Gói thầu: Gói 19: Cung cấp, lắp đặt, đào tạo chuyển giao vận hành thiết bị hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước theo Thông tư số 17 2021 TT-BTNMT ngày 14 10 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 19: Cung cấp, lắp đặt, đào tạo chuyển giao vận hành thiết bị hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước theo Thông tư số 17 2021 TT-BTNMT ngày 14 10 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:47:00 đến ngày 2022-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.503E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất hợp đồng tương tự: + Hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động (trong đó phải có hạng mục thiết bị đo, thiết bị ghi nhận dữ liệu và phần mềm quản lý dữ liệu quan trắc).+ Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.968.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thực hiện thi công phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện/ Điện - Điện tử/ Tự động hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ (nếu có) là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – Điện tử/ Điều khiển tự động/ CNTT/ Cấp thoát nước/ Môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị Datalogger được chào thầu.- Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự có hạng mục lắp đặt thiết bị trong hợp đồng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện/ Điện – Điện tử/ Tự động hóa/ CNTT/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu Datalogger.- Đã lập trình hệ thống ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 19: Cung cấp, lắp đặt, đào tạo chuyển giao vận hành thiết bị hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước theo Thông tư số 17 2021 TT-BTNMT ngày 14 10 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Trang bị hệ thống Hội nghị truyền hình của Công ty CP Thủy điện Sông Ba Hạ và Cung cấp, lắp đặt, đào tạo chuyển giao vận hành thiết bị hệ thống giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước theo Thông tư số 17/2021/TT-BTNMT ngày 14/10/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ Catolog hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của thiết bị (chi tiết tham khảo tại chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, Mẫu 01A Phạm vi cung cấp). - Hàng hóa chào thầu có nhà sản xuất (nhãn hiệu), xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, chưa qua sử dụng, mới 100%; - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao) đối với các thiết bị chính của hệ thống quan trắc nước thủy điện bao gồm: Hạng mục số 1, 2 và 3 quy định tại Mục 2, Chương V – Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản sao) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển, bốc dỡ khỏi phương tiện đến Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên, bao gồm đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ Thẩm định; địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; +Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611, theo chỉ thị 117/CT-EVN ngày 15/01/2018 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo mức | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 2 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 3 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 4 | Thiết bị đo độ mở van cung | 12 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 5 | PLC | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 6 | Module mở rộng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 7 | Camera | 7 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 8 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 9 | Router | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 10 | Switch | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 11 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 12 | Máy tính Desktop | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 13 | Máy tính Laptop | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 14 | Chuyển đổi quang điện | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 15 | Card chia dòng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 16 | Máy chủ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 17 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 18 | Tường lửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 19 | Core Switch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 20 | Tủ Rack 19" Networks Cabinet 42U | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 21 | APC Smart-UPS 2200VA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 22 | WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL | 8 | License | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 23 | WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 2 | License | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 24 | Phần mềm diệt virus | 5 | License | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 25 | Tủ điện 1000Wx2000Hx700D, thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, màu Ral 6024 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 26 | Tủ điện 400Wx300Hx250D, inox 304 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 27 | Tủ điện 600Wx1300Hx650D, thép sơn tĩnh điện, dày 1.5mm, màu Ral 7035, chân đế cao 200mm, không mái che | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 28 | Gá đầu ghi camera 400Wx200Hx300D thép sơn tĩnh điện màu Ral 6024 | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 29 | Tủ Rack 32U, C-RACK 32U-D800, kích thước H1600 x W600 x D800, cánh cửa lưới, màu đen | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 30 | Biến áp cách ly 3A | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 31 | CB 2F-32A | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 32 | CB 2F-6A | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 33 | Bộ chống sét | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 34 | Bộ ổn nhiệt | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 35 | Quạt gió | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 36 | Thanh trung tính | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 37 | Gối sứ cách điện | 32 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 38 | Đèn báo đỏ phi 22, 220V | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 39 | Đèn LED ốp trần | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 40 | Bộ chỉnh lưu nguồn | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế nổi | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 42 | Dây nối quang SC/APC | 40 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 43 | Dây nhảy quang SC/UPC - SC/UPC SM 3m | 40 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 44 | Thẻ nhớ SD 32GB | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 45 | Thiết bị chống sét RJ45-1CAT6 | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 46 | Dây điện nguồn 3x2.5mm | 1.000 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 47 | Dây tín hiệu điều khiển lưới 4x1.25 | 1.032 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 48 | Dây tiếp địa 6.0 | 100 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 49 | Cáp quang 4FO | 300 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 50 | Cáp mạng CAT-6 UTP | 915 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 51 | Máng cáp+nắp 100Wx75Hx3000L mạ kẽm nhúng nóng | 217 | Cây | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 52 | Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT 1" - Mạ kẽm - 1 cây/3 mét | 200 | Cây | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 53 | Co 90° cho ống thép luồn dây điện ren IMC 1" - Mạ kẽm nhúng nóng HDG | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 54 | Khớp nối ống thép luồn dây điện ren IMC 1" - Mạ kẽm nhúng nóng HDG | 200 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 55 | Đầu nối kín nước ống ruột gà lõi kẽm với ống điện trơn EMT 1" | 50 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 56 | PG kẽm phi 21 | 50 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 57 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC phi ngoài 21 | 1.104 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 58 | Đầu line RJ45 | 50 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 59 | Ống gen khò nhiệt phi 35 | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 60 | Ống luồn điện nhựa PVC phi 25 SP (2.9m/ Cây) | 100 | Cây | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 61 | Nối ống luồn dây điện phi 25 | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 62 | Kẹp ống thép luồn dây điện có đế 3/4" | 100 | Cái | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 63 | Que hàn KT421 | 5 | Bó | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 64 | Dây rút bằng inox 304, dài 300mm, 100 cái/bịch | 2 | Bịch | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết | ||
| 65 | Dây rút bằng inox 304, dài 200mm, 100 cái/bịch | 2 | Bịch | Chi tiết tại Phần 2, Chương V, Mục II.2 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.503E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất hợp đồng tương tự: + Hợp đồng có tính chất liên quan đến cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động (trong đó phải có hạng mục thiết bị đo, thiết bị ghi nhận dữ liệu và phần mềm quản lý dữ liệu quan trắc).+ Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền) gồm có: Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu” + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.968.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ làm nhiệm vụ quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thực hiện thi công phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện/ Điện - Điện tử/ Tự động hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự như đã nêu ở mục 3 mẫu số 3 năng lực và kinh nghiệm được thực hiện hoàn thành (có bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ (nếu có) là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện – Điện tử/ Điều khiển tự động/ CNTT/ Cấp thoát nước/ Môi trường.- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị Datalogger được chào thầu.- Đã thi công ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự có hạng mục lắp đặt thiết bị trong hợp đồng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lập trình hệ thống | 1 | - Đại học một trong các chuyên ngành: Điện/ Điện – Điện tử/ Tự động hóa/ CNTT/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu Datalogger.- Đã lập trình hệ thống ít nhất 01 công trình/hợp đồng tương tự.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ là bản Scan từ bản gốc hoặc bản Scan từ bản chứng thực của đơn vị có thẩm quyền kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi