Gói thầu: Màn đồng diễn nghệ thuật Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Lạng Sơn lần thứ IX năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Màn đồng diễn nghệ thuật Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Lạng Sơn lần thứ IX năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:46:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,465,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.781.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.494.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học một các chuyên ngành sau: sân khấu, điện ảnh, quản lý văn hoá – nghệ thuật,… (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều phối viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học một các chuyên ngành sau: sân khấu, điện ảnh, quản lý văn hoá – nghệ thuật,… (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Màn đồng diễn nghệ thuật Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Lạng Sơn lần thứ IX năm 2022 Màn đồng diễn nghệ thuật Đại hội Thể dục thể thảo tỉnh Lạng Sơn lần thứ IX năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật thực hiện dịch vụ, cam kết về tiến độ thực hiện dịch vụ. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật thực hiện dịch vụ, cam kết về tiến độ thực hiện dịch vụ. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, chứng minh thư/Căn cước công dân, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: 320 Đ. Bà Triệu, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Địa chỉ: 320 Đ. Bà Triệu, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhạc sĩ sáng tác, hòa âm phối khí các cảnh đồng diễn: hệ số 10,5 x 8 tiết mục/cảnh | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | tiết mục/cảnh | 8 | |
| 2 | Viết, đọc, thu và MIX lời bình đồng diễn NSUT. Lê Chức (khoán gọn). | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | người | 1 | |
| 3 | Kinh phí thù lao bồi dưỡng cho Vận động viên, diễn viên chuyên nghiệp biểu diễn nghệ thuật (khoán gọn) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Ca sĩ chuyên nghiệp loại 1 (thù lao cho sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | ca sĩ | 1 | |
| 5 | Thuê bộ nam thể thao dài tay màu trắng 3 sọc đỏ (biểu diễn quạt lá rừng và cờ thể thao) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 150 | 4 buổi |
| 6 | Thuê bộ nữ thể thao quần trắng 3 sọc đỏ, áo thể thao màu tím (cánh hoa đào) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 320 | 4 buổi |
| 7 | Thuê bộ nữ váy áo dài màu trắng, phun sơn và kim tuyến màu hoa đào (biểu diễn ô hoa đào) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 320 | 4 buổi |
| 8 | Thuê bộ nữ váy áo dài màu xanh phun sơn và kim tuyến màu xanh biểu diễn hoa mận và hoa na màu trắng và hoa đào | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 360 | 4 buổi |
| 9 | Thuê bộ nữ váy áo hoa văn dân tộc biểu diễn đạo cụ dân tộc | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 25 | 4 buổi |
| 10 | Thuê bộ võ thuật quân đội | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 200 | 4 buổi |
| 11 | Thuê bộ VĐV biểu diễn môn thể thao dân tộc của Lạng Sơn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 20 | 4 buổi |
| 12 | Thuê bộ VĐV biểu diễn Cheerleading, khiêu vũ thể thao, Aerobic | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | bộ | 36 | 4 buổi |
| 13 | Thuê đạo cụ ô lụa màu trắng vẽ hình hoa đào Đường kính 80cm có cán 80cm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 320 | 4 buổi |
| 14 | Thuê đạo cụ hoa mận, hoa na làm bằng lụa hai lớp màu trắng phun kim tuyến màu trắng đường kính 75cm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | hoa | 720 | 4 buổi |
| 15 | Thuê đạo cụ cánh hoa đào cao 1,2m làm bằng lụa màu vàng phun sơn kim tuyến màu vàng tươi: | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 320 | 4 buổi |
| 16 | Thuê đạo cụ hoa đào làm bằng lụa hai lớp màu vàng, phun kim tuyến màu vàng đậm đường kính 75cm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | hoa | 720 | 4 buổi |
| 17 | Thuê đạo cụ Cờ lụa màu đỏ dài 65cm rộng 55cm có cán 75cm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 300 | 4 buổi |
| 18 | Thuê đạo cụ quạt đại hình lá rừng làm bằng lụa màu xanh phun kim tuyến màu xanh cây dài 1,2m rộng 90cm | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 150 | 4 buổi |
| 19 | Thuê đạo cụ gậy đẩy và quả còn biểu diễn các môn thể thao dân tộc Lạng Sơn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 10 | 4 buổi |
| 20 | Thuê đạo cụ cho đoàn nghệ thuật biểu diễn nét văn hóa đặc trưng dân tộc Lạng Sơn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | chiếc | 50 | 4 buổi |
| 21 | Thuê cúc bông làm bằng kim tuyến óng ánh, đường kính 45cm (cho VĐV Cheerleading và AEROBIC biểu diễn) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | cái | 40 | 4 buổi |
| 22 | Thuê đạo cụ đài bông hoa đào cao 3m rộng 2m đế cao 1m làm bằng khung thép cánh hoa 3 lớp làm bằng lụa trắng phun kim tuyến màu hoa đào cao 2m | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | hoa | 5 | 4 buổi |
| 23 | Pháo phụt giấy | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | cái | 100 | |
| 24 | Giầy biểu diễn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | đôi | 1.050 | |
| 25 | Đạo cụ cho 15 ngày tập luyện có kích thước, hình dáng giống đạo cụ biểu diễn (hỏng có bổ sung) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | cái | 2.635 | 15 buổi |
| 26 | Thuê âm thanh cho 150 nam tập luyện - diện tích sân: 80m x 60m = 4800m2 (khối 1) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 1 | 15 buổi |
| 27 | Thuê âm thanh cho 360 nữ: Diện tích sân: 80m x 60m = 4800m2 (khối 2) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 1 | 15 buổi |
| 28 | Thuê âm thanh cho 360 nữ: Diện tích 1 sân: 80m x 60m = 4800m2 (khối 3) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 1 | 15 buổi |
| 29 | Thuê âm thanh hợp luyện trong sân biểu diễn (sân vận động) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 1 | 5 buổi |
| 30 | Chạy chương trình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | buổi | 2 | |
| 31 | Duyệt chương trình | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | buổi | 2 | |
| 32 | Biểu diễn chính thức | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | buổi | 1 | |
| 33 | Lưu thiết bị và lắp đặt | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | buổi | 3 | |
| 34 | Tiền ăn, nước uống trong quá trình giảng dạy | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | người | 5 | 20 buổi |
| 35 | Tiền phòng nghỉ | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | người | 3 | 3 buổi |
| 36 | Xe đưa xe dón êkíp (Hà Nội -Lạng Sơn) : 1 xe 7 chỗ) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | xe | 5 | 2 buổi |
| 37 | Tiền ăn, nước uống cho VĐV (Aerobic, khiêu vũ thể thao) đến khớp luyện, tổng duyệt và biểu diễn: | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | người | 36 | 8 buổi |
| 38 | Hỗ trợ tiền phòng nghỉ cho VĐV (Aerobic, khiêu vũ thể thao) đến Lạng sơn khớp luyện, tổng duyệt và biểu diễn | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | người | 18 | 3 buổi |
| 39 | Xe đưa xe đón VĐV (Hà Nội - Lạng Sơn: 1 xe 24 chỗ) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | xe | 1 | 2 buổi |
| 40 | Công kẻ sân và các nguyên liệu vôi, sơn kẻ cho lực lượng quần chúng tập riêng lẻ 15 buổi tại 3 sân | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 3 | 15 buổi |
| 41 | Công kẻ sân và nguyên liệu vôi, sơn cho toàn bộ lực lượng đồng diễn hợp luyện, sơ duyệt tổng duyệt, biểu diễn (sân biểu diễn) | Tham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | sân | 1 | 6 buổi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.781E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.781.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.247.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.494.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | Đại học một các chuyên ngành sau: sân khấu, điện ảnh, quản lý văn hoá – nghệ thuật,… (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) | 5 | 5 |
| 2 | Điều phối viên | 1 | Đại học một các chuyên ngành sau: sân khấu, điện ảnh, quản lý văn hoá – nghệ thuật,… (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) | 3 | 2 |
| 3 | Kiểm soát khối lượng | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm tương tự tính theo bản kê khai CV các công việc tương tự đã làm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi