Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa các trang bị kỹ thuật tại đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794864-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa các trang bị kỹ thuật tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220794792
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:39:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 980,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96553E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện điện tử viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa các trang bị kỹ thuật tại đơn vị
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa các trang bị kỹ thuật tại đơn vị
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm 47 Hải quân, địa chỉ: Tổ 10, P. Hưng Đạo, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 0383880068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm 47 Hải quân, địa chỉ: Tổ 10, P. Hưng Đạo, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 0383880068


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến 2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 3 năm 2022. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn, đào tạo và chuyển giao công nghệ tại đơn vị nhận bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021, Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 3 năm 2022; giấy phép đăng ký doanh nghiệp; hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng + bản chụp hóa đơn.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm 47 Hải quân, địa chỉ: Tổ 10, P. Hưng Đạo, Q. Dương Kinh, TP. Hải Phòng. Liên hệ: SĐT: 0383880068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Mạnh Hùng, - Chỉ huy trưởng Trung tâm - địa chỉ: Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Trung tâm 47, Tổ 10, P.Hưng Đạo, Q.Dương Kinh, TP.Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt20chiếcChi tiết tại chương V
2Bán dẫn 2T6081AБ3cáiChi tiết tại chương V
3Bán dẫn công suất SD29185cáiChi tiết tại chương V
4Bán dẫn FZT65110cáiChi tiết tại chương V
5Cao su non cách âm dày 3mm10cuộnChi tiết tại chương V
6Cáp đồng trục cho anten1.000métChi tiết tại chương V
7Cáp Inox M6100métChi tiết tại chương V
8Cáp Phi đơ RG 8A/U500métChi tiết tại chương V
9Cọ quét sơn loại 3” (76.2mm)100chiếcChi tiết tại chương V
10Dây rút nhựa 25cm10túiChi tiết tại chương V
11Dây rút nhựa 30cm10túiChi tiết tại chương V
12Dây rút nhựa 35cm10túiChi tiết tại chương V
13Điện Cảm cắm 12 uH/500 mA10cáiChi tiết tại chương V
14Điện trở 1 kΩ 0,1% 1W 251210cáiChi tiết tại chương V
15Điện trở 15 Ω 0,1% 1W 25128cáiChi tiết tại chương V
16Điện trở 2 kΩ 1% 1/2W 18125cáiChi tiết tại chương V
17Điện trở 22 Ω 0,1% 1W 25128cáiChi tiết tại chương V
18Điện trở 220 Ω 0,1% 0,5W 181230cáiChi tiết tại chương V
19Giắc cao tần N male100cáiChi tiết tại chương V
20Inverter 48VDC/220AC20bộChi tiết tại chương V
21Keo silicon100lọChi tiết tại chương V
22Mạch đổi nguồn DC-DC1530bộChi tiết tại chương V
23Nguồn 12v 2a DC50bộChi tiết tại chương V
24Nguồn 15v 5a DC35bộChi tiết tại chương V
25Nguồn 5v 1a DC50bộChi tiết tại chương V
26Ổn áp lioa1cáiChi tiết tại chương V
27Rơ le cao tần FCA-210-CX84cáiChi tiết tại chương V
28Rơ le FRS122218cáiChi tiết tại chương V
29Rơ le TQ2-SA-5V6cáiChi tiết tại chương V
30Sứ cách điện100quảChi tiết tại chương V
31Tai nghe tako TA 7450chiếcChi tiết tại chương V
32Tụ cao áp 10 pF 4KV 1%5cáiChi tiết tại chương V
33Tụ cao áp 18 pF, 4KV 1%8cáiChi tiết tại chương V
34Tụ cao áp 51 pF, 3,6KV 5%4cáiChi tiết tại chương V
35Tụ điện К53-1-50В-682 мкФ2cáiChi tiết tại chương V
36Cạc màn hình rời5cáiChi tiết tại chương V
37Cáp tín hiệu VGA 3M5cáiChi tiết tại chương V
38Card formater máy in Canon 29005chiếcChi tiết tại chương V
39Cartridge 103/303/70310cáiChi tiết tại chương V
40Chíp Intel Core i3 -3.60Ghz5chiếcChi tiết tại chương V
41Chíp intel Core i56chiếcChi tiết tại chương V
42Chuột (Logictech B100)5cáiChi tiết tại chương V
43Chuột máy tính Motospeed V30 RGB Black20cáiChi tiết tại chương V
44Chuột Có Dây Dell MS11620cáiChi tiết tại chương V
45Chuột E-DRA EM60210cáiChi tiết tại chương V
46Chuột máy tính Motospeed G1150chiếcChi tiết tại chương V
47Cụm sấy máy in Canon 29005chiếcChi tiết tại chương V
48Cáp HDMI 20m Ugreen 1011250cáiChi tiết tại chương V
49Dây mạng CAT65thùngChi tiết tại chương V
50Dây nguồn máy tính20cáiChi tiết tại chương V
51Hạt mạng RJ45 CAT610túiChi tiết tại chương V
52Hộp nối kỹ thuật50hộpChi tiết tại chương V
53Mainboard Gigabyte H110M-DS210cáiChi tiết tại chương V
54Mainboard Gigabyte H510M-H5chiếcChi tiết tại chương V
55Màn hình Samsung 18.5-inch10chiếcChi tiết tại chương V
56Mực HP 1005 Orink20lọChi tiết tại chương V
57Nguồn Huntkey CP 325P10cáiChi tiết tại chương V
58Nguồn XTech TM650S 450W5chiếcChi tiết tại chương V
59Ổ cứng Tosiba 1TB6chiếcChi tiết tại chương V
60Ổ cứng WD 1TB chuẩn kết nối Sata 6Gb/s8cáiChi tiết tại chương V
61Ổ cứng WD 500GB chuẩn kết nối Sata 6Gb/s6cáiChi tiết tại chương V
62Quạt tản nhiệt Intel20cáiChi tiết tại chương V
63Ram 8GB Kingston5chiếcChi tiết tại chương V
64Ram Kingmax 8GB/26663chiếcChi tiết tại chương V
65Ram Kingston 4GB5chiếcChi tiết tại chương V
66Bàn phím máy tính có dây20chiếcChi tiết tại chương V
67Thẻ nhớ Micro SD Kingston 16Gb Class 10 100MB/s5chiếcChi tiết tại chương V
68Keo Tản Nhiệt Arctic MX-4 - 4 gram15cáiChi tiết tại chương V
69Acquy khô 12V-7.5Ah240bìnhChi tiết tại chương V
70Bộ chuyển đổi quang điện10bộChi tiết tại chương V
71Tủ kỹ thuật 400x250x1806chiếcChi tiết tại chương V
72Nhân mạng Cat698cáiChi tiết tại chương V
73Bóng đèn LED tuýp 1,2m50bóngChi tiết tại chương V
74Đèn chiếu sáng lắp nổi 600x60015chiếcChi tiết tại chương V
75Đèn exit10cáiChi tiết tại chương V
76Đèn sự cố khẩn cấp10cáiChi tiết tại chương V
77Dầu bôi trơn RP720bìnhChi tiết tại chương V
78Dầu Shell Omala S2 GX 15020litChi tiết tại chương V
79Đầu khò ga10chiếcChi tiết tại chương V
80Cáp quang 4 sợi1.000mChi tiết tại chương V
81Dây nhảy quang single mode 3M100sợiChi tiết tại chương V
82Hộp phối quang ODF 4FO:10cáiChi tiết tại chương V
83Hộp phối quang ODF 24FO:12cáiChi tiết tại chương V
84Dầu tẩm cách điện10lítChi tiết tại chương V
85Dầu thủy lực Morlina 540litChi tiết tại chương V
86Dây cáp điện 4x16200métChi tiết tại chương V
87Dây điện 2x0.75mm400métChi tiết tại chương V
88Dây điện 2x2.5mm200métChi tiết tại chương V
89Giẻ lau20kgChi tiết tại chương V
90Dung môi Acetone20lítChi tiết tại chương V
91Dung dịch làm mát NASCA5hộpChi tiết tại chương V
92Dung môi pha sơn Thinner No.1010lítChi tiết tại chương V
93Găng tay len300đôiChi tiết tại chương V
94Giấy nhám sankyo100tờChi tiết tại chương V
95Keo 2 thành phần20lọChi tiết tại chương V
96Công tắc cắt mát ắc quy5chiếcChi tiết tại chương V
97Màng bọc nilon (50cm -5kg)20cuộnChi tiết tại chương V
98Băng dính điện nano 18mm 20Y50câyChi tiết tại chương V
99Băng dính xốp80cuộnChi tiết tại chương V
100Mỡ bò5hộpChi tiết tại chương V
101Keo Silicon80lọChi tiết tại chương V
102Súng bắn keo silicon20cáiChi tiết tại chương V
103Sơn chống rỉ AK-D3010kgChi tiết tại chương V
104Sơn Jotun Hardtop XP6thùngChi tiết tại chương V
105Thép buộc 3 ly10kgChi tiết tại chương V
106Mũi khoan BT MRD 0611150chiếcChi tiết tại chương V
107Mũi khoan BT MRD 1016200chiếcChi tiết tại chương V
108Mũi khoan BT MRD 14x16100chiếcChi tiết tại chương V
109Aptomat MCB 2P16A10cáiChi tiết tại chương V
110Bảng đồng tiếp địa20cáiChi tiết tại chương V
111Dây tiếp địa vàng xanh M6200mChi tiết tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4741475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96553E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện điện tử viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu. 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->