Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm và nghiệp vụ phí năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm Văn phòng phẩm và nghiệp vụ phí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp Y tế và nguồn chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:18:00 đến ngày 2022-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,578,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Văn phòng phẩm và nghiệp vụ phí năm 2022 Mua sắm Văn phòng phẩm và nghiệp vụ phí năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Krông Pa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp Y tế và nguồn chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm số 10 (5106) | 33 | Cái | Bấm kim số 10, 5106 Trio (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Đục lỗ PU103 | 3 | Cái | Đục lỗ PU103 (30 tờ) | ||
| 3 | Băng keo shi 5F XD 11m | 35 | Cuộn | 5F, màu xanh dương, 11m | ||
| 4 | Băng keo trong 2kg | 58 | Cuộn | Dài 72m, 5cm | ||
| 5 | Bìa kính A4 1,2 | 3 | Ram | KT: 20x27, 100 tờ/xấp | ||
| 6 | Bì đựng thuốc có quai loại 0,5kg | 130 | Kg | Có quai màu trắng, KT 6x12 | ||
| 7 | Bì đựng thuốc có quai 2kg màu hồng | 20 | Kg | Màu hồng, 2Kg | ||
| 8 | Bì đựng thuốc có quai 5kg màu vàng | 20 | Kg | Màu vàng, 5Kg | ||
| 9 | Bì bóng zip 8x12 | 64 | Kg | KT 8x12 | ||
| 10 | Trình ký A4 có nắp CB424 | 3 | Cái | Trình ký đội, khổ A4 | ||
| 11 | Bút bi xanh | 4.250 | Cây | Thiên Long TL027 (hoặc tương đương) màu xanh, đầu bút 0,5mm | ||
| 12 | Bút chì PC702 | 34 | Cây | PC702, Classmate (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bút bi dán bàn SP05 | 17 | Cặp | SP05, Bến Nghé (hoặc tương đương), đầu bút 0,7mm | ||
| 14 | Bút bi đỏ | 180 | Cây | L28 màu đỏ, KT 0,5mm, 1H = 20 cây | ||
| 15 | Bút ký UB157 | 10 | Cây | Bút ký UB157, đầu bút 0,7mm, 1H = 12 cây | ||
| 16 | Bút lông dầu PM09 | 6 | Cây | KT 0,4mm và 1mm, Thiên Long (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bút lông bảng trắng WB03 | 85 | Cây | lông bảng WB03 | ||
| 18 | Bút lông CD PM04 | 152 | Cây | PM04, 1H =10 cây | ||
| 19 | Bút dạ quang HL900 | 10 | Cây | HL900, Classmate (hoặc tương đương), 1H =10 cây | ||
| 20 | Bút xóa dán CT120 | 55 | Cây | CT120 Classmate (hoặc tương đương), 1H=12 cây | ||
| 21 | Cặp 3 dây 15F | 50 | Cái | 3 dây 15F thảo linh (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Cặp 3 dây 10F | 200 | Cái | 3 dây 10F thảo linh (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Cặp 3 dây 20F | 50 | Cái | 3 dây 20F thảo linh (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Cặp hồ sơ bằng nhựa có nút | 684 | Cái | Classmate (hoặc tương đương), chất liệu nhựa PP, 1 bì = 10 cái | ||
| 25 | Cờ TQ | 5 | Lá | Tổ quốc lớn | ||
| 26 | Dây thun | 1 | Bì | 5cm, bì/500g | ||
| 27 | Dây nhựa rút | 7 | Bì | 8x350mm, 50 cái/bì | ||
| 28 | Ghim bấm số 10 | 217 | Hộp nhỏ | Gstar (hoặc tương đương) ghim bấm số 10, 1H=1,000 cái | ||
| 29 | Ghim kẹp tam giác | 84 | Hộp nhỏ | C62 đầu nhọn, 90-100 cái/hộp, 1H lớn = 10H nhỏ | ||
| 30 | Giấy A4 70g | 1.085 | Ram | Supper (hoặc tương đương): KT 210x297mm, 1R = 500 tờ | ||
| 31 | Giấy A5 70g | 300 | Ram | Supper (hoặc tương đương): KT 148x201mm, 1R = 500 tờ | ||
| 32 | Bìa A4D XD | 7 | Ram | Aclass (hoặc tương đương) KT 210x297mm, 100 tờ/tập | ||
| 33 | Dán vàng 3x4 | 75 | Tập | KT 75x75mm, SN 104 Classmate (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Hồ dán GL250 | 432 | Lọ | KT: 25ml, quy cách: lọ/25ml | ||
| 35 | Kéo SC601 | 25 | Cái | Kéo văn phòng SC601 | ||
| 36 | Kẹp 51 | 89 | Hộp | Gstar (hoặc tương đương), 15mm, 1H=12 cái | ||
| 37 | Kẹp 41 | 36 | Hộp | Gstar (hoặc tương đương), 41mm, 1H=12 cái | ||
| 38 | Kẹp 32 | 109 | Hộp | Gstar (hoặc tương đương), 32mm, 1H=12 cái | ||
| 39 | Kẹp 19 | 102 | Hộp | Gstar (hoặc tương đương), 19mm, 1H=12 cái | ||
| 40 | Máy tính | 7 | Cái | 12 số, Casio AX12B (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Mực dấu | 24 | Lọ | Mực dấu Shiny (hoặc tương đương) màu đỏ, 30ml/lọ | ||
| 42 | Mực dấu | 19 | Lọ | Mực dấu Shiny (hoặc tương đương) màu xanh, 30ml/lọ | ||
| 43 | Pin trung | 10 | Cặp | Pin trung Maxell (hoặc tương đương)/1H=10 viên | ||
| 44 | Sổ da A4D MC | 38 | Quyển | KT20x30, 200 trang/Q | ||
| 45 | Sổ da CK7D | 30 | Quyển | KT 16x23, 200 trang/Q | ||
| 46 | Sổ caro 30x40 | 5 | Quyển | KT 30x40, 200 trang | ||
| 47 | Vở học sinh | 35 | Quyển | ĐL 80g, Thuận Tiến (hoặc tương đương) 96trang/Q | ||
| 48 | Tẩy ER801 | 26 | Viên | KT 35x16x12mm, ER801, Classmate, Hải Hà (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Cây hốt rác | 11 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, cán cao | ||
| 50 | Cây lau nhà tự vắt | 34 | Cây | Cây lau nhà trợ lực tròn | ||
| 51 | Cây lau nhà | 8 | Cây | Chất liệu vải mùng, cán inox | ||
| 52 | Chiếu nhựa dùng giường đơn | 200 | Cái | Chiếu nhựa dùng giường đơn: KT 0,8x2m | ||
| 53 | Thùng lau nhà | 5 | Cái | Thùng lau nhà dưới có 4 bánh xe di chuyển | ||
| 54 | Chổi đót | 86 | Cây | Chất liệu: đót | ||
| 55 | Chổi xương | 55 | Cây | Chất liệu: cọng dừa | ||
| 56 | Chổi nhựa quét nước cán inox | 8 | Cây | Cán inox | ||
| 57 | Cây chà bồn cầu tròn | 26 | Cây | Loại tròn | ||
| 58 | Chổi quét trần nhà cán gỗ | 6 | Cái | Chổi quét trần nhà inox | ||
| 59 | Nước xả vải | 15 | Chai | Nước xả vải Comfort (hoặc tương đương) 880ml/chai | ||
| 60 | Bộ lau nhà | 2 | Bộ | Bộ lau nhà 360 độ | ||
| 61 | Thau inox loại lớn | 1 | Cái | Đường kính 50cm | ||
| 62 | Khăn lau tay | 116 | Cái | Loại tốt | ||
| 63 | Khăn lau tay | 200 | Cái | Màu vàng: KT 20x20 | ||
| 64 | Nước rửa chén 750mg | 16 | Chai | Sunlight (hoặc tương đương) đậm đặc 750g/chai | ||
| 65 | Tẩy bồn cầu | 15 | Chai | Nhãn hiệu Okay (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Nươc tẩy bồn cầu | 70 | Chai | Vim Zero (hoặc tương đương) 750ml | ||
| 67 | Nước lau sàn | 42 | Chai | Sunlight (hoặc tương đương) 1L | ||
| 68 | Xà phòng | 157 | Bì | Omo (hoặc tương đương) 800g/gói | ||
| 69 | Găng tay cao su dài | 6 | Đôi | Chất liệu: cao su | ||
| 70 | Chổi lông quét bàn | 8 | Cây | Chổi lông quét bàn | ||
| 71 | Chùi xoong nhôm, rửa chén | 27 | Cái | chất liệu bằng nhôm | ||
| 72 | Bàn chải giặt đồ bằng nhựa | 9 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 73 | Nước lau kính | 2 | Chai | Nước lau kính Gift (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Xô nhựa 20L | 15 | Cái | DT: 20L | ||
| 75 | Xô nhựa 60L | 4 | Cái | DT: 60L | ||
| 76 | Giấy vệ sinh | 10 | Túi | Túi 12 cuộn/có lõi | ||
| 77 | Bình xịt muỗi | 7 | Chai | DT: 660ml | ||
| 78 | Thuốc tẩy trắng | 10 | Bì | Mỹ hảo (hoặc tương đương) DT: 550ml | ||
| 79 | Kẹp nhựa phơi đồ | 8 | Vĩ | 1 vỉ = 20 cái | ||
| 80 | kẹp đầu giường CB114 | 50 | Cái | DT: 210x297mm, CB114 Hải Hà (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi