Gói thầu: Mua sắm vật tư và lắp đặt thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 5‰, thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 10‰, thiết bị lọc nước dưới đất bị nhiễm mặn 5‰ (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793020-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm vật tư và lắp đặt thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 5‰, thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 10‰, thiết bị lọc nước dưới đất bị nhiễm mặn 5‰ (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT 20220361225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:01:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,749,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462353E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924706E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.314.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.472.942.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.472.942.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư và lắp đặt thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 5‰, thiết bị lọc nước mặt bị nhiễm mặn 10‰, thiết bị lọc nước dưới đất bị nhiễm mặn 5‰ (đợt 1)
Điều tra khảo sát cơ bản ranh giới xâm nhập mặn tác động đến nguồn nước sinh hoạt và ăn uống của các đơn vị quân đội đóng quân tại Quân khu 7 và Quân khu 9, lựa chọn 10 đơn vị khó khăn nguồn nước để xây dựng bộ thiết bị lọc nước nhiễm mặn trực tiếp, cơ động, phục vụ đảm bảo hoàn thành tốt công tác dân vận và sẵn sàng chiến đấu
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, chi phí cho các dịch vụ liên quan, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Đến 31/12/2024
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự; có giấy cam kết của nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Chủ đầu tư: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nhiệt đới môi trường, 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HỆ LỌC NƯỚC MẶT, ĐỘ MẶN 5‰2HỆBao gồm từ mục 2 đến mục 25
2Vật liệu, trang bị, vật tư lắp đặt2HệBao gồm từ mục 3 đến mục 24
3Giá đỡ ống hút đầu bơm2CáiVật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
4Sọt chắn rác2CáiKích thước: ÆxH = 200x300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
5Bơm đầu vào2CáiLưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
6Bồn chứa nước trung gian4CáiDung tích: 2000 lít.Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
7Bơm lọc 12CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 40 mH. Công suất: 1.5 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương
8Bồn lọc cát2BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao
9Bồn lọc khử phèn2BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite.Van 3 cổng: vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: hạt ODM: 04 lit. Vật liệu lọc: hạt Birm: 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao. Xuất xứ: Chihon - China hoặc tương đương
10Cột lọc tinh2CáiCông suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ. Xuất xư: Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
11Hệ thống lọc UF2BộCông suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn/EU hoặc tương đương.
12Bồn chứa nước trung gian2CáiDung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương
13Bơm lọc 2 (Bơm cao áp)2CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 120 mH. Công suất: 3 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
14Hệ thống lọc RO khử mặn 5‰2BộCông suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng RO: composite; 03 vỏ. Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng RO: NE 4040, 2 màng/bộ. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương
15Hệ thống điện điều khiển2BộTủ điện: 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m; Vật liệu: SUS; Sản xuất: Việt Nam; Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Tủ 2: Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Sản xuất: Việt Nam; Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương; Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.
16Thiết bị đo2HệBao gồm từ mục 17 đến mục 18
17Máy đo EC4BộThang đo TDS: 0,00-10.000 mg/L. Xuất xứ: Hana - Rumani hoặc tương đương.
18Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống2BộVật liệu inox 304. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
19Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p6CáiXuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
20Đồng hồ áp8CáiÁp suất: 0-20 bar. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
21Khung giá đỡ hệ thống lọc2Hệ thốngKích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS 304. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
22Hệ thống đường ống công nghệ2Hệ thốngKích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
23Đèn UV khử trùng trực tuyến2BộLưu lượng: 200 lít/giờ. Điện áp: 100 – 240V/50 – 60Hz. Áp suất tối đa: 8.62 bar. Vật liệu: inox 304. Xuất xứ: Viqua - Canada hoặc tương đương.
24Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình2Hệ thốngĐảm bảo an toàn
25Chi phí thiết kế thi công đầu nối và nhân công thi công lắp đặt thiết bị2Hệ thốngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô; khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF; khối thiết bị khử phèn; khối thiết bị lọc tinh; khối thiết bị siêu lọc UF; bơm cao áp cấp lọc RO; khối thiết bị lọc RO; Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị; Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước; khối thiết bị đèn UV khử khuẩn; hệ cấp điện và điều khiển
26HỆ LỌC NƯỚC MẶT, ĐỘ MẶN 10‰3HỆBao gồm từ mục 27 đến mục 51
27Vật liệu, trang bị, vật tư lắp đặt3HệBao gồm từ mục 28 đến mục 50
28Giá đỡ ống hút đầu bơm3CáiVật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
29Sọt chắn rác3CáiKích thước: ÆxH = 200x300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
30Bơm đầu vào3CáiLưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
31Bồn chứa nước trung gian6CáiDung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
32Bơm lọc 13CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 40 mH. Công suất: 1.5 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
33Bồn lọc cát3BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite. Xuất xứ: Chihon - China hoặc tương đương.Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao
34Bồn lọc khử phèn3BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite. Xuất xứ: Chihon - China hoặc tương đương; Van 3 cổng: vận hành bằng tay;Vật liệu lọc: hạt ODM: 04 lit; Vật liệu lọc: hạt Birm: 02 bao; Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao
35Cột lọc tinh3CáiCông suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ- Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi
36Hệ thống lọc UF3BộCông suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn/EU hoặc tương đương.
37Bồn chứa nước trung gian3CáiDung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
38Bơm lọc 2 (Bơm cao áp)3CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 150 mH. Công suất: 4 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
39Hệ thống lọc RO khử mặn 10‰3BộCông suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng RO: loại 8080 chứa 2 màng 8040, vật liệu composite; số lượng 2 vỏ. Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng RO: Loại 8040, 2 màng/bộ. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương
40Hệ hóa chất chống cáu cặn3Hệ thốngBồn chứa hóa chất: 100 lít, PE. Bơm định lượng hóa chất, 15 lít/giờ. Hóa chất chống cáu cặn, 29 lít/thùng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
41Hệ thống điện điều khiển3Hệ thốngTủ điện: 2 Bộ: Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m; Vật liệu: SUS; Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Tủ 2: Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa. Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện. Sản xuất: Việt Nam. Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương. Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.
42Thiết bị đo3HệBao gồm từ mục 43 đến mục 44
43Máy đo EC6BộThang đo TDS: 0,00-10.000 mg/L. Xuất xứ: Hana - Rumani hoặc tương đương.
44Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống3BộVật liệu inox 304. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
45Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p9CáiLưu lượng 100 l/p, 150 l/p. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
46Đồng hồ áp12CáiÁp suất: 0-20 bar. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
47Khung giá đỡ hệ thống lọc3Hệ thốngKích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m. Vật liệu: SUS 304. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
48Hệ thống đường ống công nghệ3Hệ thốngKích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
49Đèn UV khử trùng trực tuyến3BộLưu lượng: 200 lít/giờ. Điện áp: 100 - 240V/50 – 60Hz. Áp suất tối đa: 8.62 bar. Vật liệu: inox 304. Xuất xứ: Viqua - Canada hoặc tương đương
50Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình3Hệ thốngĐảm bảo an toàn
51Chi phí thiết kế thi công đấu nối và nhân công thi công lắp đặt thiết bị3Hệ thốngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô; khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF; khối thiết bị lọc cát; khối thiết bị khử phèn; khối thiết bị lọc tinh; khối thiết bị siêu lọc UF; bơm cao áp cấp lọc RO; khối thiết bị lọc RO; Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị; Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước; khối thiết bị đèn UV khử khuẩn; hệ cấp điện và điều khiển.
52HỆ LỌC NƯỚC GIẾNG, ĐỘ MẶN 5‰2HỆBao gồm từ mục 53 đến mục 77
53Vật liệu, trang bị, vật tư lắp đặt2HệBao gồm từ mục 54 đến mục 76
54Giá đỡ ống hút đầu bơm2CáiVật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
55Bộ cấp khí dạng Injector2CáiVật liệu: PVC hoặc SUS. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
56Bơm đầu vào2CáiLưu lượng: 10 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 1,1 kW. Điện năng: 220V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
57Bồn chứa nước trung gian4CáiDung tích: 2000 lít.Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam hoặc tương đương.
58Bơm lọc 12CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 40 mH. Công suất: 1.5 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
59Bồn lọc cát2BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite. Xuất xư: Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao.
60Cột nhựa cation2BộCông suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite - Autovalve. Xuất xứ: Chihon - China hoặc tương đương. Vật liệu lọc: nhựa cation. Vật liệu lọc: cát thạch anh (50kg/bao): 01 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao.
61Cột lọc tinh2CáiCông suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC. Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ- Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi.
62Hệ thống lọc UF2BộCông suất: 4 m3/h Màng UF liền vỏ. Diện tích màng: 39 m2. Nhà sản xuất: Nhật/Hàn/EU hoặc tương đương.
63Bồn chứa nước trung gian2CáiDung tích: 2000 lít. Vật liệu: PE. Sản xuất: Việt Nam
64Bơm lọc 2 (Bơm cao áp)2CáiLưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 120 mH. Công suất: 3 kW. Điện năng: 380V/50Hz. Hãng sản xuất: Ebara hoặc tương đương.
65Hệ thống lọc RO khử mặn 5‰2BộCông suất: 12 m3/ngày (1 m3/h). Vỏ màng RO: loại 4080 chứa 2 màng 4040, vật liệu composite, số lượng 03 vỏ. Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng RO: Loại 4040, 2 màng/vỏ. Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương
66Hệ hóa chất nâng pH2Hệ thốngBồn chứa hóa chất: 100 lít, PE. Bơm định lượng hóa chất, 15 lít/giờ. Hóa chất nâng pH. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
67Hệ thống điện điều khiển2BộTủ điện: 2 Bộ:Tủ 1: Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m; Vật liệu: SUS; Sản xuất: Việt Nam; Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương. Tủ 2: Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa; Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện; Sản xuất: Việt Nam; Thiết bị điện: LS - Hàn Quốc hoặc tương đương; Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương; Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.
68Thiết bị đo2HệBao gồm từ mục 69 đến mục 70
69Máy đo EC4BộThang đo TDS: 0,00-10.000 mg/L; Xuất xứ: Hana - Rumani hoặc tương đương.
70Bộ dụng cụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống2BộVật liệu inox 304; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
71Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p6CáiXuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
72Đồng hồ áp8CáiÁp suất: 0-20 bar; Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương.
73Khung giá đỡ hệ thống lọc2Hệ thốngKích thước: DxRxH = 2,5 x 0,8 x 1,6m; Vật liệu: SUS 304; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
74Hệ thống đường ống công nghệ2Hệ thốngKích thước: D42, D34, D27, D21; Vật liệu: PPR, PVC; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
75Đèn UV khử trùng trực tuyến2BộLưu lượng: 200 lít/giờ; Điện áp: 100 – 240V/50 – 60Hz; Áp suất tối đa: 8.62 bar; Vật liệu: inox 304; Xuất xứ: Viqua - Canada hoặc tương đương.
76Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình2Hệ thốngĐảm bảo an toàn
77Chi phí thiết kế thi công đầu nối và nhân công thi công lắp đặt thiết bị2Hệ thốngGia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô; khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF; khối thiết bị lọc cát; khối thiết bị khử phèn; khối thiết bị lọc tinh; khối thiết bị siêu lọc UF; bơm cao áp cấp lọc RO; khối thiết bị lọc RO; Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị; Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước; khối thiết bị đèn UV khử khuẩn; hệ cấp điện và điều khiển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.462353E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.924706E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.314.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.472.942.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.824.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.472.942.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường105
2 Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí31
3 Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện 1 Trung cấp trở lên ngành điện31
4 Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí52
5 Đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->