Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:48:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu Đề tài KCB-TS.06 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pepton | 5 | 250g/hộp | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dạng hạt màu vàng nâu nhẹ. Giá trị pH (5%; nước): 6,5 - 7,5; Bảo quản ở nhiệt độ + 15 ° C đến + 25 ° C | ||
| 2 | Fructose, dùng trong phân tích | 5 | lít | Appearance (Color) White Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Colorless Solubility (Turbidity) Clear 50 mg/mL, H2O Infrared spectrum Conforms to Structure Impurity (by Enzymatic) 99 % | ||
| 3 | Lactose, dùng trong phân tích | 5 | kg | Xuất xứ: G7; Độ tinh khiết: 99.0%. Spec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) +54.4 - +55.9 °. Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm | ||
| 4 | Maltose, dùng trong phân tích | 5 | kg | Appearance (Color) White Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Colorless Solubility (Turbidity) Clear 50 mg/mL, H2O Infrared spectrum Conforms to Structure Water (by Karl Fischer) 4.5 - 6.5 % Purity (HPLC) > 99 % _ Impurity | ||
| 5 | Trehalose, dùng trong phân tích | 5 | kg | Appearance (Color) White Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Colorless Solubility (Turbidity) Clear 50 mg/ml, H2O 1H NMR Spectrum Conforms to Structure 13C NMR Spectrum Conforms to Structure Solvent Content (by NMR) 99 % | ||
| 6 | Sorbitol, dùng trong phân tích | 4 | kg | Appearance (Color) White Appearance (Form) Powder to Crystals Solubility (Color) Colorless Solubility (Turbidity) Clear 200 mg/mL, H2O Infrared spectrum Conforms to Structure Purity (GC) > 98 % _ Recommended Retest Period | ||
| 7 | Casein | 3 | kg | Appearance (Color) Off White Appearance (Form) Powder % Loss on Drying | ||
| 8 | Glycerol | 2 | lít | Appearance (Turbidity) Clear Appearance (Color) Colorless Appearance (Form) Liquid Color Test 99.0 % _ Heavy Metal | ||
| 9 | Maniton | 2 | 250g/hộp | Appearance (Color) White Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Colorless Solubility (Turbidity) Clear 100 mg/mL, H2O Proton NMR spectrum Conforms to Structure Specific Rotation 137 - 145 ° C= 1 in acidified Molybdate,25 Deg C Purity (GC) > 98 % | ||
| 10 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2021, 2022. | ||
| 11 | Dipotassium hydrogen phosphate | 2 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Lọ 250g. Sản xuất năm 2021, 2022. | ||
| 12 | Magie sunphat heptahydrate | 2 | kg | Xuất xứ: G7. Độ tinh khiết: 99.0%. pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0. Chloride (Cl) ≤ 0.0003 %. Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %. Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 % | ||
| 13 | Kali clorua | 4 | kg | Xuất xứ: G7. Assay (argentometric) ≥ 99.5 %. In water insoluble matter ≤ 0.01 %. pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0. Bromide (Br) ≤ 0.05 % | ||
| 14 | Agar | 6 | kg | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích; Quy cách: Lọ 1000g. Sản xuất năm 2021, 2022. | ||
| 15 | Methyl cellulose | 4 | 250g/hộp | Appearance (Color) White to Off White Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Colorless to Light Yellow Solubility (Turbidity) Clear to Hazy 20 mg/mL, H2O Solubility (Form) Viscous Solution Viscosity 3500 - 5600 cps (c = 2% aqueous solution at 20 deg C) | ||
| 16 | Yeast extract | 4 | kg | Appearance (Color) Light Yellow to Dark Yellow to Dark Brown Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Very Light Yellow to Yellow to Brown-Yellow Solubility (Turbidity) Clear 10 mg/mL, H2O Loss on Drying | ||
| 17 | Meat extract | 4 | 250g/hộp | Appearance (Color) Light Yellow to Dark Yellow to Dark Brown Appearance (Form) Powder Solubility (Color) Very Light Yellow to Yellow to Brown-Yellow Solubility (Turbidity) Clear 10 mg/mL, H2O Loss on Drying | ||
| 18 | Beef extract | 4 | 250g/hộp | Nitrogen > 8 % _ (Total Nitrogen) Loss on Drying | ||
| 19 | Bình tia nắp trắng, vòi cong, 500 ml | 15 | cái | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Chất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau. | ||
| 20 | Pipetman | 3 | chiếc | Thể tích 1000 – 5000ul, tiệt trùng | ||
| 21 | Bộ rây sàng thành phần cỡ hạt | 1 | bộ | Kích thước: 0,15mm, 0,16mm, 0,18mm, 0,2mm, 0,215mm, 0,25mm, 0,3mm, 0,315mm, 0,355mm, 0,4mm, 0,425mm, 0,5mm, 0,6mm, 0,63mm, 0,710 mm | ||
| 22 | Ống nghiệm thường 18x180 | 300 | Cái | Có nắp, chịu nhiệt độ | ||
| 23 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi PE | ||
| 24 | Khẩu trang y tế 50c/hộp | 10 | hộp | Than hoạt tính 3 lớp. N95 | ||
| 25 | Găng tay Latex hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp | ||
| 26 | Giấy lọc chia ô | 5 | hộp | Bộ lọc có màng thử bằng nylon, phẳng đường kính 47mm, kích thước lỗ danh nghĩa 0.8mm | ||
| 27 | Thìa nhựa lấy hóa chất. hai đầu 2 muỗng, dài 20 cm | 10 | cái | Bằng nhựa, dài 20cm | ||
| 28 | Phễu lọc hút chân không | 10 | Cái | Thể tích 300ml, dùng cho màng lọc phi 47mm | ||
| 29 | Phụ phẩm trồng trọt (lá mía, lá ngô) | 7,5 | tấn | Lá được phơi khô, đóng gói | ||
| 30 | Các loại vật liệu che phủ khác | 4,5 | tấn | Rơm cuộn: Rơm khô, nén cuộn hình trụ chiều cao 1,2m, đường kính 0,8m; Lưới cuộn: Lưới che màu đen, dệt kim, dạng dệt kép, khổ rộng 4,0m; mỗi cuộn có chiều dài 200m, tương đương diện tích 800m2/cuộn. | ||
| 31 | Các loại vật liệu phụ gia (SAMS1) Việt Nam | 450 | kg | Polyme siêu hấp thụ nước | ||
| 32 | Các loại vật liệu phụ gia (CMC) | 500 | kg | Sodium Carboxymethyl Cenllulose, dạng bột. Quy cách: 25kg/bao. Độ nhớt: 50-200 cP, 4 % trong nước (25 °C). Mất khối lượng do làm khô max 10.0%. Kim loại nặng max 20 ppm. Chloride max 0.640%. Arsen max 10 ppm. Sulfate max 0.96%. Silicate max 0.5%. Định lượng (ion natri) 6.5 đến 8.5% | ||
| 33 | Giá đỡ khung hộp 304; lưới inox, kích thước 30m2 | 2 | bộ | Lưới Inox SUS 304 | ||
| 34 | Chậu khay trồng cây loại nhỏ kích thước 0.8x0.8x0.5m | 17 | bộ | Kích thước (dài x rộng x cao). 0.8x0.8x0.5m, nhựa | ||
| 35 | Chậu khay trồng cây loại to kích thước 1.2x1.2x0.8m | 38 | bộ | Kích thước (dài x rộng x cao). 1.2x1.2x0.8m, nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi