Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762699 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:01:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,803,300,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sữa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa phục vụ thi công chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ điện lực năm 2022 Chỉnh trang, làm gọn dây thông tin viễn thông treo trên trụ Điện lực năm 2022 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Ý kiến nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết để chứng minh hàng hoá cung cấp đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được giao tại Kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ tại số 30, đường 30/4, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT; Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại : 0254 2210979
Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 . Fax : 0254 3510298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ cáp (loại chữ E) | Nhà thầu khai báo | 397 | Bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 2 | Giá treo cáp (loại chữ D) | Nhà thầu khai báo | 1.626 | Bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 3 | Giá dừng cáp (GD) | Nhà thầu khai báo | 230 | Bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 4 | Đai bó cáp phi 150 | Nhà thầu khai báo | 13.624 | Bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 5 | Đai bó cáp phi 250 | Nhà thầu khai báo | 2.725 | Bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 6 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 5/8")- | Nhà thầu khai báo | 4.689 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 7 | Boulon 10x80 + 1 đai ốc + 2 long đền vuông 10 | Nhà thầu khai báo | 1.985 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 8 | Cô dê treo giá đỡ phi 200 | Nhà thầu khai báo | 1.295 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 9 | Cô dê treo giá đỡ phi 280 | Nhà thầu khai báo | 1.415 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 10 | Bulon 16x250 + 1 đai ốc + 2 long đền 16 | Nhà thầu khai báo | 2.347 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 11 | Bulon 16x350 + 1 đai ốc + 2 long đền 16 | Nhà thầu khai báo | 2.215 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 12 | Cáp thép 5/8" bọc cách điện hạ thế HDPE(nhựa) | Nhà thầu khai báo | 85.362 | mét | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 13 | Yếm cáp | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 14 | Boulon mắt 16x250 + 1 đai ốc + 2 long đền 16 | Nhà thầu khai báo | 107 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 15 | Boulon mắt 16x350 + 1 đai ốc + 2 long đền 16 | Nhà thầu khai báo | 120 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 16 | Dây bó cáp | Nhà thầu khai báo | 82.870 | mét | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 17 | Cọc đất 16x2,4m mạ kẽm + kẹp cọc tiếp địa | Nhà thầu khai báo | 133 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 18 | Kẹp WR189 | Nhà thầu khai báo | 133 | cái | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 19 | Đai Inox 20x0,4x1250/sợi + khóa đai | Nhà thầu khai báo | 266 | bộ | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
| 20 | Ống nhựa PVC 21 | Nhà thầu khai báo | 399 | mét | Chi tiết tại mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu phải cung cấp bản chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục II Chương V của E-HSMT này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.705E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.61E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sữa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi