Gói thầu: Gói 4: Hóa chất xét nghiệm đông máu, giải phẫu bệnh tế bào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793109-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói 4: Hóa chất xét nghiệm đông máu, giải phẫu bệnh tế bào
Số hiệu KHLCNT 20220746025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:10:00 đến ngày 2022-08-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,063,746,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói 4: Hóa chất xét nghiệm đông máu, giải phẫu bệnh tế bào
Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao xét nghiệm năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo; Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thương mại PHD;


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI , địa chỉ: 42A- Phố Thanh Nhàn- Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu: + Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. + Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP. - Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến ngày 30/6/2022. (Trường hợp trong HSDT của nhà thầu không kèm theo tài liệu như trên thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT hoặc nhà thầu cam kết sẽ cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu (NT) phải cung cấp catalogue/tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu (các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và NT chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch). Đối với những trang thiết bị y tế (TTBYT)được bảo hiểm y tế thanh toán: Hàng hóa chào thầu phải được mã hóa theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021;Quyết định 637/QĐ-BYT ngày 16/3/2022;Quyết định 1844/QĐ-BYT ngày 05/7/2022. NT phải chịu trách nhiệm trước tính chính xác việc mã hóa TTBYT đối với hàng hóa do mình chào thầu. Trường hợp, HSDT của NT thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ theo quy định. Trường hợp NT không cung cấp được thì sản phẩm dự thầu của NT được coi là không hợp lệ. - NT phải nộp đầy đủ giấy tờ chứng minh phân nhóm của TTBYT mà NT dự thầu theo quy định tại TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - NT phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - TTBYT được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2.Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1.Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: NT phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: NT phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Lưu ý: - Các giấy tờ được chứng thực hoặc công chứng, sao y. 2.2.Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là TTBYT dự thầu theo quy định tại điểm a,khoản 1,Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021(trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với TTBYT loại A,B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B - Đối với TTBYT, vật tư loại C,D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của BYT đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp TTBYT dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì NT cung cấp bảng phân loại TTBYT được BYT công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với TTBYT sản xuất trong nước: NT phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất TTBYT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT.
E-CDNT 14.3 + Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. + Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24 tháng. + Tối thiểu còn ≥ 6 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18 tháng + Tối thiểu còn ≥ 3 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng + Tối thiểu còn ≥ 2 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 3 tháng đến dưới 6 tháng + Tối thiểu còn ≥ 1 tháng đối với các mặt hàng có hạn sử dụng từ 2 tháng đến dưới 3 tháng
E-CDNT 15.2
• Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; • Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết -Chương V của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. • Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. - HSDT bản gốc và 01 bản sao để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTVT-VLPX Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 39717961
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung Bướu Hà Nội; Địa chỉ: 42A Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 38211297
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng nồng độalpha-fetoprotein.80HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
2Hóa chất chuẩn xétnghiệm định lượngnồng độ alphafetoprotein.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
3Chất chuẩn xétnghiệm miễn dịchdùng để định lượngkháng thể khángthyroglobulin tronghuyết thanh và huyếttương người.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
4Hóa chất xét nghiệmmiễn dịch dùng đểđịnh lượng khángthể khángthyroglobulin tronghuyết thanh và huyếttương người.300HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
5Cốc phản ứng vàđầu côn hút mẫu.80HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
6Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên ungthư 125 .8HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
7Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng chất chỉđiểm Ung thư 125 .60HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
8Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên ungthư 15-3.5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
9Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng khángnguyên ung thư 15-3..300HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
10Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên ungthư 19-9 .3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
11Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng chất chỉđiểm ung thư 19-9.30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
12Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên ungthư 72-4 .3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
13Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng khángnguyên ung thư 72-4.80HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
14Dung dịch chuẩn xétnghiệm khángnguyên ung thư biểumô phôi.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
15Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng khángnguyên ung thư biểumô phôi.300HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
16Dung dịch rửa hệthống 2000ml.150HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
17Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngcytokeratin 19.7HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
18Hóa chất xét nghiệmđịnh lượngcytokeratin 19.100HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
19Diluent MultiAssayđược sử dụng nhưchất pha loãng mẫukết hợp với thuốcthử xét nghiệmElecsys.27HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
20Dung dịch pha loãng thuốc thử80HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
21Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên đặchiệu tuyến tiền liệttự do.3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
22Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng khángnguyên đặc hiệutuyến tiền liệt tự do.20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
23Dung dịch chuẩn thếhệ 3 xét nghiệm địnhlượng T4 tự do.7HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
24Hóa chất xét nghiệmthế hệ 3 định lượngnồng độ thành phầnhormone tuyến giápT4 tự do.400HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
25Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngbeta HCG.3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
26Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng nội tiết tốsinh dục Beta HCG.40HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
27Dung dịch rửa điệncực.6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
28Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngenolase.3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
29Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng enolase.30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
30Hóa chất xét nghiệmđịnh lươngprocalcitonin.15HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
31Hóa chất kiểm trachất lượng cho cácdấu ấn ung thư phổi.10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
32Dung dịch kiểm trachất lượng bộ xétnghiệm hormonetuyến giáp.10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
33Dung dịch kiểm trachất lượng chungcủa các xét nghiệmchỉ điểm ung thư.20HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
34Dung dịch kiểm trachất lượng chungcho các xét nghiệmmiễn dịch30HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
35Hóa chất rửa bổsung cho các xétnghiệm miễn dịch.80HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
36Dung dịch rửa kimhút hóa chất trongmáy miễn dịch.6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
37Dung dịch phản ứnghệ thống 2000ml.200HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
38Chất chuẩn xétnghiệm định lượngElecsys SCC.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
39Hóa chất xét nghiệmmiễn dịch invitrodùng để định lượngkháng nguyên ungthư tế bào vảy.50HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
40Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngT3 toàn phần.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
41Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng hormonetuyến giáp T3 toànphần.240HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
42Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngnồng độ hormonetuyến giáp TG.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
43Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng nồng độhormone tuyến giápTG.400HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
44Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng khángnguyên đặc hiệutuyến tiền liệt toànphần.40HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
45Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngkháng nguyên đặchiệu tuyến tiền liệttoàn phần.4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
46Dung dịch chuẩn xétnghiệm định lượngnồng độ hormonetuyến giáp TSH.6HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
47Hóa chất xét nghiệmđịnh lượng nồng độhormone tuyến giápTSH.400HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
48Hóa chất kiểm trachất lượng xétnghiệm CK-MB.2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
49Xét nghiệm miễndịch in vitro dùng đểđịnh lượngN-terminal proB-type natriureticpeptide trong huyếtthanh và huyếttương người.5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
50Chất chuẩn xétnghiệm định lượngElecsys ProBNP.2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
51Hóa chất định lượngTroponin T.5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
52Hóa chất chuẩn xétnghiệm định lượngTroponin T hs.3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
53Hóa chất kiểm trachất lượng các xétnghiệm miễn dịchTroponin T hs2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
54Sinh phẩm chẩn đoán invitro - KIT COBAS 4800 HBV 120T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
55Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCV RNA-KIT COBAS 4800 HCV 120T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
56Sinh phẩm chuẩn đoán invitro - KIT COBAS 4800 HXV CONTROLS 10T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
57Chất thử sinh học phân tử dùng trên máy xét nghiệm định danh vi khuẩn, vi rút KIT COBAS 4800 - KIT COBAS 4800 SAMPLE PREP 2 240T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
58Dung dịch rửa cho máy tách chiết tự động- KIT cobas 4800 SYS WASH BUFFER 240T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
59Chất thử sinh học phân tử dùng trên máy xét nghiệm định danh vi khuẩn, vi rút KIT COBAS 4800 LYSIS 2 240T CE-IVD - KIT COBAS 4800 LYSIS 2 240T2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
60Đĩa tách chiết 2.0 ml - Extraction Plate 2.0 ml (06884008001)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
61Bộ phận của hệ thống máy Cobas 4800 - Đĩa chứa ống thuốc thử - AD-plate 0.3ml2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
62Đầu côn có đầu lọc - Tip CORE TIPS with Filter,1ml2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
63Bộ phận của hệ thống máy Cobas 4800 - Ngăn chứa thuốc thử - Reagent reservoir 200ml2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
64Bộ phận của hệ thống máy Cobas 4800 - Ngăn chứa thuốc thử - Reagent reservoir 50ml2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
65Kit hóa chất chuẩn bị mẫu (thu hồi acid nucleic) cho xét nghiệm định type HPV5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
66Kit xử lý mẫu, ly giải tế bào dùng cho máy sinh học phân tử tự động để phát hiện 14 type HPV nguy cơ cao5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
67Kit hóa chất mẫu chứng dùng cho xét nghiệm định type HPV nguy cơ cao5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
68Kit hóa chất khuyếch đại và phát hiện 14 type HPV nguy cơ cao, trong đó định rõ type HPV 16, HPV 18 và 12 type nguy cơ cao khác: 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 685HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
69Chổi lấy mẫu tiệt trùng từng cái50ThùngTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
70Bộ dung dịch bảo quản tế bào base methanol5ThùngTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
71Kit dùng tách chiết DNA trên mẫu mô cố định bằng formalin vùi trong pafaffin (FFPET) phục vụ các xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR, KRAS, BRAF/NRAS, BRAF V600E, PIK3CA5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
72Kit xét nghiệm phát hiện đột biến BRAF V600 bằng phương pháp Real-time PCR10HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
73Kit xét nghiệm phát hiện 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR4HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
74Kit dùng tách chiết cfDNA từ mẫu huyết tương phục vụ xét nghiệm đột biến EGFR theo phương pháp Real-time PCR5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
75Kít xét nghiệm phát hiện 42 loại đột biến EGFR trong mẫu huyết tương và mẫu mô bằng Realtime PCR5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
76Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản (pha sẵn)5CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
77Dung dịch đệm làm chuyển màu Hematoxylin sang xanh - HMMD; (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
78Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần5CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
79Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm HMMD (pha sẵn)5CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
80Dung dịch đệm test cô đặc (10X)5CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
81Mayer's hematoxylin (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
82Bộ phát hiện màu nâu HMMD5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
83Bộ phát hiện màu đỏ HMMD1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
84Dung dịch đệm lai phân tử cho xét nghiệm lai Her2 (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
85Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng trong xét nghiệm lai tại chỗ (pha sẵn)2ChaiTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
86Dung dịch SSC cô đặc 10 lần2CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
87Dung dịch rửa bạc II8CanTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
88Enzyme khử màng 2 dùng cho lai phân tử (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
89Enzyme khử màng 3 dùng cho lai phân tử (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
90Enzyme khử màng dùng để tối ưu xét nghiệm HMMD; (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
91KTĐD kháng chứng âm (Rabbit Ig) (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
92Tiêu bản chứng Her2 loại 3 trong 12HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
93Tiêu bản tích điện dương loại TOMO - 11/90; thùng 1000 cái3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
94Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG - lai phân tử 60 test2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
95Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP - lai phân tử 60 test2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
96Bộ mẫu dò kép HER2 - lai phân tử (pha sẵn) 30 test1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
97Bộ kít phát hiện tạo màu nâu theo cơ chế gắn HQ ( Hapten)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
98Bộ khuếch đại tín hiệu cho bộ phát hiện HMMD màu nâu3HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
99KTĐD kháng ALK (D5F3) dùng với điều trị đích (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
100KTĐD kháng PD-L1 (SP263) dùng với điều trị miễn dịch (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
101KTĐD kháng PD-L1 (SP142) dùng điều trị miễn dịch (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
102KTĐD kháng EMA (E29) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
103KTĐD kháng bcl-6 (GI191E/A8) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
104KTĐD kháng bcl-2 (124) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
105KTĐD kháng CD10 (SP67) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
106KTĐD kháng Caldesmon (E89) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
107Kháng thể đơn dòng (KTĐD) kháng CD15 (MMA)(pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
108KTĐD kháng CD20 (L26) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
109KTĐD kháng CD30 (Ber-H2) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
110KTĐD kháng CD3 (2GV6) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
111KTĐD kháng CD5 (SP19) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
112KTĐD kháng CD79a (SP18) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
113KTĐD kháng Chromogranin A (LK2H10) (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
114KTĐD kháng CK 20 (SP33) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
115KTĐD kháng CK 5/6 (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
116KTĐD kháng HER2/ neu (4B5) (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
117KTĐD kháng CK 7 (SP52) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
118KTĐD kháng CK (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
119KTĐD kháng DOG-1 (SP31) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
120KTĐD kháng ER (SP1) (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
121KTĐD kháng EGFR (5B7) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
122KTĐD kháng Ki-67 (30-9) (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
123KTĐD kháng MART-1/melan A (A103) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
124KTĐD kháng MUM1 (MRQ-43) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
125KTĐD kháng NSE (MRQ-55) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
126KTĐD kháng p53 (Bp53-11) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
127KTĐD kháng p63 (4A4) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
128KTĐD kháng PR (1E2) (pha sẵn)5HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
129Kháng thể đa dòng kháng S100 (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
130KTĐD kháng Synaptophysin (SP11) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
131KTĐD kháng TTF-1 (SP141) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
132KTĐD kháng Vimentin (V9) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
133KTĐD kháng MLH1 (M1) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
134KTĐD kháng MSH2 (G219-1129) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protetin sửa lỗi bắt cặp sai- để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
135KTĐD kháng MSH6 (SP93) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai - sàng lọc hội chứng Lynch trong UTĐTT (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
136KTĐD kháng PMS2 (A16-4) dùng cùng các kháng thể khác để phát hiện protein sửa lỗi bắt cặp sai (MMR) để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng (pha sẵn)2HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
137KTĐD kháng BRAF V600E (VE1) dùng cùng các kháng thể khác trong bộ MMR để sàng lọc hội chứng Lynch trong ung thư đại trực tràng trong trường hợp thiếu hụt protein MLH1 (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
138KTĐD kháng p16 dòng Cintec (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
139KTĐD kháng PAX-5 (SP34) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
140KTĐD kháng PAX-8 (MRQ-50) (pha sẵn)1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
141Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 (SP384) (pha sẵn) 50 test1HộpTheo yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vật tư y tế/ hóa chất xét nghiệm.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->