
51ống nhựa d =50mm lỗ giảm áp-nt-0,1100m
52Lan can ống thép tráng kẽm D50mm-nt-9,35
53Cốt thép-nt-7,3tấn
54Ván khuôn-nt-17,301100m²
55Giấy dầu nhựa đường 2 lớp-nt-541,01
56Lắp đặt máy bơm ly tâm LT2 900-18, 75Kw-nt-2Cái
57Lắp đặt máy bơm mồi CM32-160CM/1.5Kw-nt-1Cái
58Lắp đặt máy bơm nước đọng 400 Watt-nt-1Cái
59Lắp đặt lưới lọc rác D350mm-nt-2cái
60ống thép D350mm, dày 6,35mm-nt-0,274100m
61ống thép D300mm, dày 6,35mm-nt-0,65100m
62Cút thép BB D300, 35 độ-nt-2cái
63Côn chuyển thép BB D250-D300mm-nt-2cái
64Cút thép BB D350mm, 27 độ-nt-2cái
65Cút thép BB D300mm, 34 độ-nt-2cái
66Côn chuyển thép BB D350-D300mm-nt-2cái
67Miệng xả thép D300mm (kèm theo nắp)-nt-2cái
68Khớp nối mềm cao su BB D350mm-nt-2cái
69Khớp nối mềm cao su BB D300mm-nt-2cái
70Bích thép D350mm-nt-6cặp
71Bích chặn thép D350mm-nt-2cặp
72Bích chặn thép D300mm-nt-2cặp
73Bích thép D300mm-nt-6cặp
74Van 1 chiều BB D300mm-nt-2cái
75Van 1 chiều BB D350mm-nt-2cái
76Van đồng 2 chiều D32 RT-nt-3cái
77Crêphin D60mm-nt-1cái
78ống STK D60mm, dày 2,8mm-nt-0,121100m
79ống PVC D42mm, dày 2,1mm-nt-0,104100m
80Cút STK D60mm, 90 độ-nt-2cái
81Bích chặn thép D60mm-nt-1cặp
82Cút STK D60mm, 45 độ-nt-2cái
83Cút PVC D42mm, 90 độ-nt-6cái
84Tê PVC D42mm-nt-1cái
85Khâu nối STK D42mm, 1ĐRT-nt-2cái
86Khâu nối PVC D60mm, 1ĐRN-nt-1cái
87Măng sông STK D60mm-nt-1cái
88Khâu nối PVC D42mm, 1ĐRN-nt-8cái
89ống PVC D34mm, dày 2mm-nt-0,108100m
90Cút PVC D34mm, 90 độ-nt-2cái
91Van đồng 1 chiều D25 RT-nt-1cái
92Khâu nối PVC D34mm, 1ĐRN-nt-3cái
93Cùm giữ ống-nt-16cái
94Bu loong D10mm-nt-32cái
95Lưới chắn rác-nt-2Cái
96Khung van và máy đóng mở V2.5-nt-2Bộ
B HM2: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng cột đất cấp 3 thủ công-nt-20,41
2Đào móng băng đất cấp 3 thủ công-nt-12,86
3Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-25,01
4Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-28,26
5Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-2,91
6Lót vữa M.50 dày 3cm-nt-63
7Xây tường gạch tuynen VXM M.75-nt-32,77
8BTCT đá 1x2 M.300 móng-nt-33,57
9BTCT đá 1x2 M.300 tường-nt-54,4
10BTCT đá 1x2 M.300 cầu thang-nt-3,57
11BTCT đá 1x2 M.300 nền (sàn tầng 1)-nt-5,12
12BTCT đá 1x2 M.300 cột vuông-nt-1,28
13BTCT 1x2 M.300 xà dầm, giằng-nt-8,52
14BTCT 1x2 M.300 sê nô, lan can-nt-6,8
15Láng nền vữa M.100 dày 3cm có đánh màu-nt-65,54
16Ván khuôn móng-nt-0,225100m²
17Ván khuôn tường-nt-2,942100m²
18Ván khuôn cột vuông-nt-0,256100m²
19Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,899100m²
20Ván khuôn sê nô, lan can-nt-0,846100m²
21Cốt thép Ø≤10mm-nt-2,94tấn
22Cốt thép Ø≤18mm-nt-7,85tấn
23Trát tường ngoài VXM 75# dày 2,0cm-nt-348,88
24Trát cấu kiện bê tông vữa M.75 dày 2cm-nt-307,24
25Trát gờ chỉ vữa M.100-nt-81,24
26Láng mái tạo dốc vữa M.75, dày 2cm-nt-48,37
27Quét bitum nhựa đường 3 nước-nt-144
28Giải chống thấm Waterbar O-32-nt-30m
29Lan can ống thép TK D50mm-nt-40,95
30Sản xuất lắp dựng khuôn cửa sắt các loại-nt-54,02m
31Sản xuất lắp dựng cửa sắt vào khuôn (cả chốt, bản nề, êa kê…)-nt-23,28
32Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo-nt-17,4
33Xà gồ thép C8-nt-0,49tấn
34Dầm trần thép C8 (trần tôn lạnh phòng QL)-nt-0,16tấn
35Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm-nt-0,816100m²
36Lợp mái tôn sáng-nt-0,12100m²
37Tôn úp nóc rộng 60cm-nt-0,078100m²
38Lợp trần tôn lạnh-nt-26,88
39Bả ma tít ngoài trời-nt-593,12
40Sơn 2 nước dầm, tường, sê nô…-nt-593,12
41Sản xuất lắp dựng hoa sắt sửa sổ-nt-18,62
42Nẹp trần nhựa-nt-20,8m
43Ray cầu trục 1 tấn thép I200x100x5.5-nt-8m
44áp tô mát 1 pha 16A - 250V-nt-2cái
45Công tắc đèn đặt âm tường 250V - 5A-nt-9cái
46ổ cắm đôi nhựa đặt âm tường : 250V - 5A-nt-3cái
47Đèn ống 1m2 đơn 220V - 40W-nt-8bộ
48Đèn tròn áp trần 220V - 40W-nt-1bộ
49Dây cáp ruột đồng (2*6)-nt-5m
50Dây cáp ruột đồng (2*4)-nt-25,4m
51Dây cáp ruột đồng (2*1.5)-nt-109m
52ống nhựa PVC D10 luồn dây điện-nt-134,4m
53áp tô mát 3 pha 800A-nt-1cái
54Cáp lực tổng: CVV-3x150 - 0.6/1KV-nt-30m
55Cáp lực: CVV-3x35 - 0.6/1KV-nt-25m
56Đầu cốt đồng tiết diện 95mm2-nt-6Cái
57Đầu cốt đồng tiết diện 35mm2-nt-12Cái
58Thang cáp 200x50-nt-10m
59Co thang cáp-nt-3Cái
60Góc T thang cáp-nt-1Cái
61ống PVC D49 thoát nước mưa-nt-0,06100m
62Tên nhà trạm đắp trên sê nô-nt-2Vị trí
C HM3: KÊNH CHÍNH
1Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giới-nt-25,33100m³
2Đào bùn đất cấp 1 móng kênh cơ giới-nt-6,171100m³
3Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giới-nt-9,809100m³
4V/c bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ, CL=1km-nt-15,98100m³
5V/c tiếp bùn và PH đất cấp 1 đi đổ, CL=0,5km-nt-15,98100m³
6San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải-nt-15,98100m³
7Đào kênh đất cấp 3 cơ giới-nt-0,754100m³
8Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới-nt-96,736100m³
9Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-108,557100m³
10V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km-nt-108,557100m³
11Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới-nt-8,339100m³
12Đào đất cấp 3 thủ công-nt-133,1
13Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-496,57
14Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-561,12
15Phá dỡ bê tông cốt thép kênh cũ-nt-31,78
16Phá dỡ lớp lót đá 4x6-nt-10,91
17Xúc bê tông thải lên PT vận chuyển cơ giới-nt-0,427100m³
18Vận chuyển bê tông thải đi đổ, CL=1km-nt-0,427100m³
19Vận chuyển tiếp bê tông thải đi đổ, CL=0,5km-nt-0,427100m³
20San ủi bê tông tại bãi thải-nt-0,427100m³
21BTCT đá 1x2 M200 tường kênh-nt-62,88
22BTCT đá 1x2 M200 móng kênh-nt-54,59
23BTCT đá 1x2 M.200 thanh giằng-nt-0,4
24Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-27,64
25Bê tông đá 1x2 M.200 rãnh thoát nước-nt-14,07
26Lót vữa M.50 dày 3cm-nt-86,7
27BTCT đá 1x2 M.300 cọc tiêu-nt-1,01
28Bê tông đá 1x2 M200# đế trụ cọc tiêu-nt-1,49
29Sơn cọc tiêu 3 nước-nt-15,68
30Bốc xếp cọc tiêu và tấm đan tại bãi thủ công-nt-2,44tấn
31Bốc xếp cọc tiêu lên PTVC thủ công-nt-2,44tấn
32Bốc xếp cọc tiêu xuống PTVC thủ công-nt-2,44tấn
33Vận chuyển cọc tiêu 10m khởi điểm-nt-2,44tấn
34Vận chuyển tiếp cọc tiêu cự ly =150m-nt-2,44tấn
35Lắp dựng cọc tiêu thủ công -nt-41C.Kiện
36Cốt thép-nt-4,05tấn
37Giấy dầu tấm nhựa đường 2 lớp-nt-32,72
38Ván khuôn-nt-9,564100m²
D HM4: CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC K4 TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào bùn đường tránh đất cấp 1 cơ giới-nt-0,866100m³
2Vận chuyển bùn đất cấp 1 đi đổ cự ly=1km-nt-0,866100m³
3V/c tiếp bùn đất cấp 1 đi đổ, CL=0,5km-nt-0,866100m³
4San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải-nt-0,866100m³
5Đắp đất đường tránh đất cấp 3 cơ giới-nt-2,835100m³
6Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-3,204100m³
7V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km-nt-3,204100m³
8Đào đất cấp 3 thủ công-nt-80,8
9Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-32,04
10Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-36,21
11Bê tông đá 1x2 M.200 tường-nt-4,76
12Bê tông đá 1x2 M.200 móng-nt-5,88
13BTCT đá 1x2 M.300 cống hộp-nt-14,39
14BTCT đá 1x2 M.300 bản cống-nt-0,75
15Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-2,64
16Ván khuôn-nt-0,965100m²
17Cốt thép-nt-1,05tấn
18Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-7,75
19Khung van + máy đóng mở V1.0-nt-1Bộ
20Khung van + máy đóng mở V1.5-nt-1Bộ
E HM5: CỐNG ĐẦU KÊNH TẠI CỌC K2 TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới-nt-0,084100m³
2Đào phong hóa đường chuyển tiếp đất cấp 1 cg-nt-0,048100m³
3V/c bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km-nt-0,132100m³
4V/c tiếp bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km-nt-0,132100m³
5San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải-nt-0,132100m³
6Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới-nt-0,405100m³
7Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-0,458100m³
8V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km-nt-0,458100m³
9Đào đất cấp 3 thủ công-nt-30,29
10Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-19,15
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-21,64
12Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-4,81
13Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-4,61
14BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-0,73
15Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-1,22
16Cốt thép bản cống-nt-0,13tấn
17Ván khuôn gỗ-nt-0,47100m²
18Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-4,41
19Khung van + máy đóng mở V0.5-nt-1Bộ
F HM6: CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC K7 TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới-nt-0,301100m³
2Đào phong hóa đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới-nt-0,115100m³
3V/c bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=1km-nt-0,416100m³
4V/c tiếp bùn + phong hóa đất C1 đi đổ, CL=0,5km-nt-0,416100m³
5San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải-nt-0,416100m³
6Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới-nt-1,68100m³
7Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-1,898100m³
8V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km-nt-1,898100m³
9Đào đất cấp 3 thủ công-nt-45,34
10Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-22,91
11Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-25,89
12Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-5,68
13Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-6,71
14BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-1,33
15Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-1,72
16Cốt thép bản cống-nt-0,15tấn
17Ván khuôn gỗ-nt-0,631100m²
18Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-4,43
19Khung van + máy đóng mở V1.0-nt-1Bộ
G HM7: Cụm cuối kênh tại cọc K8 trên kênh chính
1Đào đất cấp 3 thủ công-nt-31,95
2Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-21,18
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-23,93
4Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-3,35
5Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-3,93
6BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-0,79
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-1
8Cốt thép bản cống-nt-0,07tấn
9Ván khuôn gỗ-nt-0,453100m²
10Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-2,19
11Khung van + máy đóng mở V1.0-nt-1Bộ
H HM8: Cống tưới đơn tại cọc K6 trên kênh chính
1Đào đất cấp 3 thủ công-nt-18,52
2Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-10,79
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-12,19
4Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-3,14
5Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-2,58
6BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-0,17
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-0,8
8Cốt thép bản cống-nt-0,02tấn
9Ván khuôn gỗ-nt-0,343100m²
10Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-4,07
11Khung van + máy đóng mở V0.5-nt-1Bộ
I HM9: CỐNG VÀO TRẠM KIỂM LÂM
1Đào đất cấp 3 thủ công-nt-30,22
2Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-9,05
3Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-10,22
4Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-3,36
5Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-3,99
6BTCT đá 1x2 M300# bản cống-nt-0,88
7Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-1,13
8Cốt thép bản cống-nt-0,17tấn
9Ván khuôn gỗ-nt-0,424100m²
10Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-2,46
J HM10: Cầu qua kênh tại cọc K7+31,5m trên kênh chính
1Đào bùn đường chuyển tiếp đất cấp 1 cơ giới-nt-0,813100m³
2Vận chuyển bùn đất C1 đi đổ, CL=1km-nt-0,813100m³
3Vận chuyển tiếp bùn đất C1 đi đổ, CL=0,5km-nt-0,813100m³
4San ủi đất tạo mặt bằng bãi thải-nt-0,813100m³
5Đắp đất đường chuyển tiếp đất cấp 3 cơ giới-nt-2,336100m³
6Đào xúc đất cấp 3 cơ giới để đắp-nt-2,64100m³
7V/c đất cấp 3 để đắp, CL=1km-nt-2,64100m³
8Đào đất cấp 3 thủ công-nt-14,39
9Đắp đất cấp 3 thủ công-nt-5,95
10Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công-nt-6,72
11Bê tông đá 1x2 M200# tường-nt-2,04
12Bê tông đá 1x2 M200# đáy-nt-2,38
13BTCT đá 1x2 M300# tấm đan-nt-0,54
14Lót móng đá 4x6 VXM 50#-nt-0,53
15Cốt thép bản cầu-nt-0,1tấn
16Ván khuôn gỗ-nt-0,191100m²
17Khe lún giấy dầy tẩm nhựa đường 2 lớp-nt-1,65
K HM11: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22KV (PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT)
1Tháo dỡ thu hồi cột BTLT-10,5m; thủ công-nt-3cột
2Tháo dỡ thu hồi khóa đỡ cáp ABC; thủ công-nt-1cái
3Tháo dỡ thu hồi khóa néo cáp ABC; thủ công-nt-4cái
4Tháo thu hồi bu lông móc treo cáp; thủ công-nt-1cái
5Tháo thu hồi giá móc treo cáp; thủ công-nt-4cái
6Móng cột MT-8T(18)-nt-4móng
7Móng cột MG-2T(12)-nt-7móng
8Móng néo MN.15-5-nt-3móng
9Móng néo MN.20-6-nt-4móng
10Tiếp địa lập lại LR-4-nt-14vị tri
11Tiếp địa lập lại LR-26-nt-1vị tri
12Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR)-nt-4Vị trí
13Chi tiết CTTĐ-2 (02 xà TAĐR)-nt-2Vị trí
14Chi tiết CTTĐ.THA-3 (01 xà THA)-nt-9Vị trí
15Tiếp địa lập lại LR-4-nt-14Vị trí
16Tiếp địa lập lại LR-26-nt-1Vị trí
17Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-7,2kN-nt-10cột
18Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-9,0kN-nt-2cột
19Cột BTLT-ULT-PC.I-14-190-11,0kN-nt-2cột
20Cột BTLT-ULT-PC.I-18-190-13,0kN-nt-4cột
21Xà néo rẽ XNR-10A-nt-1bộ
22Xà néo rẽ XNR-10CV-nt-1bộ
23Xà đỡ sứ đứng cột PI XĐSĐ1-2,5-nt-1bộ
24Xà đỡ sứ đứng cột PI XĐSĐ2-2,5-nt-1bộ
25Xà đỡ cầu chì XCC2-1D-nt-1bộ
26Chụp đầu cột CĐC-2,0-nt-7bộ
27Xà néo cột ghép NGT2-1N-nt-2bộ
28Xà néo cột ghép NGT2-1D-nt-3bộ
29Xà đỡ vượt DVT-7V-nt-6bộ
30Xà đỡ góc DGT2-1N-nt-2bộ
31Xà néo cột pi NIIT-25-nt-2bộ
32Xà giằng XG-25-nt-2bộ
33Uclevis-nt-18bộ
34Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT-nt-7bộ
35Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT-nt-7bộ
36Đai thép ĐT-1H dùng cho trụ đơn cột BTLT-nt-6bộ
37Đai thép ĐT-2H dùng cho ghép cột BTLT-nt-4bộ
38Cổ dề cuối CDC-95-nt-3bộ
39Cổ dề thẳng CDT-95-nt-2bộ
40Cổ dề dây dẫn CDS-1-4-nt-2bộ
41Dây néo TK.70-12T-nt-1bộ
42Dây néo TK.70-18T-nt-6bộ
43Dây nhôm trần có lõi thép AC.95/16-nt-2.701,6m
44Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8-nt-891,32m
45Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV-nt-3cái
46Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ dây AC; ĐCA-2.95-nt-6cái
47Ống bọc xoắn silicon-nt-85,2m
48Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ-nt-61bộ
49Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện-nt-42bộ
50Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm-nt-18bộ
51Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-KT-4(4x95)-nt-9cái
52Khóa néo cáp ABC KH-4x95-nt-4cái
53Giá móc treo cáp GM-2-nt-12cái
54Giá móc đôi treo cáp-nt-1cái
55Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-95-nt-108cái
56Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50-nt-34cái
57Dây nhôm buộc cổ sứ; ĐK.3,5mm2-nt-91,5m
58TN-HC FCO-24kV(LBFCO); điện áp ≤35kV-nt-3cái
59TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV-nt-1cái
60TN-HC cách điện treo (Polime); điện áp 24kV-nt-1chuỗi
61TN-HC dây dẫn AC.50-240mm2 (01 ruột)-nt-2mẫu
62TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tông-nt-15vị trí
L HM12: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV-nt-1máy
2Chống sét van ZnO-22kV-nt-3cái
3Chống sét van ZnO-0,4kV-nt-3cái
4Tủ bù Cosφ-100kVAr-0,4kV-nt-1tủ
5Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KC.95-3BL-nt-6cái
6Cáp nhôm bọc As/XLPE/PVC.95/16-12,7/24kV-nt-24mét
7Đầu cốt đồng nhôm phía 22kV; đầu cốt SC.95mm2-nt-15cái
8Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A-nt-3cái
9Dây chảy trung thế 10K-nt-3sợi
10Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ-nt-6bộ
11Chụp cách điện cầu chì tự rơi-nt-6cái
12Chụp cách điện chống sét van-nt-3cái
13Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA)-nt-3cái
14Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)-nt-4cái
15Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x185+1x95-0,6/1kV-nt-10mét
16Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x95+1x50-0,6/1kV-nt-4mét
17Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x95-0,6/1kV-nt-2mét
18Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2-nt-6cái
19Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2-nt-27cái
20Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2-nt-2cái
21Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến SC.95-nt-9cái
22Ống co nhiệt DRS.25-nt-0,5mét
23Ống co nhiệt DRS.19-nt-0,5mét
24Ống co nhiệt DRS.15-nt-0,5mét
25Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A-nt-1cái
26Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200-nt-2cái
27Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-150A-nt-1cái
28Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80-nt-16mét
29Cọc tiếp địa bằng thép hình-nt-45cọc
30Thép tròn Ф.12 liên kết cọc tiếp địa-nt-132mét
31Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm-nt-4mét
32Tấm nối dây tiếp địa gốc-nt-1cái
33Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2-nt-24mét
34Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50-nt-6cái
35Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2-nt-14cái
36Bulông liên kết các loại M16x50-nt-16bộ
37Xà đỡ sứ đứng tầng 1-nt-1bộ
38Xà đỡ cầu chì tự rơi-nt-1bộ
39Xà đỡ sứ đứng tầng 2-nt-1bộ
40Xà đỡ máy biến áp-nt-1bộ
41Xà đỡ tủ điện hạ áp-nt-1bộ
42Xà đỡ tủ bù cosφ hạ áp lắp tại Thanh chống-nt-1bộ
43Thanh chống tăng cường-nt-1bộ
44Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điện-nt-1tủ
45Cô dê lắp tăng đơ giữa máy biến áp-nt-1bộ
46Thanh móc treo Φ.16-450-nt-1bộ
47Móc chữ U-MT-12-nt-4cái
48Tăng đơ giữ máy biến áp; lọai Φ.20-22 mạ kẽm-nt-2cái
49Bảng tên trạm-nt-1cái
50Biển báo an toàn trạm-nt-1cái
51Đai giữ ống luồn cáp lực tổng-nt-1bộ
52Đào đất tiếp địa trạm-nt-52,06m3
53Lấp đất tiếp địa trạm-nt-52,06m3
54Đào đất làm nền trạm-nt-0,58m3
55Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ-nt-0,58m3
56Bê tông lót nền M.100 đá 4x6-nt-0,29m3
57Bê tông nền trạm M.200, đá 1x2-nt-0,7m3
58TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA-nt-1máy
59TN-HC chống sét van 22-35kV-nt-1bộ
60TN-HC chống sét van điện áp ≤1kV-nt-1bộ
61TN-HC tụ điện; điện áp ≤1000V-nt-5tụ
62TN-HC Aptomat & khởi động từ -nt-1cái
63TN-HC Aptomat & khởi động từ ≤50A-nt-10cái
64TN-HC bộ điều khiển tự động-nt-1bộ
65TN-HC FCO-24KV; U≤35kV-nt-3cái
66TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kV-nt-1hệ.thg
67TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kV-nt-1mẫu
68TN-HC Aptomat & khởi động từ 300¸-nt-1cái
69TN-HC Aptomat & khởi động từ -nt-3cái
70TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kV-nt-1mẫu
71TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruột-nt-1mẫu
72TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruột-nt-1mẫu
M THIẾT BỊ
1Bơm Hải Dương (hoặc tương đươn)g LT2 900 – 18-nt-2máy
2Máy bơm mồi-nt-1máy
3Máy bơm chìm nước đọng-nt-1máy
4Tủ điện (Tắt bật bằng nút bấm, khởi động sao/tam giác, có bảo vệ động cơ)-nt-1Toàn bộ
5Pa lăng xích điện cố định KENBO KKBB01-02-nt-1bộ
6Thiết bị đường dây trung, hạ áp-nt-1Toàn bộ
7Cước vận chuyển tới công trình-nt-1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9293831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV; + Trong đó có ít nhất một công trình phải đảm bảo tính chất tương tự về cách hạng mục chính: Trạm bơm, Nhà trạm bơm, Đường dây điện và kênh chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án 1 (trường hợp Liên danh: Các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.75
2 Phụ trách thi công trực tiếp 3 - 01 người có trình độ trung cấp dân dụng trở lên; 01 người có trình độ đại học thủy lợi; 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
3 Phục trách an toàn trong thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
2 Máy đào ≥ 1,25m³ - 3,6m³ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
3 Máy ủi≥ 110CV-140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9-10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
7 Cần cẩu ≥ 16 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
8 Máy vận thăng hoặc máy tờ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
9 Máy trộn BT≥ 250lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT4
10 Ôtô tự đổ≥ 5tấn-10tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT4
11 Ôtô tưới nước≥ 5m³ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT1
12 Đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT3
13 Đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT3
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT2
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->