Gói thầu: Mua sắm dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 14:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:40:00 đến ngày 2022-08-07 14:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68148E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 03 năm. Chi phí cung cấp hàng hóa thay thế ngoài bảo hành sẽ được báo giá khi chủ đầu tư yêu cầu.c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí, có thời gian liên tục làm công tác chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án cung cấp hàng hóa.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp,+ Chứng minh nhân dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Các tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu tương tự (Cam kết của nhà thầu, hợp đồng tương tự bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí, có thời gian liên tục làm công tác chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp,+ Chứng minh nhân dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Các tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu tương tự (Cam kết của nhà thầu, hợp đồng tương tự bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ Mua sắm dụng cụ theo kế hoạch năm 2022 của Nhà máy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán và không tự nguyện kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/5/2022. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam về năng lực bảo hành, sửa chữa, thay thế các phụ tùng sau bán hàng. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c). 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Catalogue hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Tờ khai hải quan của lô hàng; - Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); - Hóa đơn thương mại (Invoice); - Phiếu đóng gói (Packing List); - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ) hoặc chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality-CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo. - Chứng chỉ bảo hành (nếu có), Chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan. * Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ) hoặc chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality-CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity-CC); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo. - Chứng chỉ bảo hành (nếu có), Chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan. - Đối với hàng hóa nhập về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng thì nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ như quy định đối với hàng hóa nhập khẩu nêu trên. * Đối với hàng hóa được sản xuất trong nước: - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng; - Các tài liệu khác có liên quan. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. Nếu thông tin trong giấy tờ không được viết bằng tiếng Việt thì nhà thầu phải cung cấp bản dịch đi kèm. d) Nhà thầu cam kết hàng hoá, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. e) Nhà thầu cung cấp bản cam kết tính sẵn sàng của hàng mẫu với số lượng ≥ 30% tổng số lượng hàng hoá trong danh mục trong trường hợp cơ quan chủ đầu tư có yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32;
địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng;
Số điện thoại: 02363.746.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32; + Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Nhà máy A32; + Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nhà máy A32; + Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cờ lê ống tháo nhanh | 1 | bộ | - Kích cỡ 6 x 7 mm, 8 x 9 mm, 10 x 11 mm, 12 x 13 mm, 14 x 15 mm, 16 x 17 mm, 18 x 19 mm, 20 x 22 mm, 21 x 23 mm, 24 x 26 mm, 25 x 28 mm, 30 x 32 m - Bộ gồm: 12 cái - Vật liệu: Thép cứng - Tiêu chuẩn: DIN 896- Bề mặt mạ chrome | ||
| 2 | Bộ cờ lê khóa | 3 | bộ | - Cỡ: 6 ,7 ,8 ,9 ,10 ,11 ,12 ,13 ,14 ,15 ,16, 17, 18 ,19 ,20 ,22 ,24 mm- Bộ gồm: 17 cái- Bề mặt: Mạ crom- Vật liệu: Thép chrome-vanadi- Tiêu chuẩn DIN 3113 | ||
| 3 | Bộ đột chữ 3mm | 1 | bộ | - Chiều cao ký tự 3 mm- Loại ký tự được cung cấp Chữ- Bộ gồm: 27 cái- Dài x rộng x cao: 8 x 8 x 75 mm- Bề mặt mạ niken | ||
| 4 | Bộ đột số 3mm | 2 | bộ | - Chiều cao ký tự 3 mm- Loại ký tự được cung cấp Số- Bộ gồm: 9 cái- Dài x rộng x cao: 8 x 8 x 75 mm- Bề mặt mạ niken | ||
| 5 | Bộ dũa thập cẩm lớn | 1 | bộ | - Bộ gồm 5 chi tiết gồm dũa dẹt, nửa tròn, tròn, tam giác, vuông. - Chiều dài lưỡi giũa: 200 mm- Bộ gồm: 5 cái- Chất liệu của tay cầm bằng nhựa | ||
| 6 | Bộ dũa thập cẩm nhỏ | 1 | bộ | - Bộ gồm 6 chi tiết gồm dũa thẳng phẳng, nhọn, bán nguyệt, hình tam giác, hình vuông và tròn.- Chiều dài: 100mm- Bộ gồm: 6 chi tiết. | ||
| 7 | Dũa tròn | 1 | cái | - Chiều dài: 200mm- Độ dày dũa: 7.1mm- Cấp độ dũa: cấp 2 | ||
| 8 | Dũa dẹt | 1 | cái | - Chiều dài: 200mm- Kích thước thân: 20x5mm- Cấp độ dũa: cấp 2 | ||
| 9 | Bộ mũi khoan các loại | 1 | bộ | - Bộ mũi khoan HSS 1,0-10mm- Theo tiêu chuẩn DIN 338- Được làm từ vật liệu thép HSS.- Cỡ mũi khoan: 1,0-10,0 mm- Bộ gồm: 19 cái | ||
| 10 | Búa có đầu nhổ đinh | 1 | cái | - Tay cầm bằng sợi thủy tinh- Đầu búa bằng thép cac-bon rèn khuôn- Tiêu chuẩn: BS876 | ||
| 11 | Búa đầu cao su | 1 | cái | - Đường kính đầu búa: 74mm- Tiêu chuẩn DIN 5128- Chiều dài tay cầm: 350mm | ||
| 12 | Búa sắt | 1 | cái | - Chiều dài: 300mm - Tiêu chuẩn DIN 1041 | ||
| 13 | Cờ lê há miệng (4x5) | 4 | cái | - Kích thước: 4 x 5 mm- Chiều dài: 100 mm- Vị trí hàm: 15 độ- Bề mặt mạ Chrome - Vật liệu: Thép cứng | ||
| 14 | Cờ lê há miệng (8x10) | 1 | cái | - Kích thước: 8 x 10 mm- Chiều dài: 140 mm- Bề mặt mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium | ||
| 15 | Cờ lê há miệng (19x22) | 1 | cái | - Kích thước: 19 x 22 mm- Chiều dài: 233 mm- Bề mặt mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium | ||
| 16 | Cờ lê há miệng (22x24) | 3 | cái | - Kích thước: 22 x 24 mm- Chiều dài: 249 mm- Độ dày đầu mở: 7.8 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel- Tiêu chuẩn DIN 3110 | ||
| 17 | Cờ lê há miệng (17x19) | 2 | cái | - Kích thước 17 x 19 mm- Chiều dài 210 mm- Độ dày đầu mở 6.5 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel- Tiêu chuẩn: DIN 3110 | ||
| 18 | Cờ lê vòng miệng (24) | 2 | cái | - Kích thước: 24 mm- Chiều dài: 280 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel - Tiêu chuẩn DIN 3113 | ||
| 19 | Cờ lê vòng miệng (27) | 2 | cái | - Kích thước: 27 mm- Chiều dài: 310 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel - Tiêu chuẩn DIN 3113 | ||
| 20 | Cờ lê vòng miệng (30) | 2 | cái | - Kích thước: 30 mm- Chiều dài: 340 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel - Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 21 | Cờ lê vòng miệng (32) | 2 | cái | - Kích thước: 32 mm- Chiều dài: 360 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel - Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 22 | Cờ lê vòng miệng (34) | 2 | cái | - Kích thước: 34 mm- Chiều dài: 420 mm- Mạ Chrome- Vật liệu: Chrome-vanadium steel - Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 23 | Cờ lê vòng miệng (46) | 1 | cái | - Kích thước: 46mm - Chiều dài: 521mm - Mạ phủ crome.- Vật liệu bằng Chrome Vanadium - Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 24 | Cờ lê vòng miệng (36) | 2 | cái | - Kích thước: 36mm- Chiều dài: 430mm - Vật liệu: thép chrome vanadium - Mạ chrome - Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 25 | Cờ lê vòng miệng (12) | 3 | cái | - Kích thước: 12mm- Chiều dài: 160mm- Mạ Chrome - Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 26 | Cờ lê vòng miệng (14) | 1 | cái | - Kích thước: 14mm- Chiều dài: 180mm- Mạ Chrome - Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 27 | Cờ lê vòng miệng (10) | 5 | cái | - Kích thước: 10mm - Chiều dài: 140mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 28 | Cờ lê vòng miệng (8) | 5 | cái | - Kích thước: 8mm- Chiều dài: 120mm- Bề mặt: Mạ Chrome - Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 29 | Cờ lê vòng miệng (17) | 3 | cái | - Kích thước: 17mm- Chiều dài: 210mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 30 | Cờ lê vòng miệng (19) | 1 | cái | - Kích thước: 19mm- Chiều dài: 230mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn DIN 3113 | ||
| 31 | Cờ lê vòng miệng (9) | 1 | cái | - Kích thước: 9mm- Chiều dài: 130mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 32 | Cờ lê ống chữ T 7mm | 2 | cái | - Kích thước: 7 mm- Chiều dài than: 125 mm- Chiều dài tổng thể: 157 mm- Mạ Nickel- Vật liệu Chrome-vanadium | ||
| 33 | Cờ lê ống chữ T 8mm | 3 | cái | - Kích thước: 8 mm- Chiều dài than: 125 mm- Chiều dài tổng thể: 157 mm- Mạ Nickel- Vật liệu Chrome-vanadium | ||
| 34 | Cờ lê vòng miệng (13) | 2 | cái | - Kích thước: 13mm- Chiều dài: 170mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 35 | Cờ lê vòng miệng (11) | 2 | cái | - Kích thước: 11mm- Chiều dài: 150mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép Chrome-vanadi- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 36 | Cờ lê Vòng miệng (5.5) | 4 | cái | - Kích thước: 5.5 mm- Chiều dài: 100mm- Bề mặt: Mạ Chrome- Vật liệu: Thép cứng- Tiêu chuẩn: DIN 3113 | ||
| 37 | Cưa Sắt | 2 | cái | - Dùng cho lưỡi cưa dài 300 mm | ||
| 38 | Dầu bảo vệ chống ăn mòn và bôi trơn cơ khí | 2 | Bình | - Dung tích: 354ml (12oz)- Phương pháp sử dụng: Phun xịt- Độ nhớt, cPs (#6 trục quay ở 6rpm): 10,000 - 12,000 - Độ điện môi: >25,000V- Điểm chớp cháy: > 132⁰C- Tối thiểu 1400h phun sương muối liên tục theo ASTM B-117 (xác nhận thử nghiệm của cơ quan đo lường đạt chuẩn VILAS) | ||
| 39 | Dung dịch làm sạch hợp kim | 3 | Bình | - Trạng thái: chất lỏng trong suốt, không mùi, không màu, không tan trong nước- Điểm chớp cháy: 65 oC/144 oF- Nhiệt độ tự bốc cháy: 335 oC/635 oF- Điểm sôi: 204oC/400oF- Khối lượng riêng: 0.76- Độ nhớt. cPs (40 oC): 1.56, (25 oC): 2.02- Hàm lượng dầu nặng hydro hóa (HHPD/64742-48-9) >60%- TLV (ACGIH) 100ppm (Naphtha)- Dung tích: 16 oz | ||
| 40 | Êto to | 1 | cái | - Vật liệu: thép rèn- Hàm kẹp được tôi cứng- Chiều rộng hàm: 150mm- Độ mở hàm: 0-200mm | ||
| 41 | Kìm Bằng | 4 | cái | - Chiều dài 180mm- Bề mặt mạ chrome, tay cầm bọc nhựa | ||
| 42 | Kìm bóp chết 300 mm | 1 | cái | - Chiều dài: 300mm- Độ mở tối đa: 0-46mm- Hàm được cắt dây chính xác- Bề mặt mạ nickel | ||
| 43 | Kìm chết | 1 | cái | - Chiều dài: 175mm- Độ mở hàm: 40mm- Bề mặt mạ nickel | ||
| 44 | Kìm cắt | 9 | cái | - Chiều dài: 150mm- Bề mặt mạ chrome, tay nắm bọc nhựa- Độ mở tối đa: 20mm | ||
| 45 | Kìm cắt đa năng | 6 | cái | - Chiều dài 200mm - Kích thước uốn đơn giản: 1.25~3.5mm- Khả năng cắt dây nhiều lõi: Φ2.6x3 lõi- Khả năng cắt dây đồng: Φ3.5- Bề mặt mạ chrome- Tay cầm bọc nhựa | ||
| 46 | Kìm cắt 165 mm | 2 | cái | - Chiều dài 160 mm- Mạ Chrome - Công suất cắt dây cứng trung bình 3.5 mm- Vật liệu tay cầm: Nhựa 2 thành phần | ||
| 47 | Kìm cắt chân linh kiện | 4 | cái | - Kích thước(mm): 132mm- Trọng lượng(g/w): 70g/w- Khả năng cắt dây thép: φ1.6mm- Khả năng cắt dây đồng: φ2.0mm | ||
| 48 | Kìm mỏ nhọn | 3 | cái | - Chiều dài: 200mm- Độ mở hàm: 40mm- Bề mặt mạ chrome, tay nắm nhựa | ||
| 49 | Kìm mũi nhọn | 4 | cái | - Chiều dài: 150mm- Bề mặt mạ chrome, tay nắm bọc nhựa- Độ mở tối đa: 30mm | ||
| 50 | Kìm mở phe ngoài mỏ cong | 3 | cái | - Tiêu chuẩn: DIN 5254 B- Chiều dài: 180mm- Mở phe cỡ: 19-60mm- Góc mũi kìm: 90 độ- Vật liệu: thép hợp kim chrome vanadium | ||
| 51 | Kìm mở phe trong mỏ cong | 4 | cái | - Tiêu chuẩn: DIN 5256- Chiều dài: 170mm- Mở phe cỡ: 19-60mm- Góc mũi kìm: 90 độ- Vật liệu: thép hợp kim chrome vanadium | ||
| 52 | Kìm mở phe vòng ngoài mũi cong 10-25 mm | 1 | cái | - Tiêu chuẩn: DIN 5254 B - Chiều dài: 140 mm- Thích hợp cho đường kính: 10-25 mm - Góc mũi kìm: 90 độ- Chất liệu của tay cầm Polyvinyl chlorid | ||
| 53 | Kìm nhọn mở vòng gang ngoài (khi bóp vào mỏ kìm banh ra) | 1 | cái | - Tiêu chuẩn: DIN 5254 A - Chiều dài: 225 mm- Dùng cho đường kính: 40-100 mm- Mũi nhọn - Tay cầm vật liệu: polyvinyl clorua | ||
| 54 | Kìm mỏ quạ | 4 | cái | - Đường kính ống: 32mm- Đường kính 6 cạnh: 34mm- Độ mở hàm tối đa: 37mm- Độ sâu tối đa của kẹp: 42mm- Vị trí điều chỉnh: 19- Dài: 250mm | ||
| 55 | Kìm tuốt dây | 4 | cái | - Chiều dài: 180mm- Khả năng tuốt dây: 0.2-6.0 mm2- Vật liệu tay cầm: sợi thủy tinh- Lưỡi cắt có thể thay thế- Điều chỉnh chiều dài dây tuốt từ: 6-18mm | ||
| 56 | Kìm rút đinh tán | 3 | cái | - Kích cỡ: 2.4, 3.2, 4, 4.8mm- Chiều dài: 255mm | ||
| 57 | Mỏ hàn xung | 2 | cái | - Công suất: 100W | ||
| 58 | Mỏ lết 19,2 | 1 | cái | - Vật liệu: Thép hợp kim- Bề mặt mạ crom- Chiều dài: 160mm - Độ mở: 19,2 mm | ||
| 59 | Mỏ lết 19 | 2 | cái | - Vật liệu: Thép hợp kim- Bề mặt mạ crom- Chiều dài: 150mm - Độ mở: 19mm | ||
| 60 | Mỏ lết 24 | 2 | cái | - Vật liệu: Thép hợp kim- Bề mặt mạ crom- Chiều dài: 200mm - Độ mở: 24 mm | ||
| 61 | Mỏ lết size 15 | 1 | cái | - Vật liệu: Thép hợp kim- Bề mặt mạ crom- Chiều dài: 386mm - Độ mở: 44 mm | ||
| 62 | Panh | 6 | cái | - Chiều dài: 145mm- Loại không nhiễm từ | ||
| 63 | Súng phun sơn | 1 | cái | - Thể tích: 600ml- Áp suất làm việc: 50 psi- Đường kính kim phun: 1.4mm- Cốc bằng nhôm và tay nắm bằng composite | ||
| 64 | Thước kẹp | 2 | cái | - Phạm vi đo chiều dài: 0-150 mm- Chiều dài của hàm: 40 mm- Chiều dài của các đầu chữ thập: 16 mm- Thang đo Vernier: 0,05 mm- Thang đo Vernier (hệ Anh): 1/128 inch- Loại định vị Có vít khóa | ||
| 65 | Tỉ trọng kế đo nồng độ axit | 2 | cái | - Tỷ trọng kế 1.000- 1.500, chia vạch 0.005g/cm | ||
| 66 | Tỉ trọng kế xăng dầu | 1 | bộ | - Bộ 06 tỷ trọng kế chuẩn ASTM - Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.6500 - 0.700, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm- Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.700 - 0.750, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm- Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.750 - 0.800, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm- Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.800 - 0.850, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm, đo dầu DO, xăng dầu- Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.850 - 0.900, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm- Tỷ trọng kế chuẩn ASTM, 0.900 - 0.950, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm | ||
| 67 | Tỉ trọng kế đo NaOH | 1 | cái | - Tỷ trọng kế đo Sodium Hydroxide NaoH) 25-50% | ||
| 68 | Tô vít chữ nhất (2.5x75) | 8 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 2.5x75mm - Chiều dài: 135mm | ||
| 69 | Tô vít chữ nhất (1x5.5) | 8 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 1x5.5mm - Chiều dài: 300mm | ||
| 70 | Tô vít chữ nhất (8x450) | 2 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 8x450mm - Chiều dài: 450mm | ||
| 71 | Tô vít chữ nhất (5.5x125) | 11 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 5.5x125mm - Chiều dài: 220mm | ||
| 72 | Tô vít chữ nhất (3x75) | 4 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 3x75mm - Chiều dài: 155mm | ||
| 73 | Tô vít dẹt | 4 | cái | - Tô vít dẹt- Kích thước: 4x100mm - Chiều dài: 185mm | ||
| 74 | Tô vít chữ nhất (0,6x3,5) | 2 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 0,6mm- Kích thước: 3.5x100mm - Chiều dài: 175mm | ||
| 75 | Tô vít chữ nhất (1,2x6,5) | 8 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 1,2mm- Kích thước: 6.5x150mm - Chiều dài: 255mm | ||
| 76 | Tô vít chữ nhất (1,2x8,0) | 5 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 1,2mm- Kích thước: 8x175mm - Chiều dài: 290mm | ||
| 77 | Tô vít chữ nhất (1,6x10) | 2 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 1,6mm- Kích thước: 10x200mm - Chiều dài: 315mm | ||
| 78 | Tô vít chữ nhất (2,0x12) | 3 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 2mm- Kích thước: 12x250mm - Chiều dài: 355mm | ||
| 79 | Tô vít chữ nhất (2,5x14) | 1 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 2,5mm- Kích thước: 14x250mm - Chiều dài: 374mm | ||
| 80 | Tô vít chữ nhất (4x98) | 2 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy: 0,8mm- Kích thước: 4x98mm - Chiều dài: 300mm | ||
| 81 | Tô vít chữ nhất nhỏ (tô vít 2 cạnh) | 2 | cái | - Tô vít dẹt - Độ dầy 0,6mm- Kích thước: 3.5x80mm - Chiều dài: 97mm | ||
| 82 | Tô vít chữ thập (PH1x80x175) | 3 | cái | - Tô vít 4 cạnh- Cỡ PH1x80x175mm - Tay nắm nhựa hai thành phần | ||
| 83 | Tô vít chữ thập (PH2x100x205) | 1 | cái | - Tô vít 4 cạnh- Cỡ PH2x100x205mm - Tay nắm nhựa hai thành phần | ||
| 84 | Tô vít chữ thập (PH1x300x398) | 1 | cái | - Tô vít 4 cạnh- Cỡ PH1x300x398mm - Tay nắm nhựa hai thành phần | ||
| 85 | Tô vít chữ thập nhỏ (tô vít 2 cạnh) | 5 | cái | - Tô vít 4 cạnh- Cỡ PH1x60mm | ||
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE ϕ125/160 | 1.500 | m | - Đường kính trong: 125±4,0 mm- Đường kính ngoài: 160±4,0 mm- Chiều dài cuộn: 50÷100 m | ||
| 87 | Máy khoan | 1 | cái | - Công suất: 600w- Khoan thép: 13mm- Khoan nhôm: 13mm- Khoan gỗ: 30mm- Tốc độ không tải: 0-2.600 v/p |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68148E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 03 năm. Chi phí cung cấp hàng hóa thay thế ngoài bảo hành sẽ được báo giá khi chủ đầu tư yêu cầu.c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí, có thời gian liên tục làm công tác chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án cung cấp hàng hóa.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp,+ Chứng minh nhân dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Các tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu tương tự (Cam kết của nhà thầu, hợp đồng tương tự bản công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí, có thời gian liên tục làm công tác chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp,+ Chứng minh nhân dân.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Các tài liệu chứng minh đã tham gia gói thầu tương tự (Cam kết của nhà thầu, hợp đồng tương tự bản công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi