Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:59:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các trang bị khí tài điện tử và bảo dưỡng phao Epirb, Sart cho các đơn vị thuộc Vùng 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO/CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá đến địa điểm bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | ít nhất là 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 , Cổng C, cảng Cát Lái, phường Cát Lái, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh. 0989950709 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transistor xung | 2SC207S 45k | 18 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 2 | Vi xử lý | STM32F103RCT6 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 3 | Tụ hóa 100 V 10 uF | 100 V 10 uF | 40 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 4 | Tụ hóa 100 V 100 uF | 100 V 100 uF | 22 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 5 | Tụ hóa 100 V 1 uF | 100 V 1 uF | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 6 | Tụ hóa 100 V 0.1 uF | 100 V 0.1 uF | 15 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 7 | Cuộn cảm SMD 10 uH | SMD 10 uH | 18 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 8 | Cuộn cảm SMD 100 uH | SMD 100 uH | 33 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 9 | Khuếch đại thuật toán OPA2336 | OPA2336 | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 10 | IC chuyển đổi A/D AD7490 | AD7490 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 11 | Biến trở số MCP41050 | MCP41050 | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 12 | IC ổn áp chính xác cao REF3320 | REF3320 | 8 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 13 | Biến áp xung 3 cuộn | HS18930 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 14 | Opto quang LTV354 | LTV354 | 15 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 15 | IC truyền thông nối tiếp MAX3485 | MAX3485 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 16 | Cáp ăng ten | CFQ 8026 | 27 | m | Theo quy cách NSX | |
| 17 | Bộ dao động thạch anh 100 MHz E621A | E621A | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 18 | Điện trở chính xác БЛПа 0,1 750 Ом 1% | БЛПа 0,1 750 Ом 1% | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 19 | Điện trở chính xác БЛПа 0,1 133 Ом 1% | БЛПа 0,1 133 Ом 1% | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 20 | Điện trở chính xác БЛПа 0,1 1 kОм 1% | БЛПа 0,1 1 kОм 1% | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 21 | Cuộn cảm các loại 3380 μH, 900 μH, 198 μH, 1.1 μH | 3380 μH, 900 μH, 198 μH, 1.1 μH | 75 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 22 | Diode bán dẫn Д18 | Д18 | 20 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 23 | Nhiệt điện trở MMT 1 1.5 kΩ | MMT 1 1.5 kΩ | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 24 | Cáp nguồn CFQ 8572 | CFQ 8572 | 10 | m | Theo quy cách NSX | |
| 25 | Cáp hệ thống (OPC 1188:) | OPC 1188 | 90 | m | Theo quy cách NSX | |
| 26 | Cầu chì FGB 10 A | FGB 10 A | 14 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 27 | Bộ chuyển đổi RS232 RS422 | RS232 RS422 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 28 | IC chuyển đổi A/D ADS1115 | ADS1115 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 29 | Dao động thạch anh chính xác 100 MHz | SARONIX 100 MHz | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 30 | IC chuyển đổi D/A MCP4921 | MCP4921 | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 31 | Biến trở số ID1881 | ID1881 | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 32 | IC giao diện RS232 SN75176PS | SN75176PS | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 33 | Bộ tách tín hiệu video uPC5102GS | uPC5102GS | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 34 | Biến áp xung RT 9124 | RT 9124 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 35 | IC nguồn xung M83759 | M83759 | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 36 | IC ổn định điện áp uPC78N95 | LM7812 | 7 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 37 | Transistor 2D1511R | 2D1511R | 24 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 38 | Transistor 2SC2412 | 2SC2412 | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 39 | Cuộn dây lọc nhiễu SC 05 10J | SC 05 10J | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 40 | IC RU B0G | RU B0G | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 41 | Cầu chì F1361 10 A | F1361 10 A | 12 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 42 | MOSFET 2SK736 | 2SK736 | 20 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 43 | Điện trở công suất 1W | 1W | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 44 | Tụ điện C470 | C470 | 20 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 45 | Biến áp xung RT 2746 1 | RT2746 1 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 46 | Diode chỉnh lưu CTG 24R | CTG 24R | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 47 | IC điều khiển RC6219 | RC6219 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 48 | Opto quang TLP521 1Y | TLP521 1Y | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 49 | Cuộn dây lọc nhiễu NDTE | NDTE | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 50 | Transistor 2SC945 | 2SC945 | 12 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 51 | IC điều chế MD 7918D | 7918D | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 52 | Cáp nguồn VV S | VV S | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 53 | Cầu chì FGBO 12A | FGBO 12A | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 54 | Bộ điều khiển CCK 733 | CCK 733 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 55 | Bộ điều khiển CCK 734 | CCK 734 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 56 | Biến thế cao áp | MYJG-40 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 57 | Biến áp tinh chỉnh CCX cao ( điều khiển độ khuếch đại) | MAX5481 | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 58 | Bộ điều chế CME 230 | CME 230 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 59 | Cáp nguồn cho radar CFQ 2646 | CFQ 2646 | 15 | m | Theo quy cách NSX | |
| 60 | Cầu chì F401 | F401 | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 61 | Opamp LTC1535C | LTC1535C | 8 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 62 | Opto quang TLP181 | TLP181 | 16 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 63 | Opto quang PC400 | PC400 | 16 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 64 | Cầu chì FGBO A 3A | FGBO A 3A | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 65 | Mạch thu RX2 24P0033 | RX2 24P0033 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 66 | Mạch thu RX1 24P0033 | RX1 24P0033 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 67 | Đầu kết nối N P 8DFSA | N P 8DFSA | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 68 | Đầu kết nối TNCP NJ | TNCP NJ | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 69 | Cáp antenna 8D FB CV | 8D FB CV | 15 | m | Theo quy cách NSX | |
| 70 | Bộ khuếch đại thuật toán INA128PA | INA128PA | 15 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 71 | Driver MOSFET IR2110S | IR2110S | 36 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 72 | Diode xung 1SS272 | 1SS272 | 15 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 73 | Biến áp xung | RT-2746-1 | 18 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 74 | Opto quang | TLP850 | 32 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 75 | Transistor 2S0768K | 2S0768K | 37 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 76 | IC điều khiển HC107 | HC107 | 26 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 77 | IC flip flop HC534 | HC534 | 21 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 78 | Vi xử lý STM32 | STM32 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 79 | IC so sánh LM339 | LM339 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 80 | Mạch dịch pha điều chế | PSK IF 100 MHz | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 81 | IC chuyển đổi A/D ADC5744KD | ADC5744KD | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 82 | IC chuyển đổi mức RS232 | RS232-TTL | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 83 | Opamp rail to rail LTC 2530 | LTC 2530 | 20 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 84 | Đầu kết nối kiểu T N2K T RD | N2K T RD | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 85 | Cáp tín hiệu Ethernet 1.8m | Ethernet 1.8m cable | 3,6 | m | Theo quy cách NSX | |
| 86 | Bộ lọc trung tần | IF BPF 100 MHz | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 87 | Giắc chuyển đổi SimNet to NMEA 2000 | SimNet to NMEA 2000 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 88 | IC điều khiển xung TL1940 | TL1940 | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 89 | Cầu chì cao áp | FGBO | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 90 | Tụ điện công suất TDD20806 | TDD20806 | 51 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 91 | Cuộn lọc trên Anode | 1 MHz filter-A | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 92 | Cuộn lọc trên Cathode | 1 MHz filter | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 93 | Bộ xoay vòng ferrite 100 MHz | 100 MHz | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 94 | IC điều khiển HC107 | HC107 | 13 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 95 | IC điều khiển uP078C10A | uP078C10A | 15 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 96 | IC so sánh TA7523AS | TA7523AS | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 97 | Mạch dịch pha điều chế trung tần ( 01) | PSK IF 10 MHz | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 98 | Bộ khuếch đại thuật toán UPC812P | UPC812P | 14 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 99 | IC ổn định điện áp TA78L15 | TA78L15 | 8 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 100 | Mạch dịch pha điều chế ( 01) | PSK IF 200 MHz | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 101 | Cầu chì FGB 100 A | FGB 100 A | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 102 | Bộ chuyển đổi RS232 RS485 | RS232 RS485 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 103 | IC chuyển đổi D/A | AD7541 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 104 | IC khuếch đại trung tần | ADL5542ACPZ‑R7 | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 105 | IC ổn định điện áp uPC78N95 | uPC78N95 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 106 | Transistor | 2D1511P | 12 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 107 | Transistor 2SC2412 | 2SC2412 | 30 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 108 | Bộ khuếch đại Q1012 | Q1012 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 109 | Bộ dao động FSK X1007 | FSK X1007 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 110 | Bộ dao động LSB 1002 | LSB 1002 | 5 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 111 | IC chia TC40H07 | TC40H07 | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 112 | IC điều khiển công suất 2SC3399 | 2SC3399 | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 113 | IC cổng vào ra M507815 | M507815 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 114 | IC giải mã bộ lọc BA618 | BA618 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 115 | Bộ khuếch đại trung tần Q1010 | Q1010 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 116 | IC khuếch đại microphone Q1023 | Q1023 | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 117 | Bo mạch 65P6020,KCP | 65P6020,KCP | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 118 | Công tắc S 331 | S 331 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 119 | Varistor ERZV 20D471 | 20D471 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 120 | Bộ lọc nhiễu ZGB2202 01U | ZGB2202 01U | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 121 | Đầu kết nối 66 045(2P) | 66 045(2P) | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 122 | Cáp tín hiệu MJ A7SPF 005 020 | A7SPF 005 020 | 10 | m | Theo quy cách NSX | |
| 123 | Biến áp 65S1218 | 65S1218 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 124 | IC chuyển đổi D/A DAC80D | DAC80D | 29 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 125 | Camera speed dome HIKVISION | HIKVISION | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 126 | Ổ Cứng Seagate 10TB | Seagate 10TB | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 127 | Dây cable Golden RG59 | Golden RG59 | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 128 | Cần điều khiển trên bàn PTZ | PTZ | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 129 | Jack BNC tín hiệu | BNC connector | 10 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 130 | Thanh nhớ Ram SDRAM | SDRAM 4G | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 131 | Chipset đồ họa Intel® 82945G | 82945G | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 132 | Chipset điều khiển cổng IO Intel® 82801GB | IO Intel® 82801GB | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 133 | Vi xử lý trung tâm CPU IP42 3400/800 | CPU IP42 3400/800 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 134 | Ổ cứng SATA HDI3 WD360GD | WD360GD | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 135 | Card CPI COM4xRS232/422/48 | COM4xRS232/422/48 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 136 | Card 4xRS232 Sunix 4456A | Sunix 4456A | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 137 | Bo mạch kết nối CP 114I | CP 114I | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 138 | Modul ngõ vào số 750 403 | 750 403 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 139 | Modul ngõ vào analog 10 V 750 476 | 10 V 750 476 | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 140 | Modul ngõ vào analog 750 454 | 750 454 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 141 | Modul ngõ ra relay AC 230 V, | relay AC 230 V | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 142 | Modul ngõ ra relay DC 30 V | relay DC 30 V | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 143 | Bộ xử lý GST5009 | GST5009 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 144 | Dây tín hiệu | ZGTT8~25D-60 | 10 | m | Theo quy cách NSX | |
| 145 | Ổ DVD SAM 162WBEBN | SAM 162WBEBN | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 146 | Giắc cắm PS/2 | PS/2 | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 147 | Khe cắm RJ45 | RJ45 | 6 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 148 | Cáp VGA | VGA | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 149 | Cáp RS232 | RS232 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 150 | Bộ lọc nhiễu EMC | RES10F06 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 151 | Giắc cắm PCI Express x 16 | PCI Express x 16 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 152 | Giắc cắm PCI Express x 1 | PCI Express x 1 | 4 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 153 | Bộ điều hưởng Antenna coupler | BA 02 BA 02L | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 154 | Bộ nguồn Power rectifier | PS 003A | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 155 | Bo mạch màn hình | VGA board | 3 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 156 | Cáp tín hiệu GBA 01 | GBA 01 | 10 | m | Theo quy cách NSX | |
| 157 | Bộ chuyển đổi ống sóng cáp đồng trục | PE9830 | 1 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 158 | Bộ Acquy outback | 290FLA | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 159 | IP phone | Cissco 6800 | 2 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 160 | Cáp đồng trục RG11 | RG11 | 7 | m | Theo quy cách NSX | |
| 161 | Cáp nguồn CW 241 | CW 241 | 20 | m | Theo quy cách NSX | |
| 162 | Pin Lithium cho Epirb Mcmurdo E3 | 82-215-001B | 2 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 163 | Pin Lithium cho Epirb Mcmurdo E5 | 82-970A | 5 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 164 | Pin Lithium cho Epirb JQE-3A | NBB-303A | 1 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 165 | Bộ nhả thủy tĩnh H20E | H20E | 8 | Bộ | Theo quy cách NSX | |
| 166 | Tem nhãn cho Epirb | Decal Epirb | 8 | Bộ | Theo quy cách NSX | |
| 167 | Gioăng đệm cho Epirb | GĐ-EPIRB | 8 | Bộ | Theo quy cách NSX | |
| 168 | Khóa hãm của Epirb | KH-EPIRB | 8 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 169 | Dây yếu của Epirb | DY-EPIRB | 8 | Cuộn | Theo quy cách NSX | |
| 170 | Khung dây yếu Epirb | KD-EPIRB | 8 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 171 | Pin Lithium cho SART Mcmurdo S4 | 86-630A | 6 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 172 | Pin Lithium cho SART Mcmurdo S5 | 91-156D 92-050A | 2 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 173 | Pin Lithium cho SART RT9-3 | D160 | 2 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 174 | Pin Lithium cho SART JQX-30A | NBB441 | 1 | Khối | Theo quy cách NSX | |
| 175 | Tem nhãn cho SART | Decal Sart | 11 | Bộ | Theo quy cách NSX | |
| 176 | Gioăng đệm cho SART | GĐ-SART | 11 | Bộ | Theo quy cách NSX | |
| 177 | Khóa hãm của SART | KH-SART | 11 | Cái | Theo quy cách NSX | |
| 178 | Dây yếu của SART | DY-SART | 11 | Cuộn | Theo quy cách NSX | |
| 179 | Khung dây yếu SART | KD-SART | 11 | Cái | Theo quy cách NSX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi