Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.416.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.250.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tinTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Có tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo qui định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo qui định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37684059 Fax: (024)37684059; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội – Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút dạ kính | 450 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bút bi | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghim vòng C62 | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bút dạ bảng | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính xanh | 60 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính màu trắng | 60 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cặp 3 dây giấy | 1.200 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy A3 | 5 | Ream | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy A4 | 4.020 | Ream | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy A5 | 1.350 | Ream | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp dấu | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Mực dấu xanh, đỏ | 70 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phong bì | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sổ bìa hoa | 20 | Quyển | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa xanh | 60 | Ream | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Túi clear to | 1.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Túi clear nhỏ | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dập ghim số 10 | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghim dập số 23 | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy in nhiệt to | 3 | Thùng | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy in nhiệt nhỏ | 3 | Thùng | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Băng dính giấy 2 mặt | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy nhắn vàng to (tệp) | 40 | Tập | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy nhắn vàng nhỏ | 40 | Tập | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy ký stich (tệp) | 100 | Tập | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đựng tài liệu 20 cm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy dập ghim đại | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy dập ghim nhỏ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | File còng | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Sổ da A4 | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lịch bàn | 30 | Quyển | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Băng dính điện | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bóng đèn led 120 f | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây điện trần phú 2x6 mm | 100 | M | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp số quạt trần | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ổ cắm đa năng | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máng đèn đôi led 120 f | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Quạt treo tường cánh to | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Quạt treo tường cánh nhỏ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Quạt trần | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Quạt cây | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Quạt thông gió | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bóng đèn Đui xoáy led 20W Lấy loại bóng nhỏ | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bóng đèn đui xoáy led 50 W | 8 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bóng com pard 50W lead | 20 | Quả | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ổ cắm đôi chìm (cái) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ổ cắm đôi nổi (cái) | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phích cắm loại cọc + lỗ | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đèn led 18 gắn trần tròn | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn led 18 gắn trần vuông | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Át 3 pha 100 A | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Át 1 pha 10 A | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Át 1 pha 16 A | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Át 2 pha 32 A | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Át 2 pha 40 A | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Át 3 pha 32 A | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Át 3 pha 50 A | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đèn pha led 50w | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Chun vòng (kg) | 25 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Nước cọ chén | 30 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Pin đại | 200 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Pin đũa (đôi) | 420 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Túi ni lông trắng loại 1kg | 40 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Túi ni lông 2 kg vàng | 5 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Túi ni lông màu xanh, vàng 10 kg | 180 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Túi ni lông gói thuốc 7*12 cm | 500 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Túi ni lông 8*12 cm (kg) | 500 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Túi ni lông 10*15 cm | 120 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Túi vuốt miệng 10*15 | 10 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Túi ni lông loại dày 30 kg | 1.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Túi ni lông 50kg | 1.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vòi chậu đơn Vòi nóng | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Vòi chậu đơn Vòi lạnh | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Vòi chậu 2 chân (Vòi nóng lạnh) | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dây thít nhựa (túi) | 6 | Túi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dây thoa sen (cái) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Vòi sịt (cái) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Vòi sen đôi nóng lạnh | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Vòi sen đơn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Xà phòng bột | 40 | Túi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bao tải dứa 30 kg | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bao tải dứa 50 kg | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khóa treo | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Cây lau nhà | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Pin tiểu (đôi) | 150 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Thùng nhựa 120 lit | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ghế đẩu nhựa | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bình xịt muỗi | 15 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Xô nhựa | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chậu nhựa to 60L | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Găng tay cao su dài (đôi) | 30 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Băng tan | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Găng tay vải | 30 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ủng cao su | 9 | Đôi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Javen (lit) | 30 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chậu nhựa | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dây mềm, dây cấp nước | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp sịt rỉ RP7 | 30 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giá để dép | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Dây giứa | 30 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Khay Nhôm | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dao chặt dược liệu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Dao thái dược liệu | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Nón | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Rổ tre (cái) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Nong nia | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Dần sàng | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Giấy gói thuốc | 20 | túi | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Mỏ lết 300 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Đèn xạc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Túi đựng tài liệu | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.416.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.250.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tinTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi