Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795738-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220765447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ủy ban nhân dân tỉnh cấp bổ sung và nguồn dự phòng, chi khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:55:00 đến ngày 2022-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1319E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện cung cấp trang thiết bị văn phòng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý được sao y chứng thực), hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.330.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm  05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)- (Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu phải có Chứng chỉ Mộc xây dựng và Trang trí nội thất- Tổng số năm kinh nghiệm  03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ủy ban nhân dân tỉnh cấp bổ sung và nguồn dự phòng, chi khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận . Địa chỉ: Số 117 Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829747
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch thuật T O K Kiên Giang. Địa chỉ: L1-28 đường số 13, Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây Dựng Thành Danh. Địa chỉ: Số 86 Quang Trung, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919446040.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG , địa chỉ: L1-28, ĐƯỜNG SỐ 13, KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ THU NHẬP THẤP, PHƯỜNG VĨNH QUANG, TP. RẠCH GIÁ, TỈNH KIÊN GIANG, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận . Địa chỉ: Số 117 Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829747


E-CDNT 10.1(g)
1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật hàng hóa. 4 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu; 5 - Bản scan các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng Hợp đồng tương tự; - Bản gốc hoặc bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021; Nhà thầu có thể kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây theo quy định tại Mẫu số 13 Chương IV của E-HSMT như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản gốc hoặc Bản sao y có công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp. Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử,… chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận . Địa chỉ: Số 117 Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận . Địa chỉ: Số 117 Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thuận . Địa chỉ: Số 117 Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829747
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn sắp xếp tài liệu1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Camera1BộTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ thư viện di động3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ hồ sơ văn phòng2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy in2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy tính xách tay1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy quét màu1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu ở mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1319E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện cung cấp trang thiết bị văn phòng (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý được sao y chứng thực), hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự (bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 792.330.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành nghề tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm  05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)- (Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 4 - Tối thiểu phải có Chứng chỉ Mộc xây dựng và Trang trí nội thất- Tổng số năm kinh nghiệm  03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Kèm theo bằng cấp chuyên môn được sao y chứng thực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->