Gói thầu: Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:53:00 đến ngày 2022-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,684,348,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa, nước tiểu, miễn dịch, đông máu bằng kỹ thuật đo quang, tế bào máu ngoại vi Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao xét nghiệm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu: + Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến ngày 30/6/2022. (Trường hợp trong HSDT của nhà thầu không kèm theo tài liệu như trên thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT hoặc nhà thầu cam kết sẽ cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu (NT) phải cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và NT chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch). Đối với những trang thiết bị y tế (TTBYT)được bảo hiểm y tế thanh toán: Hàng hóa chào thầu phải được mã hóa theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021;Quyết định 637/QĐ-BYT ngày 16/3/2022;Quyết định 1844/QĐ-BYT ngày 05/7/2022. NT phải chịu trách nhiệm trước tính chính xác việc mã hóa TTBYT đối với hàng hóa do mình chào thầu. Trường hợp, HSDT của NT thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp NT không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của NT được coi là không hợp lệ. - NT phải nộp đầy đủ giấy tờ chứng minh phân nhóm của TTBYT mà NT dự thầu theo quy định tại TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - NT phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - TTBYT được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2.Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1.Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: NT phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: NT phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Lưu ý: - Các giấy tờ được chứng thực hoặc công chứng, sao y. 2.2.Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là TTBYT dự thầu theo quy định tại điểm a,khoản 1,Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021(trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với TTBYT loại A,B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B - Đối với TTBYT, vật tư loại C,D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của BYT đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp TTBYT dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì NT cung cấp bảng phân loại TTBYT được BYT công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với TTBYT sản xuất trong nước: NT phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | + Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. + Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 6 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng + Tối thiểu còn ≥ 3 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng + Tối thiểu còn ≥ 2 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 3 tháng đến dưới 6 tháng + Tối thiểu còn ≥ 1 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
| E-CDNT 15.2 | • Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; • Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết -Chương V của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. • Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. - HSDT bản gốc và 01 bản sao để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438211297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTYT-VLPX Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 39717961. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 02438211297 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng Albumin | 25 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 600 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 600 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 25 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 25 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Định lượng Calci toàn phần | 130 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 170 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Định lượng Creatinin | 190 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Định lượng CRP | 18 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 350 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Định lượng Glucose | 190 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Định lượng HbA1c | 15 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 130 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Định lượng Sắt | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Định lượng Sắt | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đo hoạt độ LDH | 5 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 130 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Định lượng Protein toàn phần | 35 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Định lượng Triglycerid | 140 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Định lượng Ure | 160 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Định lượng Acid Uric | 100 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Định lượng Protein | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin | 35 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đo hoạt độ Amylase | 60 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 180 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 8 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 6 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 250 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 250 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 35 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 35 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 35 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 8 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 240 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 6 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 6 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bóng đèn | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Dây bơm nhu động | 10 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 80 | Can | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ống lấy mẫu 3.0 mL | 3 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 5 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 5 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dung dịch đệm ISE | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | 40 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 18 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch rửa | 6 | Bình | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Điện cực Sodium | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Điện cực Potassium | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Điện cực Chloride | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Điện cực tham chiếu | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 250 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Định lượng Free T4 | 450 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Định lượng TSH (3rd IS) | 230 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Định lượng Total T3 | 450 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Định lượng Thyroglobulin | 100 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Định lượng hLH | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Định lượng hFSH | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Định lượng Prolactin | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Định lượng Sensitive Estradiol | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Định lượng Progesterone | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Định lượng Testosterone | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Định lượng Ultrasensitive hGH | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Định lượng total PSA | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Định lượng Free PSA | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Định lượng p2PSA | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Định lượng hsTnI | 25 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Định lượng C-Peptide | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Định lượng BNP | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Định lượng ferritin | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Định lượng PCT | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Định lượng CA 125 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Định lượng CA 15-3 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Định lượng CA 19-9 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Định lượng AFP | 20 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Định lượng CEA | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Định lượng Ultrasensitive Insulin | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Định lượng Thyroglobulin Ab | 50 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Chất chuẩn Free T4 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chất chuẩn Total T3 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Chất chuẩn Thyroglobulin | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Chất chuẩn hLH | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Chất chuẩn hFSH | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Chất chuẩn Prolactin | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Chất chuẩn Sensitive Estradiol | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Chất chuẩn Progesterone | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Progesterone | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Chất chuẩn Testosterone | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Chất chuẩn Ultrasensitive hGH | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA | 1 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Chất chuẩn Hybritech Free PSA | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Chất chuẩn Hybritech p2PSA | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA | 4 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Chất chuẩn Ferritin | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Chất chuẩn AFP | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Chất chuẩn hsTnI | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Chất chuẩn PCT | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Chất chuẩn BNP | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Chất chuẩn CA 15-3 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Chất chuẩn CA 19-9 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Chất chuẩn C-Peptide | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Chất chuẩn CEA | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Chất chuẩn CA 125 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II | 6 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 12 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 12 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 12 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Cơ chất phát quang | 60 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Dung dịch rửa dòng máy DxI | 350 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 250 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Dung dịch kiểm tra máy | 3 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Bình | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ống lấy mẫu 0.5 mL | 2 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ống lấy mẫu 2.0 mL | 2 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 50 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 60 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 35 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 35 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 30 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 34 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 200 | Bình | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 45 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 10 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 1.200 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 50 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 90 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 25 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 13 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 2 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 12 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi