Gói thầu: Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793125-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi
Số hiệu KHLCNT 20220746025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:53:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,684,348,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi
Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao xét nghiệm năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo; Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại PHD;


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI , địa chỉ: 42A- Phố Thanh Nhàn- Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu: + Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến ngày 30/6/2022. (Trường hợp trong HSDT của nhà thầu không kèm theo tài liệu như trên thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT hoặc nhà thầu cam kết sẽ cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu (NT) phải cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và NT chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch). Đối với những trang thiết bị y tế (TTBYT)được bảo hiểm y tế thanh toán: Hàng hóa chào thầu phải được mã hóa theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021;Quyết định 637/QĐ-BYT ngày 16/3/2022;Quyết định 1844/QĐ-BYT ngày 05/7/2022. NT phải chịu trách nhiệm trước tính chính xác việc mã hóa TTBYT đối với hàng hóa do mình chào thầu. Trường hợp, HSDT của NT thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp NT không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của NT được coi là không hợp lệ. - NT phải nộp đầy đủ giấy tờ chứng minh phân nhóm của TTBYT mà NT dự thầu theo quy định tại TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - NT phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - TTBYT được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2.Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1.Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: NT phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: NT phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Lưu ý: - Các giấy tờ được chứng thực hoặc công chứng, sao y. 2.2.Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là TTBYT dự thầu theo quy định tại điểm a,khoản 1,Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021(trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với TTBYT loại A,B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B - Đối với TTBYT, vật tư loại C,D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của BYT đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp TTBYT dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì NT cung cấp bảng phân loại TTBYT được BYT công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với TTBYT sản xuất trong nước: NT phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT.
E-CDNT 14.3 + Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. + Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 6 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng + Tối thiểu còn ≥ 3 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng + Tối thiểu còn ≥ 2 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 3 tháng đến dưới 6 tháng + Tối thiểu còn ≥ 1 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 2 tháng đến dưới 3 tháng
E-CDNT 15.2
• Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; • Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết -Chương V của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. • Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. - HSDT bản gốc và 01 bản sao để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438211297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTYT-VLPX Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 39717961. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438211297
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Định lượng Albumin25HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
2Đo hoạt độ ALT (GPT)600HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
3Đo hoạt độ ALT (GPT)15HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
4Đo hoạt độ AST (GOT)600HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
5Định lượng Bilirubin trực tiếp25HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
6Định lượng Bilirubin toàn phần25HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
7Định lượng Calci toàn phần130HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
8Định lượng Cholesterol toàn phần170HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
9Định lượng Creatinin190HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
10Định lượng CRP18HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
11Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)350HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
12Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
13Định lượng Glucose190HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
14Định lượng HbA1c15HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
15Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)130HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
16Định lượng Sắt12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
17Định lượng Sắt2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
18Đo hoạt độ LDH5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
19Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)130HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
20Định lượng Protein toàn phần35HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
21Định lượng Triglycerid140HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
22Định lượng Ure160HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
23Định lượng Acid Uric100HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
24Định lượng Protein10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin35HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
26Đo hoạt độ Amylase60HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
27Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)15HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
28Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)15HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
29Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy180LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
30Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao8HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
31Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
32Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
33Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
34Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB6LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
35Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
36Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy250LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
37Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy250LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
38Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch35LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
39Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch35LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
40Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục35LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
41Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c8HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
42Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol240LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
43Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB6LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
44Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB6LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
45Bóng đèn8CáiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
46Dây bơm nhu động10TúiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
47Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
48Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa80CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
49Ống lấy mẫu 3.0 mL3TúiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
50Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
51Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
52Dung dịch đệm ISE30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
53Chất chuẩn điện giải mức giữa40HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
54Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu18HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
55Dung dịch rửa6BìnhTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
56Điện cực Sodium4CáiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
57Điện cực Potassium4CáiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
58Điện cực Chloride4CáiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
59Điện cực tham chiếu4ChiếcTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
60Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số250HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
61Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
62Định lượng Free T4450HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
63Định lượng TSH (3rd IS)230HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
64Định lượng Total T3450HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
65Định lượng Thyroglobulin100HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
66Định lượng hLH20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
67Định lượng hFSH20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
68Định lượng Prolactin20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
69Định lượng Sensitive Estradiol20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
70Định lượng Progesterone20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
71Định lượng Testosterone20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
72Định lượng Ultrasensitive hGH12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
73Định lượng total PSA6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
74Định lượng Free PSA6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
75Định lượng p2PSA6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
76Định lượng hsTnI25HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
77Định lượng C-Peptide12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
78Định lượng BNP20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
79Định lượng ferritin30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
80Định lượng PCT20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
81Định lượng CA 12520HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
82Định lượng CA 15-320HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
83Định lượng CA 19-920HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
84Định lượng AFP20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
85Định lượng CEA30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
86Định lượng Ultrasensitive Insulin12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
87Định lượng Thyroglobulin Ab50HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
88Chất chuẩn TSH (3rd IS)6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
89Chất chuẩn Free T46HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
90Chất chuẩn Total T36HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
91Chất chuẩn Thyroglobulin6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
92Chất chuẩn hLH4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
93Chất chuẩn hFSH4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
94Chất chuẩn Prolactin4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
95Chất chuẩn Sensitive Estradiol4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
96Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
97Chất chuẩn Progesterone4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
98Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Progesterone2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
99Chất chuẩn Testosterone4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
100Chất chuẩn Ultrasensitive hGH4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
101Chất chuẩn Hybritech PSA4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
102Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
103Chất chuẩn Hybritech Free PSA4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
104Chất chuẩn Hybritech p2PSA4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
105Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
106Chất chuẩn Ferritin6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
107Chất chuẩn AFP6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
108Chất chuẩn hsTnI6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
109Chất chuẩn PCT6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
110Chất chuẩn BNP6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
111Chất chuẩn CA 15-36HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
112Chất chuẩn CA 19-96HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
113Chất kiểm tra xét nghiệm BNP6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
114Chất chuẩn C-Peptide6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
115Chất chuẩn CEA6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
116Chất chuẩn CA 1256HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
117Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
118Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
119Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 110HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
120Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 210HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
121Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 310HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
122Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)12LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
123Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)12LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
124Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)12LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
125Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,32HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
126Cơ chất phát quang60HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
127Dung dịch rửa dòng máy DxI350HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
128Giếng phản ứng cho dòng máy DxI250TúiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
129Dung dịch kiểm tra máy3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
130Dung dịch rửa máy hàng ngày1BìnhTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
131Dung dịch rửa máy hàng ngày1BìnhTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
132Ống lấy mẫu 0.5 mL2TúiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
133Ống lấy mẫu 2.0 mL2TúiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
134Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu50HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
135Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động60HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
136Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
137Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu35HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
138Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
139Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
140Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
141Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
142Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu35HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
143Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
144Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
145Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu34HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
146Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động200BìnhTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
147Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động45HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
148Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
149Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
150Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học1.200HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
151Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học50HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
152Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học90HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
153Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học25HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
154Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học13LọTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
155Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
156Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->