Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759435-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220721527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:37:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 989,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.416.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.250.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tinTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Cung cấp văn phòng phẩm, vật liệu đồ dùng,đồ điện cho Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và Phát triển đô thị Việt Nam, Địa chỉ: Số 07, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5 ngõ 4 , tổ 12 đường Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Có tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo qui định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương IV. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo qui định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37684059 Fax: (024)37684059;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội, Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội – Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút dạ kính450CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bút bi100CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Ghim vòng C625HộpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bút dạ bảng20CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Băng dính xanh60CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Băng dính màu trắng60CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Cặp 3 dây giấy1.200CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Giấy A35ReamMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Giấy A44.020ReamMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Giấy A51.350ReamMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Hộp dấu50CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Mực dấu xanh, đỏ70HộpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Phong bì500CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Sổ bìa hoa20QuyểnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Bìa xanh60ReamMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Túi clear to1.500CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Túi clear nhỏ500CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Dập ghim số 1030HộpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Ghim dập số 2330HộpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Giấy in nhiệt to3ThùngMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Giấy in nhiệt nhỏ3ThùngMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Băng dính giấy 2 mặt5CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Giấy nhắn vàng to (tệp)40TậpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Giấy nhắn vàng nhỏ40TậpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Giấy ký stich (tệp)100TậpMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Hộp đựng tài liệu 20 cm10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Máy dập ghim đại2CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Máy dập ghim nhỏ3CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29File còng30CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Sổ da A430QuyểnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Lịch bàn30QuyểnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Băng dính điện10CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Bóng đèn led 120 f300CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Dây điện trần phú 2x6 mm100MMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Hộp số quạt trần20CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Ổ cắm đa năng50CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Máng đèn đôi led 120 f10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Quạt treo tường cánh to2CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Quạt treo tường cánh nhỏ10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Quạt trần10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Quạt cây5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Quạt thông gió3CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Bóng đèn Đui xoáy led 20W Lấy loại bóng nhỏ300CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Bóng đèn đui xoáy led 50 W8cái Mô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Bóng com pard 50W lead20QuảMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Ổ cắm đôi chìm (cái)30CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Ổ cắm đôi nổi (cái)30CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Phích cắm loại cọc + lỗ60CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Đèn led 18 gắn trần tròn15CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Đèn led 18 gắn trần vuông10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Át 3 pha 100 A1CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Át 1 pha 10 A1CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Át 1 pha 16 A1CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Át 2 pha 32 A1CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Át 2 pha 40 A1CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Át 3 pha 32 A5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Át 3 pha 50 A5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Đèn pha led 50w5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Chun vòng (kg)25KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Nước cọ chén30ChaiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Pin đại200ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Pin đũa (đôi)420ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Túi ni lông trắng loại 1kg40KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Túi ni lông 2 kg vàng5KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Túi ni lông màu xanh, vàng 10 kg180KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Túi ni lông gói thuốc 7*12 cm500KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Túi ni lông 8*12 cm (kg)500KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Túi ni lông 10*15 cm120KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Túi vuốt miệng 10*1510KgMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Túi ni lông loại dày 30 kg1.500ChiếcMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Túi ni lông 50kg1.500ChiếcMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Vòi chậu đơn Vòi nóng10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Vòi chậu đơn Vòi lạnh15CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Vòi chậu 2 chân (Vòi nóng lạnh)15CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Dây thít nhựa (túi)6TúiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Dây thoa sen (cái)50CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Vòi sịt (cái)50CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Vòi sen đôi nóng lạnh23BộMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Vòi sen đơn10BộMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Xà phòng bột40TúiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Bao tải dứa 30 kg400CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Bao tải dứa 50 kg400CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Khóa treo55CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Cây lau nhà10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Pin tiểu (đôi)150ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Thùng nhựa 120 lit5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Ghế đẩu nhựa75CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Bình xịt muỗi15ChaiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Xô nhựa55CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Chậu nhựa to 60L10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Găng tay cao su dài (đôi)30ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Băng tan100CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Găng tay vải30ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Ủng cao su9ĐôiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Javen (lit)30ChaiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Chậu nhựa30CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97Dây mềm, dây cấp nước50CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Hộp sịt rỉ RP730ChaiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Giá để dép2CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100Dây giứa30CuộnMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101Khay Nhôm10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Dao chặt dược liệu10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Dao thái dược liệu20CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Nón10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105Rổ tre (cái)10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106Nong nia10CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107Dần sàng20CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Giấy gói thuốc20túiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109Mỏ lết 3004CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110Đèn xạc5CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111Túi đựng tài liệu200CáiMô tả chi tiết tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 692.416.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.077.250.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, điện, điện tử- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tinTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân33
3 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chínhTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->