Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng ngành thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng ngành thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:18:00 đến ngày 2022-08-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,740,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 191.800.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở tại địa bàn Hà Nội để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng ngành thông tin Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng ngành thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh hàng hóa điện - điện tử viễn thông Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao (phụ lục chi tiết) có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu tương đương là 191.800.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn) là các hàng hóa điện - điện tử viễn thông, để chứng minh đã từng thực hiện các nội dung tương tự gói thầu này Về nhân sự: có danh sách nhân sự phù hợp với gói thầu. Về năng lực tài chính: có 01 cam kết đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính: 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); cam kết cung cấp đầy đủ các đầy đủ các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ hàng hóa. + Thỏa mãn tất cả các yêu cầu về kỹ thuật, hàng mới 100% (chưa qua sử dụng). + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa)tại địa chỉ của Bên mời thầu:Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định E-CDNT 10.1(g). - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong thời gian 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm trong phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Phương thức bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 03 ngày kể từ khi được yêu cầu.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.740.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Địa chỉ: Km6+825 đường Đại lộ Thăng Long - phường Tây Mỗ - quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: 069.567.117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Địa chỉ: Km6+825 đường Đại lộ Thăng Long - phường Tây Mỗ - quận Nam Từ Liêm - Hà Nội - Điện thoại/fax: 069.567.117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Ban kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km6+825 đường Đại lộ Thăng Long - phường Tây Mỗ - quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 069.567.118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Địa chỉ: Km6+825 đường Đại lộ Thăng Long - phường Tây Mỗ - quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối công suất nguồn 13,8V | GSV-3000 | 2 | Chiếc | Dùng biến đổi điện áp xoay chiều 220V thành 1 chiều 13,8V (220V>=13,8V) Dung lượng 7,5AH; dòng tiêu thụ | |
| 2 | Card CO tổng đài Panasonic | LCOT8 | 2 | Card | Dùng kết nối luồngNguồn điện vào 100VAC; 50Hz/60HzNguồn dự phòng 12VDCNhiệt độ 0°C÷40°C; Độ ẩm 10÷90% | |
| 3 | Phiến chống sét thuê bao tổng đài | TK-130 | 40 | Phiến | Dung lượng tối đa 10 đôi; điện áp đánh xuyên danh định1 chiều 230VDC±20%; Khả năng chịu dòng xung sét >=10KADòng ngắt PTC: 2.5A; Trở kháng cách điện >10.000MWSuy hao xen với tài 600W trong dải tần làm việc | |
| 4 | Bảng mạch điều khiển nguồn P4-1 | P4-01 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào AC 190÷250VĐiện áp đầu ra 43÷58VTần số đầu vào 50Hz | |
| 5 | Hộp ODF | ODF INDOOR-24F0 | 20 | Hộp | Dung lượng tối đa 24FONhiệt độ:-40°C->+85°C; Độ ẩm: 95% | |
| 6 | Dây nhảy quang FC | 100 | Dây | Lõi sợi quang: Có đường kính khoảng 50 microỐng đệm lỏng: Có chứa dầu chống ẩmVỏ ngoài: Được bao bọc bởi lớp vỏ với chất liệu PVC | ||
| 7 | Dây HDMI | VAA-M02 hoặc tương đương | 4 | Sợi | Chất liệu lõi đồng 100%, đầu kim mạ vàng 24k, vỏ bọc nhựa cao cấpCung cấp 1080p ở tần số cao 120Hz và 2160p 4k với 60Hz; Chiều dài: 20m | |
| 8 | Khớp nối HDMI 2 đầu âm | PR0202 | 6 | Chiếc | Để kéo dài kết nối cho các thiết bịChất lượng hình ảnh không đổi đảm bảo tính thẩm mỹ; Màu đen: chất liệu nhựaKích thước 2,5*2cm | |
| 9 | Giá truyền hình cơ động | 1 | Chiếc | Kích thước: 2x1x0,6mDùng để đựng thiết bị truyền hình gồm VCS, màn hình tivi, hộp phối quang, OE, thiết bị bảo mật truyền hình; UPS | ||
| 10 | Đèn kính lúp | MA-1215CF hoặc tương đương | 2 | Chiếc | LT-86G-STECH); (Độ phóng đại 10 lần. Điện áp 220V+15%/-30%; 50Hz/60Hz; Công suất: ≥0,93; cổ xoay 180 độ) | |
| 11 | Mỏ hàn vi mạch | SS206B/206H hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Điện áp AC 220-240V hoặc AC 100-130Vcông suất: 80W; Tần số 50Hz/60HzPhạm vi nhiệt độ: 180~500°C/356 ~932°FNhiệt độ ổn định: ±5°C; đầu mỏ hàn 900M-B1.2 | |
| 12 | Dao tuốt vỏ cáp quang | 2 | Chiếc | Giúp giảm thời gian thi công, tách vỏ cáp quang đơn giản nhanh chóng; KT: 29x28x36 Cấu tạo: thân dao, kẹp sợi, lưỡi dao, núm điều chỉnh lưỡi dao Công dụng: Sử dụng để bóc lớp vỏ các loại cáo quang, có đường kính phi 8-28mm. | ||
| 13 | Dụng cụ sửa chữa (69 chi tiết) | TK-23691 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Vỏ hợp bằng kim loại; dùng để sửa chữa các dụng cụ phổ biến được lựa chọn cẩn thận, phù hợp để bảo quản bảo dưỡng trang thiết bị thông tin; bộ gồm 69 chi tiết | |
| 14 | Pin BP-284 | BP-284 hoặc tương đương | 27 | Viên | 7,2V/3070mAh | |
| 15 | Modul quang L3 (thiết bị STM1) | TP-Link TXM431-LR hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Tốc độ truyền dữ liệu của modul quang lên tới 10/100mb/s-1,25GbBước sóng 1310nm/1550nmKhoảng cách truyền 10km-80kmGiao diện kết nối quang duplexModul hỗ trợ cắm nóng; nhiệt độ 0-70°C | |
| 16 | Modul điện SFB | GLC-EXSMD hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Tốc độ 1Gb; Hỗ trợ tháo lắp nóngtốc độ truy cập mạng 10/100/1000Mb/sMôi trường truyền dẫn cáp cat 5, cat 6Cự ly 80m | |
| 17 | Modul Ethenert (quang 1000Mb) | CLA4934 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Bước sóng 1310nm; Khoảng cách truyền dẫn tối đa là 10km để dùng cho mạng LAN (truyền dẫn các tín hiệu video IP Camera, hội nghị truyền hình hay IP tivi | |
| 18 | Bảng mạch cao tần | 2 | Bảng | Tần số ngoại sai 1:(72,4÷100, 9999)Mhz | ||
| 19 | Bảng mạch trung tần | 2 | Bảng | - Khuếch đại tín hiệu đủ lớn- Tần số 10,24MHz đưa vào khối trung tần; Ngoại sai 3:10,24MHz | ||
| 20 | Bảng mạch thuê bao tổng đài Acatel | 2 | Bảng | Hỗ trợ 2x250Mail BoxCó thể kích hoạt tính năng với 64QGMĐộ ẩm 10÷90% | ||
| 21 | Bộ biến đổi quang điện O/E | OE-11 | 20 | Cặp | Nguồn điện vào 5VDC; Công suất phát ≥12dbm; Độ nhạy thu: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 191.800.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở tại địa bàn Hà Nội để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử viễn thông | 2 | 2 |
| 2 | Bảo hành, bảo trì | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi