Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức hội chợ quốc tế quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức hội chợ quốc tế quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716895 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022: 8.128.354.500 đồng, Nguồn khác: 1.414.750.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:53:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,543,104,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.544.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.862.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng, in ấn, tuyên truyền.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.043.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành marketing/quảng cáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành thiết kế/kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 1 bằng đại học trở lên ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học trở lên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức hội chợ quốc tế quà tặng hàng thủ công mỹ nghệ 2022 Chương trình khuyến công thành phố Hà Nội năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022: 8.128.354.500 đồng, Nguồn khác: 1.414.750.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu nhà thầu nộp trước khi thương thảo hợp đồng bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực đăng kí kinh doanh, các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp của nhân sự chủ chốt, chứng minh tổ chức chương trình tại thời gian, địa điểm Chủ đầu tư yêu cầu tại Mẫu số 02 Chương IV E-HSMT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gian hàng tiêu chuẩn trong nhà cung quy hoạch hỗ trợ 50% chi phí gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 100 | Nhà nước chi trả 50% chi phí thay cho doanh nghiệp, nhà thầu thu 50% chi phí còn lại từ doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp Việt Nam khác). Đơn giá thu bằng đơn giá trúng thầu, phần thu từ doanh nghiệp nhà thầu tự hạch toán |
| 2 | Gian hàng tiêu chuẩn nhà tiền chế có máy lạnh hỗ trợ 100% chi phí gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 280 | Nhà nước chi trả 100% chi phí thay cho các doanh nghiệp |
| 3 | Gian hàng tiêu chuẩn nhà tiền chế có máy lạnh hỗ trợ 50% chi phí gian hàng. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gian | 80 | Nhà nước chi trả 50% chi phí thay cho doanh nghiệp, nhà thầu thu 50% chi phí còn lại từ doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp Việt Nam khác). Đơn giá thu bằng đơn giá trúng thầu, phần thu từ doanh nghiệp nhà thầu tự hạch toán. |
| 4 | Thiết kế hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Thiết kế hội chợ |
| 5 | Pano treo tường rào đường Đỗ Đức Dục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 294 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 6 | Pano treo trước cửa Cung quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 7 | Pano cổng vào các nhà triển lãm (nhà tiền chế có máy lạnh) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 33,6 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 8 | Pano tam giác trên trán nhà tiền chế | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 312 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 9 | Pano đường thông giữa các nhà tiền chế có máy lạnh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 93 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 10 | Pano góc đường Phạm Hùng - Đỗ Đức Dục (góc Bảo tàng Hà Nội) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 16 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 11 | Phướn dọc treo sân cung quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 44 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 12 | Phướn treo cột điện ngoài đường Đỗ Đức Dục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 13 | Pano cờ chuối trước cửa chính cung Quy hoạch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 10,5 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 14 | Bảng chỉ dẫn sơ đồ nhà triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 27 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 15 | Thi công trang trí cổng chính mặt tiền đường Đỗ Đức Dục | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cổng | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 16 | Thi công quầy lễ tân đón tiếp khách tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quầy | 2 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 17 | Thi công quầy ban tổ chức | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quầy | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 18 | Thi công khu vực nghỉ ngơi, truy cập thông tin cho các nhà nhập khẩu, khách đến tham quan Hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 19 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chậu | 20 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 20 | Thi công khu vực xung quanh đài phun nước | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 21 | Dàn dựng khung dàn nhôm làm khung xương chịu lực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 240 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 22 | Thi công trang trí biển tên khu trưng bày | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 23 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 24 | Bục vuông đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 25 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 25 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 26 | Sandee giới thiệu sản phẩm của các doanh nghiệp và nội dung chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 30 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 27 | Màn hình LED giới thiệu quảng bá sản phẩm khu Trung tâm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 24 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 28 | Hệ thống chiếu sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 29 | Thảm trải sàn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 480 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 30 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển lượt đi và về | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Dàn dựng thi công khu trưng bày sản phẩm thiết kế mới (trong nhà cung quy hoạch) |
| 31 | Thi công khu ẩm thực | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 32 | Thi công khu trưng bày biểu trưng Hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 33 | Khu trình diễn nghề của các Nghệ nhân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 34 | Thi công khu điểm check-in hội chợ và in logo giới thiệu các đơn vị tham gia | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | khu | 1 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 35 | Thảm trải lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 3.000 | Trang trí tổng thể hội chợ |
| 36 | Thiết kế bộ form mời hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 26 | Thiết kế tài liệu |
| 37 | Thiết kế tờ rơi giới thiệu hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 4 | Thiết kế tài liệu |
| 38 | Thiết kế catalogue giới thiệu doanh nghiệp tham gia hội chợ, | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trang | 200 | Thiết kế tài liệu |
| 39 | Thiết kế giấy mời khai mạc, giấy mời tham quan hội chợ, các loại thẻ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 1 | Thiết kế tài liệu |
| 40 | Bộ form mời hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 41 | Tờ rơi phát cho khách giới thiệu hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tờ | 16.000 | In ấn tài liệu |
| 42 | Túi đựng tài liệu phát khách tham quan hội chợ là nhà nhập khẩu, khách thương mại trong nước | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 800 | In ấn tài liệu |
| 43 | Catalogue hội chợ cho DN tham gia, khách tham quan, đại biểu dự khai mạc, nhà nhập khẩu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cuốn | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 44 | Giấy mời khai mạc + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 500 | In ấn tài liệu |
| 45 | Giấy mời tham quan hội chợ gửi mời khách hàng tham quan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 15.000 | In ấn tài liệu |
| 46 | Thẻ BTC, báo chí, phục vụ, doanh nghiệp, khách tham quan… | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 2.000 | In ấn tài liệu |
| 47 | Đăng bài viết tuyên truyền về Hội chợ trên báo điện tử, trang thông tin điện tử | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bài | 10 | Thuê dịch vụ truyền thông quảng bá Hội chợ |
| 48 | Đăng tin tuyên truyền về Hội chợ trên báo điện tử, trang thông tin điện tử | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tin | 30 | Thuê dịch vụ truyền thông quảng bá Hội chợ |
| 49 | Pano trang trí tuyên truyền Hội chợ tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | Tuyên truyền hội chợ |
| 50 | Màn led chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 40 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 51 | Hệ thống ray màn led tách đôi màn chính làm hai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 52 | Màn led cánh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 32 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 53 | Trang trí, dàn dựng sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 54 | Thuê hệ thống âm thanh, ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 55 | Nhà tiền chế khu vực đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 300 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 56 | Nhà tiền chế khu vực sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 200 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 57 | Ca múa nhạc phục vụ khai trương | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chương trình | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 58 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 150 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 59 | Hậu cần | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 60 | Chi phí MC | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 2 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 61 | Bàn ghế VIP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 62 | Ghế cho khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 63 | Lễ tân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 10 | Tổ chức lễ khai mạc |
| 64 | Thuê phiên dịch 3 thứ tiếng (Anh, Pháp, Nhật) hỗ trợ các nhà nhập khẩu tại hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người x ngày | 120 | Mời và hỗ trợ các nhà nhập khẩu nước ngoài đến tham quan, giao dịch tại Hội chợ |
| 65 | Quảng bá Hội chợ Hanoigiftshow trên Không gian mạng ứng dụng công nghệ thực tế ảo AR | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tuyên truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.544E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.862.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.544.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.862.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ hoặc gian hàng, in ấn, tuyên truyền.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.681.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.043.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng đại học trở lên ngành marketing/quảng cáo | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng đại học trở lên ngành thiết kế/kiến trúc | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó 1 bằng đại học trở lên ngành Điện/Điện tử, 1 bằng đại học trở lên ngành cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện AT, VSLĐ | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi