Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:02:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,227,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.668E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: Nạo vét bùn, thi công cống thoát nước, đường giao thông, ….) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông / cấp thoát nước/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông/ cấp thoát nước/ thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT(Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe téc chở nước ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe téc chở bùn ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe hút chân không ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định Nạo vét bùn và cải tạo sửa chữa một số tuyến cống chính thuộc hệ thống thoát nước thành phố Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chính hoặc bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. c/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Nam Định (Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định ( Số 172 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nam Định (Số 43 Lê Hồng Phong, P. Nguyễn Du , Thành phố Nam Định, Nam Định). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN GA + CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Nạo vét và vận chuyển bùn cống ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 607,37 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn ga + cống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17.180 | m |
| B | NẠO VÉT BÙN HỒ, CÁC CỬA XẢ | |||
| 1 | Dọn cỏ rác trước khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,39 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét bùn ga + cống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.788,54 | m3 |
| 3 | Nạo vét và vận chuyển bùn hồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 806,46 | m3 |
| C | XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, ĐƯỜNG MÁY TƠ, ĐƯỜNG YẾT KIÊU | |||
| 1 | Đóng cọc tre kẹp phên nứa chống sạt lở hố đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát hè cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 715,76 | m2 |
| 3 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1613 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2745 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,85 | 100m |
| 7 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,828 | m3 |
| 8 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,243 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy cống. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6822 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 464,5 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 93,9486 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,0008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9872 | 100m2 |
| 14 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 562 | m2 |
| 15 | Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 185,8 | m2 |
| 16 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,864 | m3 |
| 17 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2007 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 464,5 | cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống + tấm đan cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5963 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 23 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5145 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6055 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 26 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,873 | m3 |
| 27 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2156 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2565 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 30 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,4915 | m3 |
| 31 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,0272 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 33 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8995 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3408 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2342 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 38 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1665 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phế thải - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 41 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7798 | m3 |
| 42 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9958 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTCT đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0706 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 45 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5285 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,1392 | m2 |
| 47 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 48 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6739 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 145 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông để thi công ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0522 | 100m3 |
| 57 | Tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0458 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0545 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3156 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 62 | Hoàn trả mặt đường bê tông đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8994 | m3 |
| 63 | Hoàn trả mặt hè Lê Hồng Phong + Máy Tơ + Đông Khê sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 443,2464 | m2 |
| 64 | Hoàn trả mặt hè Yết Kiêu sau khi thi công, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,3988 | m2 |
| 65 | Cắt mặt đường bê tông Asphan để thi công đan rãnh đường Yết Kiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 66 | Phá dỡ và vận chuyển đan rãnh cũ + bó vỉa bê tông đường Yết Kiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,08 | m3 |
| 67 | Móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng đan rãnh bê tông đổ tại chỗ (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn dày 6cm (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT tấm đan rãnh (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 71 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 360 | cấu kiện |
| 73 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 10cm (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa vát cạnh BTĐS đá 1x2 mác 200, KT: (1000x300x220)mm (đường Yết Kiêu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| D | GA THU NƯỚC MẶT; N= 15,0GA ĐƯỜNG (LÊ HỒNG PHONG + MÁY TƠ) +7.0 GA ĐƯỜNG YẾT KIÊU + 1.0 GA ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG + 8.0 GA CỐNG HÙNG VƯƠNG = 31.0GA | |||
| 1 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4268 | 100m |
| 2 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,5035 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,2833 | m3 |
| 5 | Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1808 | 100m2 |
| 7 | Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1864 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,5037 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,975 | m2 |
| 10 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1889 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0667 | 100m2 |
| 12 | Gia công thép góc viền miệng ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5186 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5186 | tấn |
| 14 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0763 | tấn |
| 15 | Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2275 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,163 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả vị trí ga thu nước mặt và cống dưới đường Máy Tơ; đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0061 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt lại bó vỉa tại vị trí ga thu nước (sau khi thi công ga) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m |
| E | CẢI TẠO CỬA XẢ HỒ NĂNG TĨNH: | |||
| 1 | Tấm đan sàn thao tác BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp, gia công và lắp đặt cửa van thu + cửa xả + dàn van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 367,33 | kg |
| 6 | Bulong các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,795 | m2 |
| 8 | Giăng cao xu củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,76 | m |
| 9 | Tấm cao su | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,19 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ vít nâng V5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn gỗ ngăn nước trong quá trình thi công cửa xả (đặt tại hèm phai) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt lưới chắn cá bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 267,92 | kg |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG CỬA TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cừ larsen L=4.0m, kích thước (400x170x15.5)mm, mật độ 2,5 cọc/md | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 781,8514 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,925 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,275 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 5 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4324 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2354 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố nền, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2875 | 100m |
| 9 | Đá mạt đệm đáy móng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,846 | m3 |
| 10 | Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7478 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | đoạn ống |
| 14 | Mối nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3563 | m2 |
| 15 | Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đáy cống BTĐS, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố nền ga thu nước, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,521 | 100m |
| 18 | Đá mạt đệm đáy móng ga thu nước dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2434 | m3 |
| 19 | Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,413 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 22 | Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5659 | m3 |
| 23 | Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,322 | m2 |
| 24 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,49 | m2 |
| 25 | Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2287 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Gia cố nền đường hoàn trả bằng đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 32 | Móng đường hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới đầm chặt dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 33 | Móng đường hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên đầm chặt dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn trả, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3006 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường hoàn trả (loại C | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3006 | 100m2 |
| G | MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
| H | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN TỪ BÃI ĐÚC RA CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.668E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục: Nạo vét bùn, thi công cống thoát nước, đường giao thông, ….) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: + Đối với Hợp đồng đã thi công hoàn thành: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông / cấp thoát nước/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/ giao thông/ cấp thoát nước/ thủy lợi.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT(Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chìm | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Xe téc chở nước ≥ 4T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Xe téc chở bùn ≥ 4T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Xe hút chân không ≥ 4T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi