Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại Chi nhánh BIDV Bình Hưng năm 2022 - 2023.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại Chi nhánh BIDV Bình Hưng năm 2022 - 2023. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại BIDV – Chi nhánh Bình Hưng (Chi bảo vệ tiền và chi dịch vụ bảo vệ trụ sở) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:23:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Có phương án/quy trình giám sát kho hàng- Có vốn điều lệ ≥ 10 tỷ đồng. - Có chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ≥ 10 tỷ đồng còn hiệu lực Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra,giám sát và hướngdẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện bảo vệ |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân Việt Nam, từ 18-50 tuổi, nam giới.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương.- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại Chi nhánh BIDV Bình Hưng năm 2022 - 2023. Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại Chi nhánh BIDV Bình Hưng năm 2022 - 2023. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại BIDV – Chi nhánh Bình Hưng (Chi bảo vệ tiền và chi dịch vụ bảo vệ trụ sở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh dịch vụ bảo vệ của Nhà thầu (công chứng sao y bản chính). - Cung cấp bảng giá chào chi tiết chi phí dịch vụ bảo vệ hàng tháng cho từng địa điểm thực hiện công việc quy định tại Mục 1 chương V Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT. Bảng giá chào chi tiết phải khớp với thông tin trong biểu giá chào tổng cộng của nhà thầu trên webform của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đối với nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải nộp: + Hợp đồng lao động của nhân sự là nhân viên bảo vệ với nhà thầu còn hiệu lực (công chứng sao y bản chính); + Bản sao chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp cho nhân viên bảo vệ làm nhiệm vụ tại Ngân hàng (công chứng sao y bản chính); + Bản sao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp cho nhân viên bảo vệ làm nhiệm vụ tại Ngân hàng (công chứng sao y bản chính); + Bản sao công chứng Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp mà Nhà thầu sử dụng cho gói thầu này (công chứng sao y bản chính). - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ, Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo. - Có chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ≥ 10 tỷ đồng còn hiệu lực - Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh dịch vụ bảo vệ của Nhà thầu (công chứng sao y bản chính). - Cung cấp bảng giá chào chi tiết chi phí dịch vụ bảo vệ hàng tháng cho từng địa điểm thực hiện công việc quy định tại Mục III chương V Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT. Bảng giá chào chi tiết phải khớp với thông tin trong biểu giá chào tổng cộng của nhà thầu trên webform của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Đối với nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải nộp: + Hợp đồng lao động của nhân sự là nhân viên bảo vệ với nhà thầu còn hiệu lực (công chứng sao y bản chính); + Bản sao chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do Cơ quan Công an có thẩm quyền cấp cho nhân viên bảo vệ làm nhiệm vụ tại Ngân hàng (công chứng sao y bản chính); + Bản sao Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cấp cho nhân viên bảo vệ làm nhiệm vụ tại Ngân hàng (công chứng sao y bản chính); + Bản sao công chứng Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp mà Nhà thầu sử dụng cho gói thầu này (công chứng sao y bản chính). - Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ, Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo. - Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng, Địa chỉ: Lô S, Khu số 9, Quốc Lộ 50, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM Điện thoại: 028.73079179-636 Mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng, Địa chỉ: Lô S, Khu số 9, Quốc Lộ 50, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM Điện thoại: 028.73079179-636 Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng, Địa chỉ: Lô S, Khu số 9, Quốc Lộ 50, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM Điện thoại: 028.73079179-636 Mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Hưng, Địa chỉ: Lô S, Khu số 9, Quốc Lộ 50, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM Điện thoại: 028.73079179-636 Mail: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí bảo vệ trực ca 24/24h làm việc 07 ngày/tuần kể cả ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết | Vị trí bảo vệ trực ca 24/24h làm việc 07 ngày/tuần kể cả ngày nghỉ, ngày Lễ, ngày Tết | Số vị trí | 6 | Đơn giá dịch vụ/tháng/vị trí (chưa bao gồm VAT): 16.000.000 |
| 2 | Vị trí bảo vệ trực ca 10/24h làm việc 07h15 đến 17h15 từ thứ Hai đến thứ | Vị trí bảo vệ trực ca 10/24h làm việc 07h15 đến 17h15 từ thứ Hai đến thứ | Số vị trí | 6 | Đơn giá dịch vụ/tháng/vị trí (chưa bao gồm VAT): 6.000.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Có phương án/quy trình giám sát kho hàng- Có vốn điều lệ ≥ 10 tỷ đồng. - Có chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ≥ 10 tỷ đồng còn hiệu lực Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kiểm tra,giám sát và hướngdẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực | 2 | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp thực hiện bảo vệ | 16 | - Công dân Việt Nam, từ 18-50 tuổi, nam giới.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương.- Giấy khám sức khỏe còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi