Gói thầu: Gói thầu VK4: Mua sắm các chương trình phần mềm chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu VK4: Mua sắm các chương trình phần mềm chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:06:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.750.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).- Thời giam bảo hành: ≥12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, cài đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu VK4: Mua sắm các chương trình phần mềm chuyên dụng Nhiệm vụ “Sản xuất vật tư, thiết bị theo Lệnh sản xuất số 13/2022/VKHK ngày 11/3/2022’’-VKHK22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu C, Viện kỹ thuật PK-KQ, số 129 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 563 129. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu cho chip vi xử lý STM32F407 thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Xây dựng đầy đủ cấu hình Firmware cho chip;- Chức năng xử lý đồng bộ với xung nhịp từ trạm CBTL GURT đưa tới;- Chức năng tạo bộ đệm thu thập đầy đủ tín hiệu từ trạm CBTL GURT.- Chức năng xử lý dữ liệu thu thập được về mã nhị phân. | ||
| 2 | Module phần mềm truyền thông giữa chíp STM32F407 với máy tính thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Chức năng tạo xung nhịp chuẩn cho chip đồng bộ với giao thức máy tính thiết bị 07.CB.PRN-GURT;- Chức năng thiết lập kết hợp truyền thông giữa chip và máy tính theo dạng truyền thông nối tiếp. | ||
| 3 | Module phần mềm nhận và giải mã dữ liệu cho máy tính thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Chức năng xây dựng bộ đệm nhận dữ liệu xử lý từ chip STM32F407 truyền tới.- Chức năng giải mã dữ liệu nhận được về dạng dữ liệu mã nhị phân 8 bit. | ||
| 4 | Module phần mềm giao diện và hiển thị dữ liệu thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Chức năng tạo giao diện màn hình thiết bị 07.CB.PRN-GURT;- Chức năng xây dựng đồ họa, bảng biểu, kết quả đánh giá theo dữ liệu giải mã.- Chức năng hiển thị dữ liệu kiểm tra. | ||
| 5 | Module phần mềm ghi lưu, tạo cơ sở dữ liệu và tạo mẫu in ấn thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Chức năng tạo dựng cơ sở dữ liệu để ghi lưu dữ liệu đã được giải mã;- Chức năng xắp xếp cơ sở dữ liệu phục vụ truy xuất, kiểm tra;- Chức năng xây dựng mẫu báo cáo kết quả phục vụ in kết quả. | ||
| 6 | Module phần mềm điều khiển máy in thiết bị 07.CB.PRN-GURT | 1 | Module | - Chức năng dựng kết đối đồng bộ với máy in của thiết bị 07.CB.PRN-GURT;- Chức năng tạo dựng giao diện điều khiển máy in thiết bị 07.CB.PRN-GURT. | ||
| 7 | Module phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu cho chip vi xử lý STM32F407 thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Xây dựng đầy đủ cấu hình Firmware cho chip;- Đồng bộ với xung nhịp từ trạm CBTL GURT-M đưa tới;- Tạo bộ đệm thu thập đầy đủ tín hiệu từ trạm CBTL GURT-M.- Xử lý dữ liệu thu thập được về mã nhị phân. | ||
| 8 | Module phần mềm truyền thông giữa chíp STM32F407 với máy tính thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Tạo xung nhịp chuẩn cho chip đồng bộ với giao thức máy tínhthiết bị 07.CB.GM-GURTM;- Thiết lập kết nối truyền thông giữa chip và máy tính theo dạng truyền thông nối tiếp. | ||
| 9 | Module phần mềm nhận và giải mã dữ liệu cho máy tính thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Thiết lập môi trường Linux cho máy tính thiết bị 07.CB.GM-GURTM- Xây dựng bộ đệm dữ liệu nhận dữ liệu từ chip STM32F407 truyền tới.- Giải mã dữ liệu nhận được về mã nhị phân 8 bit. | ||
| 10 | Module phần mềm giao diện và hiển thị dữ liệu thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Xây dựng giao diện màn hình thiết bị 07.CB.GM-GURTM;- Xây dựng hiển thị các đồ họa, bảng biểu, kết quả đánh giá theo dữ liệu giải mã.- Chức năng hiển thị dữ liệu kiểm tra. | ||
| 11 | Module phần mềm ghi lưu, tạo cơ sở dữ liệu và tạo mẫu in ấn thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Lập trình trên môi trường Linux- Chức năng tạo dựng cơ sở dữ liệu để ghi lưu dữ liệu đã được giải mã;- Chức năng xắp xếp cơ sở dữ liệu phục vụ truy xuất, kiểm tra;- Chức năng xây dựng mẫu báo cáo kết quả phục vụ in kết quả. | ||
| 12 | Module phần mềm điều khiển máy in thiết bị 07.CB.GM-GURTM | 1 | Module | - Xây dựng kết đối đồng bộ với máy in thiết bị 07.CB.GM-GURTM;- Xây dựng giao diện điều khiển máy in thiết bị 07.CB.GM-GURTM. | ||
| 13 | Module phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu video phi tiêu chuẩn thiết bị 07.CB.BI-GURT | 1 | Module | - Thiết lập xung đồng bộ với thiết bị thiết bị 07.CB.BI-GURT;- Cấu hình bộ nhớ động, xây dựng bộ đệm dữ liệu thu nhận được;- Xử lý dữ liệu có ích theo xung đồng bộ dòng và lưu vào bộ nhớ đệm. | ||
| 14 | Module phần mềm chuẩn hóa và đồng bộ tín hiệu video thiết bị 07.CB.BI-GURT | 1 | Module | - Chuẩn hóa dữ liệu video sau xử lý;- Đồng bộ tín hiệu video đưa ra màn hình thiết bị 07.CB.BI-GURT theo các chuẩn video yêu cầu. | ||
| 15 | Module phần mềm nhập dữ liệu máy tính và chuyển đổi dữ liệu nhập sang mã 20 bit | 5 | Module | - Xây dựng giao diện nhập dữ liệu máy tính;- Dữ liệu được nhập tự động xử lý và chuyển đổi sang dạng mã 20 bit theo thuật toán mã hóa. | ||
| 16 | Module phần mềm ghi lưu dữ liệu mã hóa sang USB và đọc dữ liệu từ USB cho khối xử lý trung tâm | 5 | Module | - Thiết lập dữ liệu ghi lưu và được mã hóa thành file.- Các file được mã hóa theo giao thức yêu cầu sao cho đồng bộ với khối xử lý trung tâm. | ||
| 17 | Module phần mềm kiểm tra và xử lý lỗi tín hiệu từ máy tính trạm đưa tới | 5 | Module | - Chức năng tự động kiểm tra lỗi tín hiệu giao tiếp từ máy tính trạm đưa tới.- Chức năng phân tích và tự động xử lý lỗi tín hiệu. | ||
| 18 | Module phần mềm nhận, xử lý dữ liệu, điều khiển hiển thị thông báo từ máy tính trạm đưa tới | 5 | Module | - Tạo xung đồng bộ với máy tính trạm;- Tạo bộ đệm để nhận dữ liệu và giải mã theo quy định;- Từ dữ liệu đã giải mã sẽ đưa tín hiệu tương ứng điều khiển hiển thị thông báo từ máy tính đưa tới. | ||
| 19 | Module phần mềm mã hóa 20 bit và truyền dữ liệu tới máy tính trạm | 5 | Module | - Thiết lập tín hiệu đồng bộ với máy tính trạm đưa tới;- Mã hóa dữ liệu thành dạng 20 bit để truyền tới máy tính trạm. | ||
| 20 | Module phần mềm xử lý đồng bộ tín hiệu với máy tính trạm | 5 | Module | - Thiết lập lần lượt xung nhịp đồng bộ theo 5 tín hiệu từ máy tính trạm đưa tới;- Xử lý và đồng bộ 5 tín hiệu từ máy tính trạm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.750.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).- Thời giam bảo hành: ≥12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật (1 người) | 1 | Đại học | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, cài đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị (1 người). | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi