Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765287-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220713221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 13:17:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo vệ thực vật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Bảo vệ thực vật
E-CDNT 1.2 Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Nghiên cứu phát triển công nghệ tách chiết hoạt chất sinh học để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nông nghiệp an toàn
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật , địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc tài liệu tương đương của hàng hóa chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 2/3 hạn sử dụng + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2SO4, Amoni Sunfate70kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21,2-propanediol20lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Acid acetic2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Acid formic2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Acid sulfanilic2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Agar2kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Ajoene (chất chuẩn)1lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Al2O3100kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ammonium sulfate3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Beta-Glucan2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bromthymol blue2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12CaCl2.2H2O5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Calcium chloride hexahydrate3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Carboxymethyl-cellulose (96%)50kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Carboxymethyl-cellulose(99,9%)120kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Casein3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cellulo, α-Cellulose2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cetrimide Agar Base5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Choline chloride115túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cin (Cinnanmaldehyde)50cái/lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Citric acid140lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cobalt (II) chloride hexahydrate2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Copper (II) sulfate pentahydrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cồn tuyệt đối2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dầu khoáng (Mineral oil) (95%)2lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dầu khoáng (Mineral oil) (98%)5lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27DEAE-cellulose170kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Deltam (trợ lực)5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dextrin2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Epichlorohydrin (chất ổn định)15hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ethanol công nghiệp2lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Fructose50kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Glucose40kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Glycerol (96%)250lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Glycerol (99%)2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Hỗn hợp a xít60lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Hỗn hợp chất kiềm30lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hổn hợp tinh dầu thực vật190lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Humic acid2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Iron (II) sulfate heptahydrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41KH2PO3290kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42KHPO3255kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Lactic acid240lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44L-serine115túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Magnesium sulfate heptahydrate3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Magnesium sulfate heptahydrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Malic acid195lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Malt extract4lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Manganese (II) chloride tetrahydrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Methyl salicylate89lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51MgSO45kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Na2SO45kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53NaClO2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Natri Clorua3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55PEG 400060kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56PEG 600060kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Peptone2lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Piperin standard1túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Piperonul butocide (chất trợ lực)15hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Polyoxylethylen ether (chất nhũ hóa)9hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Potassium nitrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Potassium phosphate monobasic5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Proline159lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Saliman (hỗn hợp tinh dâu, chất nhũ hóa)610kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65SiO2100kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Sodium acetate3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Sodium hydroxide5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Sorbitan mobnodeate (chất hoạt động bề mặt)15hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Sorbitol150kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Soytone3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Tartaric acid160lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Tween 8030lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Triethylamino-ethyl-cellulose190kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Triton-X30lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Tryptone3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Tryptose3lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Yeast extract4lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Zinc sulfate heptahydrate5lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79β-Alanine12kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Bàn inox1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Băng gạc y tế5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bể thủy tinh3cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Bình bơm đeo vai4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Bình định mức nhựa (1lít)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bình định mức nhựa (100 ml)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bình định mức nhựa (250 ml)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bình định mức thủy tinh (1lít)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bình định mức thủy tinh (10 ml)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Bình định mức thủy tinh (250 ml)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình inox 2.000 lít1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Bình inox 5.000 lít1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bình nhựa (2 lít)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bình nhựa (5 lít)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình phun máy2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bình phun tay4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bình tam giác (1.000 ml)30cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bình tam giác (250 ml)29cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bộ dụng cụ lấy thuốc, pha thuốc1bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bơm mẫu GC/MS1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Bông thấm1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Can nhựa (dày 5 mm)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Can nhựa (dày 7 mm)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Cân đồng hồ1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Chậu nhựa4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Cốc đong thủy tinh42bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Dao mổ (giải phẫu)1bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu típ trắng 0,1-20 µl1túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Đầu típ vàng 20-200µl1túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Đầu típ xanh 100-1000µl3túiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Đĩa Petri100cặpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Đồ dọn vệ sinh (xô, chậu, chổi lau…)11bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đũa thủy tinh2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Dụng cụ cho ong ăn4BộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Găng tay mở hóa chất thí nghiệm12đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Găng tay bảo hộ13đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Găng tay rửa dụng cụ thí nghiệm2hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Găng tay y tế35hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Giá Inox2bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Giấy bạc4cuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Giấy lọc2hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Hộp đựng đầu côn5hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Hộp đựng đầu côn típ trắng1hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Hộp đựng đầu côn típ vàng1hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Hộp đựng đầu côn típ xanh3hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Kéo y tế 14 cm cong2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Kéo y tế 16 cm thẳng2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Khẩu trang4hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Khay quả đậu inox2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Kim đầu tù5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Kính phun thuốc6cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Lồng nuôi chuột lang (lồng, bình nước)10bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Lồng nuôi chuột nhắt (lồng, bình nước)10bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Lồng nuôi thỏ (lồng, bình nước)10bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Màng siêu lọc (chất liệu vỏ inox)56cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Màng vi lọc (chất liệu vỏ inox)10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Mũ áo bảo hộ chống ong đốt2bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Nhãn nền2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Nhíp gắp y tế 14cm5cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Ống đong nhựa (1 lít)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Ống đong nhựa (5 lít)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Ống đong thủy tinh (1 lít)1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Ống đong thủy tinh (200 ml)2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Ống đong thủy tinh (500 ml)100cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Ống nghiệm99cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Ống nghiệm có nắp99cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Panh kẹp2cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Parafilm M hoặc tương đương1cuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Quần áo bảo hộ6bộNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Thức ăn cho cá1baoNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Thức ăn tổng hợp cho chuột20kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Thùng nuôi ong500thùngNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Thùng phi4cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Trấu sấy vô trùng10baoNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Tủ Inox1cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Ủng cao su12đôiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Vợt mắt nhỏ10cáiNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Xy lanh y tế1hộpNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo vệ thực vật hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->