Gói thầu: Di dời phòng máy chủ, máy trạm, thiết bị trụ sở Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Di dời phòng máy chủ, máy trạm, thiết bị trụ sở Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731922 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên giao khoán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:01:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch vụ di dời, tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 282.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời phòng máy chủ, máy trạm, thiết bị trụ sở Kho bạc Nhà nước Tiền Giang Bổ sung dự toán năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên giao khoán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; *Công nhân kỹ thuật: ≥ 05 công nhân kỹ thuật. Tất cả công nhân kỹ thuật kèm theo: chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Tiền Giang;
Địa chỉ: Số 208 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 01, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang;
Điện thoại: 0733874471 ;
Fax: 0733875205; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; Địa chỉ: Số 208 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 01, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0733874471 ; Fax: 0733875205; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Tiền Giang; Địa chỉ: Số 208 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 01, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang; Điện thoại: 0733874471 ; Fax: 0733875205; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 110 | |
| 2 | Kéo rải dây tủ và dây Bypass loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 35 | |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 410 | |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu UPS 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 20 | |
| 5 | Lắp dây tiếp địa từ bản đồng trong phòng đi tới thiết bị cắt lọc sét đường nguồn M10m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 50 | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa M4 nối tới các tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 50 | |
| 7 | Lắp dây tiếp đất 1 ruột lõi dây (mm2) M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 20 | |
| 8 | Lắp đặt máng 100x 50 chạy dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 50 | |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa chạy dây mạng trong tủ Rack 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 55 | |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển nguồn , tủ buypass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tủ | 1 | |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 230 | |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 60 | |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 60 | |
| 14 | Lắp bộ định vị cáp 70mm2 vào kết cấu công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 50 | |
| 15 | Tháo dỡ các thiết bị thuộc phòng máy chủ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 8 | |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị Router (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị loại Switch (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 11 | |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị loại FireWall (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 19 | Tháo dỡ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 6 | |
| 20 | Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thùng | 25 | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 11 | |
| 23 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại FireWall (trendmicro network viruswall, symantec web gateway) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 24 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 8 | |
| 25 | Vật tư phụ kiện để lắp đặt hệ thống điện nguồn (băng, dính, vít nở, băng keo....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 26 | Tháo thiết bị tin học, máy trạm (work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 60 | |
| 27 | Tháo thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 65 | |
| 28 | Kiểm tra cho các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy trạm (work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 60 | |
| 30 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 65 | |
| 31 | Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Gói | 1 | |
| 32 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Kéo rải dây tủ và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 100 | |
| 33 | Bypass loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 32 | |
| 34 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 410 | |
| 35 | Lắp đặt dây tín hiệu UPS 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 15 | |
| 36 | Lắp dây tiếp địa từ bản đồng trong phòng đi tới thiết bị cắt lọc sét đường nguồn M10m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 80 | |
| 37 | Lắp dây tiếp địa M4 nối tới các tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 50 | |
| 38 | Lắp dây tiếp đất 1 ruột lõi dây (mm2) M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 20 | |
| 39 | Lắp đặt máng 150x100 (chạy dây mạng và dây điện nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 60 | |
| 40 | Lắp đặt máng 100x 50 chạy dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 40 | |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa chạy dây mạng trong tủ Rack 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 65 | |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển nguồn , tủ buypass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tủ | 1 | |
| 43 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 250 | |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 60 | |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mét | 60 | |
| 46 | Tháo dỡ các thiết bị thuộc phòng máy chủ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 8 | |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị Router (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị loại Switch (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 11 | |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị loại FireWall (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 50 | Tháo dỡ tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 6 | |
| 51 | Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thùng | 25 | |
| 52 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 53 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 11 | |
| 54 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại FireWall (trendmicro network viruswall, symantec web gateway) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 2 | |
| 55 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 8 | |
| 56 | Vật tư phụ kiện để lắp đặt hệ thống điện nguồn (băng, dính, vít nở, băng keo....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 57 | Tháo thiết bị tin học, máy trạm (work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 30 | |
| 58 | Tháo thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 35 | |
| 59 | Kiểm tra cho các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hệ thống | 1 | |
| 60 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy trạm (work station) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 30 | |
| 61 | Lắp đặt thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Thiết bị | 35 | |
| 62 | Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Gói | 1 | |
| 63 | Lắp đặt ắc qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bình | 240 | |
| 64 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 (KVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 4 | |
| 65 | Lắp đặt đo thông số tủ ắc quy (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tủ | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.02E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch vụ di dời, tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 282.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi