Gói thầu: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:59:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,217,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000 VNĐ ((Một triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là128.217.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.465.325VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo các công trình dân dụng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có thi công sửa chữa các hạng mục chủ yếu sau đây: Cửa khung nhôm kính; cạo lớp sơn cũ và bả matis, sơn nước; Thi công hệ thống điện (kéo rãi dây dẫn, lắp đặt bóng đèn, công tắc).Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng.+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Từ ngày 01/01/2019 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng > 90.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 5; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa các công trình công cộng thuộc trụ sở cơ quan Sở tại 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. Ghi chú: Đơn giá dự thầu phải bao gồm các chi phí cần thiết để thực hiện hoạt động yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế (VAT 8%), phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà ăn | - | - | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 55,8 | |
| 3 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5zem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,558 | |
| 4 | Đóng tole láng chèn khe tiếp giáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | M | 12,4 | |
| 5 | GCLD máng xối mới mặt cắt ngang 300 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | M | 4,5 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, thoát nước mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 7 | Lấy sáng cầu thang (2 ô cầu thang) | - | - | 0 | |
| 8 | Đục phá tường xây gạch bánh ú ô cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,6 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,007 | |
| 10 | GCLD cốt thép dầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,034 | |
| 11 | Bê tông dầm 20x20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,24 | |
| 12 | Xây gạch lấy sáng 190x190 (lầu 1 lên lầu 2, ô cầu thang bên trái) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,551 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,4 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 17 | GCLD cửa sổ mở bậc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,7 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần đi đỗ phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 19 | Tháo dở cửa sắt kéo trệt ra hành lang nhà sau | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,4 | |
| 20 | Cửa sổ lầu 1 | - | - | 0 | |
| 21 | Đục phá vách tường làm cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,32 | |
| 22 | Xây tường 100 vữa M75 cao 1.4m dài 3.8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,532 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0035 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0194 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,156 | |
| 26 | Trát tường ngoài vữa M75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 36 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 36 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25 | |
| 29 | GCLD cửa sổ 4 cánh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,8 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 31 | Phòng tuyên giáo lầu 2 | - | - | 0 | |
| 32 | Tháo dỡ vách nhôm kính (2.9m x 4.0m) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 11,6 | |
| 33 | Lắp đặt dây điện vào nẹp điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trong nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 60 | |
| 36 | Xử lý tường phẳng (tường âm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 37 | Cung cấp dây dẫn điện tiết diện 1.5mm2, Cu/pvc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 38 | Cung cấp dây dẫn điện tiết diện 2.5mm2, Cu/pvc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 35 | |
| 39 | CCLD nẹp điện 20x10 (nẹp nổi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 41 | CCLD mặt công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 42 | CCLD hạt công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 43 | CCLD bóng đèn đôi 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 44 | Khu vực khác | - | - | 0 | |
| 45 | Xử lý chống thấm tường theo đường ống đồng máy lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 46 | Thay thạch cao nhà ăn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2821775E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.465.325VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là128.217.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.465.325VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cải tạo các công trình dân dụng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có thi công sửa chữa các hạng mục chủ yếu sau đây: Cửa khung nhôm kính; cạo lớp sơn cũ và bả matis, sơn nước; Thi công hệ thống điện (kéo rãi dây dẫn, lắp đặt bóng đèn, công tắc).Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Bảng giá ký hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên):+ Hợp đồng thi công.+ Tài liệu chứng minh loại công trình (Bản chụp).+ Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán.+ Bảng giá ký hợp đồng.+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Từ ngày 01/01/2019 trở lên đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có giá trị hợp đồng > 90.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát, Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; 2/ Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình; 5; Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: Văn bằng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây: Văn bằng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi