Gói thầu: Gói thầu: Bảo đảm trang thiết bị công nghệ cho trạm, xưởng SCTH, SCVK tiểu đoàn SCTH79 Cục Kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo đảm trang thiết bị công nghệ cho trạm, xưởng SCTH, SCVK tiểu đoàn SCTH79 Cục Kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:16:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,329,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.010.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu có chứng chỉ năng lực giám sát lắp đặt thiết bị; có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã quản lý it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- (cung cấp các văn bằng, chứng chỉ yêu cầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư trình độ đại học chuyên ngành cơ khí; 01 kỹ sư trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ huấnluyện ATLĐ, VSMT; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo-(cung cấp các văn bằng, chứng chỉ yêu cầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật >=5 các chuyên ngành (Sơn, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất cho gói thầu. Có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Bảo đảm trang thiết bị công nghệ cho trạm, xưởng SCTH, SCVK tiểu đoàn SCTH79 Cục Kỹ thuật Bảo đảm trang thiết bị công nghệ cho trạm, xưởng SCTH, SCVK tiểu đoàn SCTH79/Cục Kỹ thuật 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’ |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam và được sử dụng tại Việt nam (giấy cam kết cấp hàng, giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ...) + Cam kết hàng hóa phải đảm bảo mới 100% (chưa qua sử dụng), năm sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết thực hiện trách nhiệm với môi trường khi thực hiện lưu trữ và giao nhận hàng hóa. + Cam kết đảm bảo an toàn về phòng chống cháy nổ khi vận chuyển hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV (theo mức thuế suất quy định tại Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Từ 03 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bộ Tư Lệnh Quân đoàn 4 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 Địa chỉ: Phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế đầu nén trục vít cho máy nén khí trục vít 20HP | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 2 | Thay thế mô tơ 20HP cho máy nén khí trục vít 20HP | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 3 | Cải tạo khớp nối dẫn từ mô tơ tới đầu nén | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 4 | Sửa chữa, nâng cấp hệ thống điều khiển LCD | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 5 | Thay thế máy sấy khí | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 6 | Bộ lọc khí nén | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 7 | Thay thế cổ xả nước, dầu | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 8 | Thay nhớt định kì 500 giờ đầu (theo cảnh báo trên máy) | 1 | Lượt | Theo chương V | ||
| 9 | Bảo dưỡng, bảo trì toàn bộ hệ thống cầu, thay nhớt | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 10 | Kiểm tra đấu lại hệ thống điều khiển cầu | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 11 | Cân chỉnh cáp cẩu của cầu | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 12 | Nâng cấp hệ thống lock khóa | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 13 | Bảo dưỡng, bảo trì toàn bộ hệ thống cầu, thay nhớt | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 14 | Cân chỉnh cáp cẩu của cầu | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 15 | Nâng cấp hệ thống lock khóa | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 16 | - Nâng cấp hệ thống sấy chuyên dụng, thay thế hệ thống sấy đầu đốt diesel bằng hệ thống đèn sấy hồng ngoại halogen | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 17 | Nâng cấp Tủ điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng, bổ sung thêm 01 tủ điện điều khiển hoạt động song song với các chức năng mới: | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 18 | Hệ thống cáp, máng điện điều khiển từ tủ điều khiển tới hệ thống đèn sấy | 40 | m | Theo chương V | ||
| 19 | Hệ thống cáp, máng điện cung cấp cho tủ điểu khiển | 25 | m | Theo chương V | ||
| 20 | Thay lọc sàn phòng sơn | 16 | m2 | Theo chương V | ||
| 21 | Thay lọc trần phòng sơn | 32 | m2 | Theo chương V | ||
| 22 | Thay hệ đèn chiếu sáng | 10 | Bộ | Theo chương V | ||
| 23 | Sơn lại tường trong phòng sơn và trong ngoài cửa trước phòng sơn | 144 | m2 | Theo chương V | ||
| 24 | Bảo dưỡng, bảo trì buồng sơn, hệ thống quạt cấp hút và quạt đẩy khí trong buồng sơn | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 25 | Thiết bị khởi động, nạp điện chuyên dùng cho xe quân sự | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 26 | Thiết bị đo, kiểm tra ắc quy | 2 | Bộ | Theo chương V | ||
| 27 | Máy rửa xe cao áp | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 28 | Bộ kéo nắn khung xe | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 29 | Thiết bị kiểm tra và vệ sinh kim phun xăng | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 30 | Giá đỡ hộp số xe tải | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 31 | Máy tán đinh má phanh | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 32 | Máy láng tăng bua xe tải | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 33 | Máy tuy ô thủy lực | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 34 | Kích cá sấu 10 tấn | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 35 | Kích cá sấu 20 tấn | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 36 | Máy uốn thép hình | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Máy khoan tay dùng pin | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Máy mài cắt cầm tay dùng pin | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Máy siết bu lông dùng pin | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Máy vặn vít dùng pin | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Máy lọng trụ đứng | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 42 | Máy tubi 1 trục | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 43 | Máy nén khí piston 10HP | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 44 | Bộ lọc khí nén | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 45 | Bệ gạch chịu lửa | 4,4 | m3 | Theo chương V | ||
| 46 | Vữa chịu lửa | 250 | kg | Theo chương V | ||
| 47 | Thép đan tấm vỉ tro và uốn mái d16 | 60 | kg | Theo chương V | ||
| 48 | Keo làm khô | 50 | lít | Theo chương V | ||
| 49 | Bệ nền buồng đốt | 11,2 | m2 | Theo chương V | ||
| 50 | Ngắt, tháo dỡ nguồn điện hệ thống cầu trục (cho các động cơ chạy, động cơ dầm biên và pa lăng) | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 51 | Cẩu tháo dỡ dầm chính và động cơ pa lăng | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 52 | Cẩu tháo dỡ dầm biên và động cơ 2 bên | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 53 | Cẩu tháo dỡ dầm chạy và ray 2 bên | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 54 | Thép U300 (16 cột) | 1.420 | kg | Theo chương V | ||
| 55 | Thép gia cường, gia cố | 160 | kg | Theo chương V | ||
| 56 | Que hàn | 80 | kg | Theo chương V | ||
| 57 | Sơn phủ 3 lớp toàn bộ kết cấu | 220 | m2 | Theo chương V | ||
| 58 | Cẩu, lắp đặt dầm chạy và ray 2 bên | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 59 | Cẩu, lắp đặt dầm biên và động cơ 2 bên | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 60 | Cẩu, lắp đặt dầm chính và động cơ pa lăng | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 61 | Lắp đặt, đấu nối nguồn cấp điện cho các động cơ | 1 | Mục | Theo chương V | ||
| 62 | Máy ép thủy lực chữ H | 1 | HT | Theo chương V | ||
| 63 | Xe nâng cao và di chuyển tự động | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 64 | Xe nâng thấp và di chuyển tự động | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 65 | Tủ bảo ôn bảo quản khí tài quang học chuyên dụng | 2 | Cái | Theo chương V | ||
| 66 | Máy mài và đánh gỉ | 1 | Cái | Theo chương V | ||
| 67 | Bàn công tác SCVK | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 68 | Máy mài 2 đá (đặt bàn công tác) | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 69 | Ê tô (đặt bàn công tác) | 6 | Cái | Theo chương V | ||
| 70 | Tủ dụng cụ SCVK | 3 | Cái | Theo chương V | ||
| 71 | Máy hút công nghiệp cho nhà xưởng | 1 | Cái | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.994E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.010.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cơ khí. Yêu cầu có chứng chỉ năng lực giám sát lắp đặt thiết bị; có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng; có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã quản lý it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- (cung cấp các văn bằng, chứng chỉ yêu cầu kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư giám sát cung cấp, lắp đặt | 3 | - 02 Kỹ sư trình độ đại học chuyên ngành cơ khí; 01 kỹ sư trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia it nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo các tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ huấnluyện ATLĐ, VSMT; Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo-(cung cấp các văn bằng, chứng chỉ yêu cầu kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật >=5 các chuyên ngành (Sơn, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất cho gói thầu. Có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi