Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763085-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220762699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:01:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,803,300,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sữa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022
Chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ Điện lực năm 2022 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, quận 1, Tp HCM và Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu; + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Ý kiến nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết để chứng minh hàng hoá cung cấp đạt yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Hàng hoá được giao tại Kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ tại số 30, đường 30/4, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT; Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 5 năm
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 . Fax : 0254 3510298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá đỡ cáp (loại chữ E)Nhà thầu khai báo397BộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
2Giá treo cáp (loại chữ D)Nhà thầu khai báo1.626BộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
3Giá dừng cáp (GD)Nhà thầu khai báo230BộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
4Đai bó cáp phi 150Nhà thầu khai báo13.624BộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
5Đai bó cáp phi 250Nhà thầu khai báo2.725BộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
6Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 5/8")-Nhà thầu khai báo4.689bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
7Boulon 10x80 + 1 đai ốc + 2 long đền vuông 10Nhà thầu khai báo1.985bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
8Cô dê treo giá đỡ phi 200Nhà thầu khai báo1.295bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
9Cô dê treo giá đỡ phi 280Nhà thầu khai báo1.415bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
10Bulon 16x250 + 1 đai ốc + 2 long đền 16Nhà thầu khai báo2.347bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
11Bulon 16x350 + 1 đai ốc + 2 long đền 16Nhà thầu khai báo2.215bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
12Cáp thép 5/8" bọc cách điện hạ thế HDPE(nhựa)Nhà thầu khai báo85.362métChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
13Yếm cápNhà thầu khai báo227cáiChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
14Boulon mắt 16x250 + 1 đai ốc + 2 long đền 16Nhà thầu khai báo107bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
15Boulon mắt 16x350 + 1 đai ốc + 2 long đền 16Nhà thầu khai báo120bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
16Dây bó cápNhà thầu khai báo82.870métChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
17Cọc đất 16x2,4m mạ kẽm + kẹp cọc tiếp địaNhà thầu khai báo133bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
18Kẹp WR189Nhà thầu khai báo133cáiChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
19Đai Inox 20x0,4x1250/sợi + khóa đaiNhà thầu khai báo266bộChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
20Ống nhựa PVC 21Nhà thầu khai báo399métChi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sữa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->