Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:02:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,486,411,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.940.488.190 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.880.976.380 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm vật tư y tế tổng hợp Mua sắm vật tư y tế tổng hợp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế được phân nhóm theo quy định tại điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP. - Tài liệu chứng minh các trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu cần cung cấp gồm: - Bảng chào hàng kỹ thuật kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng,...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật thì nhà thầu cần nộp bản cam kết đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam: + Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. + Đối với mặt hàng không phải là trang thiết bị y tế: Nhà thầu cung cấp các giấy tờ lưu hành hợp pháp hoặc một trong các tài liệu giấy tờ sau: số giấy phép nhập khẩu (nếu có), tờ khai hải quan, hóa đơn VAT, thẻ kho. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, hồ sơ nhập khẩu hoặc các giấy tờ khác của hàng hóa theo quy định hiện hành về việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Mặt hàng là trang thiết bị y tế tham dự thầu phải có giá kê khai được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của Nghị định 98. Trường hợp tài liệu không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Tất cả bản sao tài liệu khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các mặt hàng là trang thiết bị y tế: các tài liệu để chứng minh hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không cung cấp các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ chứng minh theo yêu cầu tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đánh tay phẫu thuật viên | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng cuộn 10cm x 2,5m | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng cuộn 10cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng dính vải | 20.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bao cao su | 20.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm cho ăn 10ml | 6.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm cho ăn 20ml | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm cho ăn 50ml | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm cho ăn 5ml | 8.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Canuyn Mayo các số | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chlorine | 400 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Clips cầm máu Polymer các cỡ | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cồn 90 độ - 96 độ | 1.000 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu col xanh | 4.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dầu Parafil | 200 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây cho ăn các cỡ | 25.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây garo co giãn có khóa | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây hút dịch đờm các số | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây hút nhớt các số | 80.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây nhựa trong F8 | 20.000 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây thông tiểu | 3.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Que đè lưỡi gỗ | 150.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dung dịch lọc tinh trùng | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dung dịch rửa tinh trùng | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Formol | 300 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10cm x 10cm x 12 lớp | 450.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Gạc đã tiệt trùng, 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 1.500 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30cm x 40cm x 6 lớp | 50.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Gạc thấm | 120.000 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Gel điện tim | 100 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Gel siêu âm | 450 | Lít | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy in đen trắng của máy siêu âm | 1.800 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy in dùng cho monitor sản khoa Toitu | 1.200 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy in dùng cho monitor sản khoa Bistos | 240 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giấy in dùng cho monitor sản khoa Philips | 1.500 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giấy in phun | 1.300 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất giặt chính | 70 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hóa chất kiềm | 80 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hóa chất tẩy trắng gốc Clorin | 350 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hóa chất tẩy trắng gốc oxy | 50 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hóa chất trung hòa | 50 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hóa chất xả vải | 55 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp rốn sơ sinh | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khẩu trang Y tế | 100.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kim bướm các số | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số | 7.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kim lấy thuốc các số | 500.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lam kính thường | 160 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Lọ lấy mẫu bệnh phẩm | 1.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Lưỡi dao mổ các số | 12.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mask thở oxy | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Điện cực tim | 40.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gel KY | 50 | Tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số | 3.500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống đặt nội khí quản không bóng chèn các số | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống nghe tim phổi | 90 | Ống | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống nghiệm đáy nhọn 15ml | 600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Pin doppler tim thai | 250 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Pipet nhựa 3ml | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Sonde 2 chạc chuyên dùng để thực hiện kỹ thuật siêu âm bơm nước buồng tử cung | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Sonde Foley (2 Chạc) | 8.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Sonde JJ trẻ em | 70 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tăm bông để lấy dịch tỵ hầu | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Túi Camera | 1.500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi nước tiểu | 10.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vòi hút dịch nhựa | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vôi soda | 20 | Can | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bóng đèn Diafam | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây thở oxy gọng kính 2 nhánh | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Filter lọc khuẩn và lọc ẩm | 2.400 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng | 3.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 350 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bột bó 10cm x 4,6m | 1.000 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bột bó 15cm x4,6m | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bột bó 7,5cmx 3,5m | 200 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mặt nạ oxy khí dung các loại, các cỡ | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ bao đo huyết áp cho monitor các loại | 120 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bóng đèn lưỡi đặt nội khí quản | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Que thử đường huyết | 5.000 | Test | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Kim chọc ối (kim chọc dò G18) | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Que lấy bệnh phẩm tế bào âm đạo | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lưỡi đốt Bipolar dùng cho người lớn | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Lưỡi đốt Bipolar dùng cho trẻ em | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chổi rửa ống nội soi dạ dày | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Huyết áp đồng hồ | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ rửa dạ dày | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ống hút 1 van số 6 (Ipas) | 220 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ống hút 2 van số 7 (Ipas) | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nhiệt kế đo trán | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mỏ vịt nhựa | 1.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bơm karman 2 van | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bơm karman 1 van | 21 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lugol 3% | 50 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Axit acetic 3% | 50 | Chai | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đoạn dây thở nối dài (đoạn dây nối ống nội khí quản) | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp chống sốc | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mũ phẫu thuật viên | 120.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ đo huyết áp động mạch IBP | 200 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ampu bóp bóng các cỡ | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mask bóp bóng ampu các cỡ | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bình chứa dịch thủy tinh cỡ 2,5 lít | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bóng bóp Silicon các cỡ (dùng cho máy gây mê) | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bình soi 2 vòi | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giá đựng ống nghiệm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Khí CO2 lỏng bình 40 lít | 2.000 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Khí Oxy bình 8 lít | 2.500 | Bình | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Khí Oxy lỏng | 300.000 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mực in cho máy tiệt trùng nhiệt độ cao | 60 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chổi rửa dụng cụ mổ nội soi (Loại rửa ống Troca) | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ống hút 1 van các số 4, 5 | 70 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Ống hút 2 van các số 8, 9, 10 | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bóng đặt sonde ổ bụng các cỡ to, nhỏ | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đinh Kirschner, dài 300mm các cỡ | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ dây phễu chụp ngoài cổ tử cung | 150 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Túi đựng dịch thải 5L | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bao đo áp lực huyết áp xâm nhập | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đèn Clar (có sạc) | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cưa cắt bột | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sonde JJ niệu quản người lớn | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Clip cầm máu cho nội soi tiêu hóa | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kim chọc tủy 1 lần 28G | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kim chọc tủy 1 lần 43G | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Túi đo lượng máu mất sau sinh | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Gọng mũi thở CPAP | 200 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lam kính mài | 216 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Viên nén khử khuẩn Prisep 2.5g | 6.000 | Viên | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Băng y tế vô trùng trong suốt 53*80cm | 6.000 | Miếng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Huyết áp điện tử để bàn + Nguồn | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.940.488.190 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.880.976.380 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu. | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi