Gói thầu: Gói thầu 09: Cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714618-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:03:00 đến ngày 2022-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,194,931,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc trạm biến áp 220kV nối cấp 110kV. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện.(Để đáp ứng yêu về năng lực kinh nghiệm: trong trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp không có hạng mục Thiết bị hợp bộ GIS 220 KV thì nhà thầu phải cung cấp: (i) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 220kV và GIS 110kV - hoặc (ii) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 220kV và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 110kV với tổng giá trị ≥ 164,6 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 493.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 10 năm: Đối với thiết bị nhất thứ 220kV và 110kV nhà thầu chào (bao gồm: Thiết bị đóng cắt GIS 220kV, Thiết bị đóng cắt GIS 110kV; Chống sét van 192kV; Chống sét van 96kV; Chống sét van 72kV; Kháng điện 1 pha 123kV; Tụ TRV 1 pha 123kV; Dao nối đất trung tính 72kV). b) 05 năm: Đối với tủ hợp bộ trung thế 24kV, Rơle bảo vệ, Tủ điều khiển bảo vệ, Tủ AC, Tủ DC, Thiết bị định vị điểm sự cố (FDL), Thiết bị ghi sự cố (FR/PMU); tủ nạp, Ắc quy, Thiết bị giám và phát hiện chạm đất nguồn 1 chiều online, thiết bị giám sát ắc quy online. c) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV, 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) và rơ le bảo vệ lắp đặt trong các tủ trung thế) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị. 5. Đối với các rơ-le bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV, 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, F90): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu thư khẳng định của nhà sản xuất rơ-le là có khả năng hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thínghiệm thiết bị/hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, vận hành thiết bị GIS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 chuyên gia;- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt, vận hành đối với tối thiểu 02 dự án GIS 220kV trở lên;- Có thư xác nhận của hãng sản xuất (hoặc bản kê khai kinh nghiệm được xác nhận bởi hãng sản xuất) về việc đã từng tham gia lắp đặt, vận hành thành công đối với các sản phẩm thiết bị GIS mà nhà thầu chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09: Cung cấp vật tư thiết bị trạm biến áp Xây dựng mới trạm 220/110kV Thanh Xuân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chi tiết tại file Khác kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ chính lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV và 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Đối với biến dòng điện, biến điện áp sử dụng cho hệ thống đo, đếm điện: Cam kết trước khi giao hàng sẽ cung cấp Biên bản kiểm định ban đầu của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc của đơn vị Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chỉ định. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (Biểu mẫu trong mục file khác đính kèm E-HSMT) |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ chính lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV và 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn, giám sát lắp đặt, đào tạo vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với thiết bị GIS 220kV và thiết bị GIS 110kV nhà thầu chào thầu. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với thiết bị kháng hạn dòng. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của của nhà sản xuất Rơle bảo vệ so lệch dọc F87L mà nhà thầu sử dụng lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV chào thầu để đảm bảo việc ghép nối rơle bảo vệ so lệch dọc với các đầu đối diện. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hỗ trợ lắp đặt, cấu hình, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với thiết bị định vị điểm sự cố đường dây 220kV (FDL). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật (hỗ trợ lắp đặt, cấu hình, vận hành) của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với thiết bị ghi sự cố (FR/PMU). - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất/hãng sản xuất đối với: Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC và Hệ thống giám sát ắc quy online và Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng. - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Tel. (024) 22200899, Fax. (024) 22200898 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3pha-220kV-2000A-50kA/1s cho ngăn tổng MBA 220kV | 2 | Bộ 3 pha | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-220kV-2000A-50kA/1s cho ngăn đường cáp | 4 | Bộ 3 pha | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-220kV-2000A-50kA/1s cho ngăn liên lạc | 1 | Bộ 3 pha | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-220kV-2000A-50kA/1s cho ngăn đo lường | 1 | Bộ 3 pha | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn lộ tổng MBA 220kV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn lộ tổng MBA 110kV | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn đường cáp | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn liên lạc 2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn liên lạc 1 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Hợp bộ đóng cắt trong nhà (GIS)-SF6-3 pha-110kV-2000A-40kA/1s cho ngăn đo lường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 11 | CSV đầu cực MBA 192kV/154kV-Class 3-10kA | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Kháng điện-1 pha-110kV-2000A-48mH | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Máy cắt-SF6-1 pha-110kV-2000A-40kA/1s | 1 | bộ3fa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Tụ TRV-1 pha-110kV-20nF | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 15 | CSV trung tính MBA 72kV/57kV-SL-10kA | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Dao nối đất trung tính MBA-1 pha-72kV-400A | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 17 | CSV đầu cực MBA, kháng hạn dòng 96kV/76kV-SM-10kA | 18 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Tủ hợp bộ máy cắt trung áp lộ tổng-22kV-2000A/2000A-25kA/1s | 2 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Tủ hợp bộ cầu chì trung áp đo lường-22kV-2000A/5A-25kA/1s | 2 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Tủ hợp bộ cầu dao trung áp tự dùng-22kV-2000A/200A-25kA/1s | 2 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Tủ hợp bộ máy cắt trung áp phân đoạn-22kV-2000A/2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Tủ hợp bộ dao cắm trung áp-22kV-2000A/2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Tủ hợp bộ máy cắt trung áp lộ đi-22kV-2000A/630A-25kA/1s | 16 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Tủ hợp bộ máy cắt trung áp tụ bù-22kV-2000A/630A-25kA/1s | 2 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây đi Đại Mỗ và Tây Hà Nội-220kV | 4 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía- 220kV, 110kV | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía- 220kV, 110kV | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc và ngăn đo lường-220kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Tủ định vị điểm sự cố FDL cho 04 đường dây đi TBA 500kV Tây Hà Nội (TBA 220kV Đại Mỗ)-220kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Tủ ghi sự cố FR/PMU-220kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Tủ bảo vệ thanh cái-220kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 ngăn đường dây đi TBA 110kV Thanh Xuân và TBA 220kV Thành Công-110kV | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây đi TBA 110kV Nghĩa Đô, TBA 110kV Thượng Đình, TBA 110kV Bắc Thành Công-110kV | 4 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng-110kV | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng-110kV | 2 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc-110kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Tủ bảo vệ thanh cái-110kV | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Tủ công tơ đo đếm M1 | 1 | Vỏ tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Tủ công tơ đo đếm M2 | 1 | Vỏ tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Hệ thống Tủ phân phối AC 0,4/0,23kV-400A–2 đầu vào/ 24 đầu ra/1 lô bộ điều khiển mức ngăn | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Hệ thống Tủ phân phối DC 220V-150A–2 đầu vào/ 58 đầu ra/1 lô bộ điều khiển mức ngăn | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Hệ thống thiết bị giám sát tình trạng ắc qui online cho hệ thống một chiều | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều online | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Tủ nạp-400VAC/220VDC-150A | 2 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Hệ thống ắcquy 220V-300Ah | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Tủ chuyển nguồn Inverter 220DC/220VAC | 1 | tủ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.528E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc trạm biến áp 220kV nối cấp 110kV. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc và giá trị do nhà thầu thực hiện.(Để đáp ứng yêu về năng lực kinh nghiệm: trong trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp không có hạng mục Thiết bị hợp bộ GIS 220 KV thì nhà thầu phải cung cấp: (i) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 220kV và GIS 110kV - hoặc (ii) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 220kV và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hợp bộ GIS 110kV với tổng giá trị ≥ 164,6 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 493.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: a) 10 năm: Đối với thiết bị nhất thứ 220kV và 110kV nhà thầu chào (bao gồm: Thiết bị đóng cắt GIS 220kV, Thiết bị đóng cắt GIS 110kV; Chống sét van 192kV; Chống sét van 96kV; Chống sét van 72kV; Kháng điện 1 pha 123kV; Tụ TRV 1 pha 123kV; Dao nối đất trung tính 72kV). b) 05 năm: Đối với tủ hợp bộ trung thế 24kV, Rơle bảo vệ, Tủ điều khiển bảo vệ, Tủ AC, Tủ DC, Thiết bị định vị điểm sự cố (FDL), Thiết bị ghi sự cố (FR/PMU); tủ nạp, Ắc quy, Thiết bị giám và phát hiện chạm đất nguồn 1 chiều online, thiết bị giám sát ắc quy online. c) 03 năm đối với các thiết bị còn lại.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kèm theo để chứng minh. 2. Có Giấy phép bán hàng của nhà sảnxuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này (đối với các hàng hóa do nhà thầu chào thầu, bao gồm cả đối với các rơle bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV, 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, BCU, F90) và rơ le bảo vệ lắp đặt trong các tủ trung thế) hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 3. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.4. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoạinóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiệntrường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thôngbáo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giảiquyết sự cố thiết bị. 5. Đối với các rơ-le bảo vệ lắp đặt trong các tủ điều khiển bảo vệ phía 220kV, 110kV (F87L, F87T, F87B, F67, F21, F90): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu thư khẳng định của nhà sản xuất rơ-le là có khả năng hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thínghiệm thiết bị/hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, vận hành thiết bị GIS | 2 | - Tối thiểu 02 chuyên gia;- Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt, vận hành đối với tối thiểu 02 dự án GIS 220kV trở lên;- Có thư xác nhận của hãng sản xuất (hoặc bản kê khai kinh nghiệm được xác nhận bởi hãng sản xuất) về việc đã từng tham gia lắp đặt, vận hành thành công đối với các sản phẩm thiết bị GIS mà nhà thầu chào thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi