Gói thầu: Mền chăn bông 1,5kg

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734718-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Trang bị và kho vận
Tên gói thầu Mền chăn bông 1,5kg
Số hiệu KHLCNT 20220730446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:52:00 đến ngày 2022-08-22 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Tính chất tương tự: cung cấp gối bông, đệm bông, mền chăn bông các loại.(**) Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành, bản chụp hóa đơn GTGT (Nhà thầu cung cấp bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt các tài liệu trên trong trường hợp Nhà thầu sử dụng hợp đồng bằng tiếng nước ngoài).Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, Bên mời thầu sẽ kiểm tra các tài liệu gốc của Nhà thầu.(***) Nhà thầu có nhà xưởng và thiết bị, dây chuyền công nghiệp sản xuất phù hợp với gói thầu (có sơ đồ mặt bằng, sơ đồ dây chuyền sản xuất, bảng thống kê máy móc, thống kê nhân công lao động…) Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế nhà xưởng của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(*) Thời gian bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ≥12 tháng kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu theo quy định của hợp đồng.(**) Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục và phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Trường hợp Nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu có trách nhiệm đổi lại sản phẩm mới đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã quy định, mọi phí tổn do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Trang bị và kho vận
E-CDNT 1.2 Mền chăn bông 1,5kg
Kinh phí quân trang, công trang phạm và kinh phí mua sắm năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 069.2348316; fax: 0243.7565321.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Trang bị và kho vận , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 069.2348316; fax: 0243.7565321.


E-CDNT 10.1(a)
Mẫu dự thầu gồm 01 chiếc Mền chăn bông 1,5kg, 02 mét vải gabadin 8677NC màu cỏ úa, 02 mét vải polyester màu trắng và 100 gam bông xơ polyester theo yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật, có gắn mác (dán tem hoặc đóng dấu tên thương hiệu hoặc đóng con dấu) của Nhà thầu vào góc sản phẩm. Mẫu dự thầu kèm theo biên bản bàn giao mẫu dự thầu. Nhà thầu phải nộp mẫu dự thầu chậm nhất 72 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Tại địa điểm: Phòng tiếp nhận hồ sơ, Cục Trang bị và kho vận, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại; 069.2347812; 0692348281. Fax: 0243.7565321.
E-CDNT 10.2(c)
(1) Cam kết cung cấp hàng hóa bảo đảm theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại E-HSMT, chất lượng hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở về sau. (2) Cam kết cung cấp hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính. (3) Cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng hoặc chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 12.2
(1) Chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư (tại TP. Hà Nội, Yên Bái, Gia Lai) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. (2) Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Lưu ý: Thời gian hoàn thành hợp đồng của gói thầu dự kiến trong năm 2023, Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm 10% thuế GTGT và đầy đủ các chi phí dịch vụ liên quan, vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư, các khoản thuế, phí, lệ phí theo quy định.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày Nhà thầu bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
(1) Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-ĐKC 25.2 - Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng. (2) Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 069.2348316; fax: 0243.7565321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: Bộ Công an. + Địa chỉ: Số 44, Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mền chăn bông 1,5kg20.000ChiếcQuy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Tính chất tương tự: cung cấp gối bông, đệm bông, mền chăn bông các loại.(**) Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành, bản chụp hóa đơn GTGT (Nhà thầu cung cấp bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt các tài liệu trên trong trường hợp Nhà thầu sử dụng hợp đồng bằng tiếng nước ngoài).Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, Bên mời thầu sẽ kiểm tra các tài liệu gốc của Nhà thầu.(***) Nhà thầu có nhà xưởng và thiết bị, dây chuyền công nghiệp sản xuất phù hợp với gói thầu (có sơ đồ mặt bằng, sơ đồ dây chuyền sản xuất, bảng thống kê máy móc, thống kê nhân công lao động…) Trong trường hợp cần thiết để phục vụ việc xác minh, bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế nhà xưởng của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(*) Thời gian bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ≥12 tháng kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được nghiệm thu theo quy định của hợp đồng.(**) Trong vòng 15 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục và phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.Trường hợp Nhà thầu không thể khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu có trách nhiệm đổi lại sản phẩm mới đảm bảo chất lượng như hợp đồng đã quy định, mọi phí tổn do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->