Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793838-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220760578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:02:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,227,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: Nạo vét bùn, thi công cống thoát nước, đường giao thông, ….) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông / cấp thoát nước/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông/ cấp thoát nước/ thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT(Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm chìm
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe téc chở nước ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe téc chở bùn ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe hút chân không ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định
Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Linh. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng QLĐT thành phố Nam Định. - Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị , địa chỉ: Số 10, Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chính hoặc bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT BÙN GA + CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Nạo vét và vận chuyển bùn cống ngầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt607,37m3
2Nạo vét bùn ga + cống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17.180m
B NẠO VÉT BÙN HỒ, CÁC CỬA XẢ
1Dọn cỏ rác trước khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,39100m2
2Nạo vét bùn ga + cống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.788,54m3
3Nạo vét và vận chuyển bùn hồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt806,46m3
C XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, ĐƯỜNG MÁY TƠ, ĐƯỜNG YẾT KIÊU
1Đóng cọc tre kẹp phên nứa chống sạt lở hố đàoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
2Tháo dỡ gạch lát hè cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt715,76m2
3Đào đất thi công cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0126100m3
4Vận chuyển đất, phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1613100m3
5Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2745100m3
6Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,85100m
7Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,828m3
8Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt62,243m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy cống.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6822100m2
10Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt464,5cấu kiện
11Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt93,9486m3
12Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,0008m3
13Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9872100m2
14Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt562m2
15Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt185,8m2
16Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,864m3
17Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,648m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2007100m2
19Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt464,5cấu kiện
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống + tấm đan cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5963tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0185tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0799tấn
23Đào đất thi công hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5145100m3
24Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6055100m3
25Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,315100m3
26Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,873m3
27Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2156m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2565100m2
29Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cấu kiện
30Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,4915m3
31Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,0272m2
32Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,84m2
33Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8995m3
34Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2086100m2
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3408tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2342tấn
37Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16Bộ
38Đào đất thi công hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1665100m3
39Vận chuyển đất, phế thải - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,185100m3
40Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1105100m3
41Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7798m3
42Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9958m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0706100m2
44Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cấu kiện
45Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5285m3
46Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,1392m2
47Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5m2
48Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6739m3
49Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0619100m2
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0962tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0722tấn
52Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 145 kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Bộ
53Cắt mặt đường bê tông để thi công gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3610m
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,78m3
55Tháo dỡ tấm đan cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cấu kiện
56Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0522100m3
57Tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0458m3
58Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1356100m2
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0545tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3156tấn
61Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bộ
62Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8994m3
63Hoàn trả mặt hè Lê Hồng Phong + Máy Tơ + Đông Khê sau khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt443,2464m2
64Hoàn trả mặt hè Yết Kiêu sau khi thi công, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,3988m2
65Cắt mặt đường bê tông Asphan để thi công đan rãnh đường Yết KiêuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8100m
66Phá dỡ và vận chuyển đan rãnh cũ + bó vỉa bê tông đường Yết KiêuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,08m3
67Móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,4m3
68Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18100m2
69Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn dày 6cm (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,24m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT tấm đan rãnh (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3456100m2
71Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54m2
72Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt360cấu kiện
73Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,4m3
74Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18100m2
75Cung cấp, lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm (đường Yết Kiêu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt180m
D GA THU NƯỚC MẶT; N= 15,0GA ĐƯỜNG (LÊ HỒNG PHONG + MÁY TƠ) +7.0 GA ĐƯỜNG YẾT KIÊU + 1.0 GA ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG + 8.0 GA CỐNG HÙNG VƯƠNG = 31.0GA
1Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4268100m
2Đào đất thi công hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,5035m3
3Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,425100m3
4Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,2833m3
5Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0986m3
6Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1808100m2
7Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1864m3
8Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,5037m2
9Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,975m2
10Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1889m3
11Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0667100m2
12Gia công thép góc viền miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5186tấn
13Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5186tấn
14Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0763tấn
15Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2275tấn
16Cung cấp, lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,163100m
18Cung cấp, lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31bộ
19Đổ bê tông hoàn trả vị trí ga thu nước mặt và cống dưới đường Máy Tơ; đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0061m3
20Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt lại bó vỉa tại vị trí ga thu nước (sau khi thi công ga)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32m
E CẢI TẠO CỬA XẢ HỒ NĂNG TĨNH:
1Tấm đan sàn thao tác BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6336m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0274100m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0149tấn
4Lắp dựng tấm đan sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cấu kiện
5Cung cấp, gia công và lắp đặt cửa van thu + cửa xả + dàn vanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt367,33kg
6Bulong các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56bộ
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,795m2
8Giăng cao xu củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,76m
9Tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,19m2
10Cung cấp, lắp đặt bộ vít nâng V5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
11Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn gỗ ngăn nước trong quá trình thi công cửa xả (đặt tại hèm phai)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7m2
12Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn cá bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt267,92kg
F CỐNG QUA ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG
1Sản xuất cừ larsen L=4.0m, kích thước (400x170x15.5)mm, mật độ 2,5 cọc/mdTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt781,8514kg
2Ép cọc cừ larsen (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,925100m
3Ép cọc cừ larsen (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,275100m
4Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2100m
5Đào đất thi công cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4324100m3
6Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4324100m3
7Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2354100m3
8Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,2875100m
9Đá mạt đệm đáy móng dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,846m3
10Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7478m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1192100m2
12Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cấu kiện
13Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9đoạn ống
14Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3563m2
15Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8mối nối
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống BTĐS, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0363tấn
17Đóng cọc tre gia cố nền ga thu nước, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,521100m
18Đá mạt đệm đáy móng ga thu nước dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2434m3
19Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,413m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,019100m2
21Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cấu kiện
22Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5659m3
23Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,322m2
24Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,49m2
25Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2287m3
26Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0148100m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0451tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0126tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0383tấn
30Cung cấp và lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Bộ
31Gia cố nền đường hoàn trả bằng đá thải đầm chặt dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0423100m3
32Móng đường hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới đầm chặt dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0315100m3
33Móng đường hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên đầm chặt dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0211100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3006100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường hoàn trả (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3006100m2
G MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Mặt bằng bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
H BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN TỪ BÃI ĐÚC RA CÔNG TRƯỜNG
1Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: Nạo vét bùn, thi công cống thoát nước, đường giao thông, ….) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông / cấp thoát nước/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông/ cấp thoát nước/ thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT(Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm chìm Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy phát điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Cần cẩu ≥ 5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông 250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn vữa 150l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
14 Xe téc chở nước ≥ 4T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Xe téc chở bùn ≥ 4T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Xe hút chân không ≥ 4T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->