Gói thầu: HH-VDI-GD1-01: Đầu tư, mua sắm thiết bị, triển khai giai đoạn 1 thuộc dự án “Hệ thống ảo hóa máy trạm-VDI”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex |
| Tên gói thầu | HH-VDI-GD1-01: Đầu tư, mua sắm thiết bị, triển khai giai đoạn 1 thuộc dự án “Hệ thống ảo hóa máy trạm-VDI” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:56:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,243,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin (bao gồm: máy chủ và cung cấp bản quyền phần mềm ảo hoá). 02 nội dung này có thể ở trong cùng 01 hợp đồng hoặc tại 02 hợp đồng khác nhau- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn phòng hoặc trung tâm bảo hành hoặc bảo hành ủy quyền tại địa bàn Hà Nội (Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục sự cố khi có yêu cầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ từ xa và có mặt tại địa điểm cài đặt, triển khai hệ thống trong vòng 04h kể từ khi có yêu cầu bảo hành, hỗ trợ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong quản lý các chương trình/dự án CNTT.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT còn hiệu lựcGhi chú:- Đính kèm bằng cấp và chứng chỉ kèm theo E-HSDT- Một năm kinh nghiệm được tính khi có đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách triển khai có chứng chỉ của hãng ảo hóa được cung cấp trong gói thầu và 02 cán bộ phụ trách triển khai có chứng chỉ của hãng phần cứng (khung máy chủ) được cung cấp trong gói thầu.Ghi chú:- Đính kèm bằng cấp và chứng chỉ kèm theo E-HSDT- Một năm kinh nghiệm được tính khi có đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex |
| E-CDNT 1.2 |
HH-VDI-GD1-01: Đầu tư, mua sắm thiết bị, triển khai giai đoạn 1 thuộc dự án “Hệ thống ảo hóa máy trạm-VDI” Hệ thống ảo hóa máy trạm – VDI 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp bằng văn bản các tài liệu sau đây: - Cam kết cung cấp thiết bị phần cứng và phần mềm đáp ứng yêu cầu về chủng loại, số lượng và có tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng tối thiểu hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại HSMT; - Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói); - Thư cam kết của nhà sản xuất/ hãng có văn phòng đại diện hợp pháp tại Việt Nam về việc hàng hóa cung cấp cho gói thầu này được bảo hành chính hãng 03 năm đối với các thiết bị phần cứng (Như yêu cầu về mặt kỹ thuật, thời gian bảo hành trong E-HSMT) - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue, userguide của sản phẩm chào thầu đi kèm E-HSDT (nêu rõ tên file, mục nào, trang nào); - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa do Nhà thầu chào đảm bảo tính tương thích, đồng bộ với hệ thống của Chủ đầu tư đang sử dụng. Ngoài ra: 1- Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng; 2- Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật thiết bị của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. - Nhà thầu có cam kết cung cấp Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; - Bản cam kết của nhà sản xuất về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm đối với thiết bị phần cứng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những sản phẩm phần cứng được yêu cầu trong Phạm vi cung cấp - E-HSMT). - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện hợp pháp của hãng sản xuất thiết bị tại Việt Nam hỗ trợ trực tiếp cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các thiết bị phần cứng (bao gồm: Khung máy chủ & lưu trữ cho hệ thống ảo hóa máy trạm; Máy chủ phiến cho cụm resource; Máy chủ phiến cho cụm quản trị;); Đối với phần mềm (bao gồm: Phần mềm cho hệ thống ảo hóa máy trạm (VDI)) phải có giấy xác nhận bản quyền chính hãng của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex - Tầng 21-22 Tòa nhà MIPEC, Số 229 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hương Giang - Tổng Giám Đốc Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Petrolimex ( PJICO ), Địa chỉ: Tầng 21-22 Tòa nhà MIPEC, Số 229, Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DC - Khung máy chủ & lưu trữ cho hệ thống ảo hóa máy trạm | 1 | bộ | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DC - Máy chủ phiến cho cụm quản trị | 3 | bộ | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DC - Máy chủ phiến cho cụm resource | 4 | Bộ | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DR - Khung máy chủ & lưu trữ cho hệ thống ảo hóa máy trạm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc Chương V Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DR - Máy chủ phiến cho cụm quản trị | 3 | Bộ | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị hạ tầng phần cứng tại DR - Máy chủ phiến cho cụm resource | 3 | Bộ | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm cho hệ thống ảo hóa máy trạm (VDI) - Bản quyền phần mềm ảo hoá máy trạm (subscription 1 year) | 500 | License | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm Windows 10 Enterprise cho 500 máy trạm - Bản quyền phần mềm Windows 10 Enterprise E3 (subscription 1 year) hoặc tương đương(Windows 10 Enterprise được cấp phép dưới dạng giấy phép nâng cấp từ Windows Pro) | 500 | License | Theo Khoản 2 Mục III Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa thuộc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin (bao gồm: máy chủ và cung cấp bản quyền phần mềm ảo hoá). 02 nội dung này có thể ở trong cùng 01 hợp đồng hoặc tại 02 hợp đồng khác nhau- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn phòng hoặc trung tâm bảo hành hoặc bảo hành ủy quyền tại địa bàn Hà Nội (Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục sự cố khi có yêu cầu.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết hỗ trợ từ xa và có mặt tại địa điểm cài đặt, triển khai hệ thống trong vòng 04h kể từ khi có yêu cầu bảo hành, hỗ trợ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian bảo hành thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong quản lý các chương trình/dự án CNTT.- Có chứng chỉ Quản lý dự án CNTT còn hiệu lựcGhi chú:- Đính kèm bằng cấp và chứng chỉ kèm theo E-HSDT- Một năm kinh nghiệm được tính khi có đủ 12 tháng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách triển khai có chứng chỉ của hãng ảo hóa được cung cấp trong gói thầu và 02 cán bộ phụ trách triển khai có chứng chỉ của hãng phần cứng (khung máy chủ) được cung cấp trong gói thầu.Ghi chú:- Đính kèm bằng cấp và chứng chỉ kèm theo E-HSDT- Một năm kinh nghiệm được tính khi có đủ 12 tháng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi