Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của Bệnh viện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:07:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,562,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa thành phố Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí của Bệnh viện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa (nếu có), Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), cụ thể như sau: - Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A, B - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công khai trên cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép lưu hành của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 393A, đường Điện Biên, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 393A, đường Điện Biên, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 393A, đường Điện Biên, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Alpha Amylase | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bilirubin Total | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Định lượng nồng độ CRP | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Huyết thanh chuẩn CRP | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Calcium toàn phần | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm CK-NAC | 1 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Creatinine | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cholesterol | 15 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Iron Ferrozine | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | HDL C | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | LDL C | 4 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Huyết thanh chuẩn HDL/LDL | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ hóa chất máy HbA1C 200 test | 12 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gama GT | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Glucose | 16 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | AST/GOT | 22 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | ALT/GPT | 22 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Total Protein | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Triglycerides | 15 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Urea | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | URIC ACID | 18 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất rửa tự động máy sinh hóa | 30 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức trung bình | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức cao | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Huyết thanh chuẩn máy HbA1C | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Huyết thanh kiểm tra máy HbA1C | 12 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Huyết thanh chuẩn máy sinh hóa tự động | 7 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất pha loãng | 60 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất rửa máy huyết học | 15 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất rửa đậm đặc máy huyết học | 3 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất ly giải | 60 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máu chuẩn máy huyết học | 22 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hoá chất định lượng TT | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất xét nghiệm Kaolin Suspension | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hoá chất định lượng Fibrinogen | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hoá chất định lượng APTT | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hoá chất định lượng PT | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hoá chất sử dụng cho xét nghiệm đông máu | 5 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hoá chất kiểm tra hai mức | 6 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cup phản ứng dùng cho máy đông máu | 6 | Túi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Nước rửa máy đông máu | 8 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất xét nghiệm nồng độ còn trong máu | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | CRP định tính | 13 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Huyết thanh định nhóm máu RH (Anti D) | 3 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Test nhanh giang mai | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Test nhanh viêm gan B | 700 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Test nhanh HIV | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Test thử ma túy 5 chân | 900 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Test nhanh viêm gan C | 900 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Test nhanh H.Pylori | 300 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Test đường huyết | 8.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Test thử dạ dày Mrease | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 70 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Cồn 70 độ | 50 | Lít | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Cồn 90 độ | 150 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tiệt trùng Vicryl | 240 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu tiệt trùng Prolene | 200 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dầu Parafin vô khuẩn | 100 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 400 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 100 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 5 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dung dịch Cidex OPA | 12 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME | 18 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | 10 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch Acid Acetic | 6 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Dung dịch Lugon | 6 | Chai | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đường Glucose | 30 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Gen bôi trơn | 40 | Tuype | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Gel điện tim | 30 | Tuype | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Gen siêu âm | 12 | Can | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Khử khuẩn Presep | 500 | Viên | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Oxy già | 100 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Băng dính lụa y tế 5cm x 5m | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 22.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 9.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bơm tiêm 50ml | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8x20cm | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6x15cm | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bông thấm nước | 70 | Kg | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Băng bột bó 10cm | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Băng bột bó 15cm | 300 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Băng bột bó 20cm | 100 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bông lót bó bột 10cm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bông lót bó bột 15cm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bông lót bó bột 20cm | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Băng cuộn 7cm x5m | 1.500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ trang phục cấp độ 3 | 80 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ Nylon các cỡ | 180 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chỉ Catgus Chromic các cỡ | 120 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 10.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Dây thông dạ dày (dây cho ăn) | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Dây hút dịch (nhớt) các số | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dây thở ôxy người lớn, trẻ em | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Đè lưỡi gỗ | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Giấy in siêu âm đen trắng | 80 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giấy điện tim 3 kênh 6 cần | 80 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Giấy in máy nước tiểu | 80 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Gạc PT không dệt 7,5x7,5x6 | 12.000 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gạc PT ổ bụng 30x40x6 lớp | 300 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, vô trùng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Găng tay thủ thuật các cỡ (cỡ S, M) | 180.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ (6,5; 7 và 7,5) | 4.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Khẩu trang giấy phẫu thuật (khẩu trang y tế) | 25.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kim truyền tĩnh mạch sử dụng một lần. Kim cánh bướm 23G, 24G, 25G | 10.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kim luồn tĩnh mạch các số (G18, 20, 22, 24). | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kim lấy thuốc các cỡ (18G; 20G; 22G) | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kim châm cứu các cỡ vô trùng (số 4; 5; 6; 7; 9; 10) | 180.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Mặt nạ xông khí dung | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mỏ vịt khám phụ khoa | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Mũ giấy phẫu thuật | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Ống nghiệm EDTA | 16.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Ống nghiệm Natricitrat | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ống nghiệm Heparin | 16.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Ống đo máy máu lắng | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Phim X-Quang KTS 8*10" | 14.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Phim X-Quang KTS 8*10" | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Phim X-Quang số hóa (14x17 inh) 35x43 cm | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Tăm bông vô khuẩn lấy mẫu vi sinh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Thiết bị cắt trĩ sử dụng 1 lần | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Túi đựng nước tiểu | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - yêu cầu kỹ thuật, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.(Cung cấp scan bản sao y chứng thực hoặc bản gốc trong E-HSDT với Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi