Gói thầu: Trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tại số 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 và số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tại số 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 và số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773870 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:51:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,970,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223955087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị bàn ghế, tủ văn phòng có tính chất như gói thầu đang xét…Kèm theo file scan bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp.+ Bảng danh mục hàng hóa/thiết bị cung cấp kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Quản lý - Phụ trách kiểm tra lắp đặt hàng hóa/Thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 572.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSĐX, không chấp nhận bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSĐX, không chấp nhận bản sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tại số 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 và số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1 Trang thiết bị văn phòng cho trụ sở Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tại số 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 và số 05 Phùng Khắc Khoan, Phường Đa Kao, Quận 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thông tin về nhà thầu, Thông tin hồ sơ kỹ thuật, bảng giá, xuất xứ. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: +Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ hàng hóa. -Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. -Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT.Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | -Hàng hóa được giao đến Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Địa chỉ: 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. Địa chỉ: Số 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0273 3873 381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. Địa chỉ: 115 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa chính | 1 | Bộ | - Kích thước: 1000 x 2430mm- Gỗ căm xe, Sơn PU- Cánh cửa mở vào, 2 ô pano phía trên cánh bằng kính mờ | ||
| 2 | Ốp trang trí cột | 7,39 | m2 | - Kích thước: 1400 x 300 x 2640 mm- Vật liệu: Laminate, khung xương ván MDF lõi xanh 18 ly (chống ẩm) | ||
| 3 | Bàn họp | 1 | Cái | - Kích thước: 8300 x 1350 x 750 mm- Gỗ ghép phủ Veneer 18 ly, sơn PU, giữa bàn có đợt để chậu hoa, có ngăn để tài liệu | ||
| 4 | Ghế bàn họp | 46 | Cái | - Kích thước: 500 x 400 x 1100 mm- Ghế gỗ căm xe, bọc nệm, - Sơn PU | ||
| 5 | Cửa chính | 1 | Bộ | - Kích thước: 1500 x 2430 mm- Gỗ căm xe, sơn PU- Cửa 2 cánh mở ra, 2 ô pano phía trên cánh bằng kính mờ | ||
| 6 | Trang trí Phòng họp | 25,05 | m2 | - Theo thiết kế- Vật liệu: Laminate, khung xương ván MDF lõi xanh (chống ẩm) 18 mm- Vách: 4700 x 2640 x 200 mm- Cột: 900 x 300 x 2640 mm (2 cái)- Lam trần: 19000 x 250 x 25 mm- Lam giữa: 17500 x 180 x 25 mm | ||
| 7 | Bàn nước | 1 | Cái | - Kích thước: 800 x 400 x 750 mm- Gỗ ghép phủ veneer 18 ly, sơn PU | ||
| 8 | Giấy dán tường | 4 | Cuộn | - Giấy MS 27701-3 | ||
| 9 | Chữ Mica | 1 | Bộ | - Chữ nổi inox vàng | ||
| 10 | Bàn họp | 1 | Cái | - Bàn - Kích Thước: 4000 x 1600 x 750 mm - Vật liệu: gỗ công nghiệp MFC 18 ly chống ẩm (lõi xanh) phủ Melamin | ||
| 11 | Ghế bàn họp | 16 | Cái | - Ghế chân quỳ SL 904, khung ghế thép mạ, bọc nệm PVC | ||
| 12 | Ốp trang trí cột | 5,8 | m2 | - Kích thước: 1100 x 300 x 2640 mm- Vật liệu: Laminate, khung xương ván MDF 18 ly lõi xanh (chống ẩm) | ||
| 13 | Cửa chính | 1 | Bộ | - Kích thước: 1500 x 2430 mm- Gỗ căm xe, sơn PU- Cửa 2 cánh mở ra, 2 ô pano phía trên cánh bằng kính mờ | ||
| 14 | Bàn nước | 1 | Cái | - Kích thước: 800 x 400 x 750 mm- MDF 18 Ly, phủ Melamin | ||
| 15 | Bàn làm việc Chánh Văn phòng | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MFC 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 16 | Bàn làm việc Phó Chánh Văn phòng | 2 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 17 | Bàn làm việc nhân viên (Bộ phận IT) | 2 | Cái | - Kích thước: 1400 x 500 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo, 1 ngăn kéo giữa, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 18 | Bàn làm việc nhân viên | 9 | Cái | - Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo,1 ngăn kéo giữa, khóa tủ- Bàn ghép lại với nhau có vách ngăn giữa các bàn- Gỗ công nghiệp MFC 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 19 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | - Kích thước: 1200 x 400 x 1800 mm- Ngăn trên là cánh cửa pano kính 5 ly, ngăn dưới là 2 cánh pano, có khóa- Gỗ công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin | ||
| 20 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo, 1 ngăn kéo giữa, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MFC 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 21 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: 1400 x 700 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo 2 bên, 1 ngăn kéo giữa, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MFC 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 22 | Bàn làm việc Phó Trưởng phòng | 1 | Cái | - Kích thước: 1400 x 700 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 23 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Cái | - Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo, 1 ngăn kéo giữa, khóa tủ- Gỗ công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 24 | Kệ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 2690 x 400 x 2800 mm- Vật liệu: Ván công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Phần trên làm kệ, phần dưới làm tủ cánh lùa | ||
| 25 | Kệ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 2130 x 400 x 2800 mm- Vật liệu: Ván công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Phần trên làm kệ, phần dưới làm tủ cánh lùa | ||
| 26 | Kệ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 400 x 2800 mm- Vật liệu: Ván công nghiệp MDF 18 ly phủ Melamin- Phần trên làm kệ, phần dưới làm tủ cánh lùa | ||
| 27 | Phông màn | 1 | Bộ | - Kích thước: 6740 x 3620 mm- Vải nhung màu xanh rêu | ||
| 28 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | * Kích thước khẩu hiệu: 7130 x 600 mm- Nội dung : “ĐẢNG CỘNG SẢN...”* Cờ Đảng + Cờ Nước: 800 x 600 mm- Nguyên liệu: Khung sắt, nền Alu bọc vải nhung màu đỏ sậm, chữ nổi Inox màu vàng, Khung gỗ sơn PU | ||
| 29 | Sàn Sân khấu | 1 | Bộ | - Kích thước: 6740 x 2750 x 250 mm- Khung sàn làm bằng sắt hộp 40 x 40, sàn lót cemboard, lót thảm nỉ màu xám- Tam cấp: 1900 x 250 x 125 : 1 cái (lót thảm đỏ)- Tam cấp: 1200 x 250 x 125 : 1 cái (lót thảm đỏ)- Tam cấp: 800 x 250 x 125 : 2 cái (lót thảm đỏ) | ||
| 30 | Cánh gà sân khấu | 11,64 | M2 | - Kích thước: 1500 x 3880 x 2 mm- Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, khung xương ván MDF lõi xanh 18 mm (chống ẩm) | ||
| 31 | Khung treo khẩu hiệu đứng | 2 | Cái | - Kích thước: 2870 x 500 mm- Khung sắt viền nhôm, lót Alu | ||
| 32 | Bàn Chủ tọa | 8 | Cái | - Kích thước: 1800 x 600 x 750 mm - Gỗ ghép 18 mm phủ Veneer, sơn PU, có ngăn để tài liệu | ||
| 33 | Bàn Chủ tọa | 8 | Cái | - Kích Thước: 1200 x 600 x 750 mm - Gỗ ghép 18 mm phủ Veneer, sơn PU, có ngăn để tài liệu | ||
| 34 | Ghế cho bàn chủ tọa | 40 | Cái | - Kích thước: 500 x 400 x 1100 mm- Ghế gỗ căm xe, bọc nệm, - Sơn PU | ||
| 35 | Ghế Hội trường | 110 | Cái | - Kích thước: 400 x 420 x 860 mm- Ghế xếp inox, mặt ghế, lưng ghế bằng nhựa- Màu Xanh | ||
| 36 | Bục + Tượng Bác | 1 | Bộ | - Kích thước: 830 x 1300 mm- Gỗ ghép phủ Veneer 18 mm, sơn PU- Tượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ vàng đồng - Chữ “Chủ Tịch Hồ Chí Minh…”: Mica trong dán chữ Inox vàng | ||
| 37 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Kích thước: 830 x 1300 mm- Gỗ ghép phủ Veneer 18 ly, sơn PU | ||
| 38 | Cánh cửa | 6,384 | m2 | - Kích thước: 2100 x 760 mm - 4 cửa- Gỗ ghép phủ Veneer 18 ly, sơn PU | ||
| 39 | Bàn nước | 1 | Cái | - Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm- Gỗ ghép, sơn PU màu tự nhiên | ||
| 40 | Ốp vách | 15,52 | m2 | - Kích thước: 4850 x 260 x 3200 mm- Vật liệu: Laminate , khung xương ván MDF 18 ly lõi xanh (chống ẩm)- Đèn Led 7W ánh sáng vàng: 3 cái | ||
| 41 | Salon tiếp khách | 1 | Bộ | - Ghế dài: 2100 x 850 x 850 mm : 1 cái- Ghế đơn: 1100 x 850 x 850 mm : 2 cái- Đôn : 400 x 400 x 370 mm : 2 cái- Bàn nước : 1200 x 600 x 480 mm : 1 cái | ||
| 42 | Logo Ban DDCN | 1 | Bộ | - Bằng Inox | ||
| 43 | Bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Bàn phụ: 1800 x 400 x 750 mm, có chia ngăn để hồ sơ- Gỗ Công nghiệp MDF 18mm phủ Melamin, - Có đế để CPU | ||
| 44 | Bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Bàn phụ: 2000 x 400 x 750 mm, có chia ngăn để hồ sơ- Gỗ Công nghiệp MDF 18mm phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 45 | Bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- Tủ gồm 3 hộc kéo bên phải, 1 ngăn kéo giữa, 1 hộc kéo và 1 hộc tủ cánh mở bên trái, khóa tủ- Gỗ Công nghiệp MDF 18mm phủ Melamin- Có đế để CPU | ||
| 46 | Tủ dài | 1 | Cái | - Kích thước: 3750 x 400 x 1600 mm- Gỗ Công nghiệp MDF 18mm phủ Melamin | ||
| 47 | Bàn họp | 1 | Cái | - Kích thước: 1950 x 1070 x 750 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, Sơn PU | ||
| 48 | Ghế bàn họp | 4 | Cái | - Kích thước: 500 x 400 x 1100 mm- Ghế gỗ căm xe, bọc nệm, sơn PU | ||
| 49 | Giấy dán tường | 3 | Cuộn | - Giấy MS 27717-4 | ||
| 50 | Cánh cửa cầu thang | 7,98 | m2 | - Kích thước: 4070 x 1960 mm- Gỗ ghép Veneer, sơn PU | ||
| 51 | Cửa Phòng họp (4 cánh) | 6,49 | m2 | - Kích thước : 3060 x 2120 mm- Gỗ căm xe , sơn PU, kính 8 ly- Cửa 4 cánh- Khóa cửa tay gạt Hafele | ||
| 52 | Cửa Phòng họp (1 cánh) | 1,91 | m2 | - Kích thước: 900 x 2120 mm- Gỗ căm xe , sơn PU, kính 8 ly- Cửa 1 cánh- Khoa cửa tay gạt Hafele | ||
| 53 | Lam trần trang trí | 15,66 | md | - Kích thước: 15660 mm x 140 mm x 25 mm- Laminate, khung xương ván MDF 18 ly lõi xanh chống ẩm | ||
| 54 | Lam vách trang trí | 15,66 | md | - Kích thước: 15660 mm x 200 mm x 25 mm- Laminate, khung xương ván MDF 18 ly lõi xanh chống ẩm | ||
| 55 | Ốp Vách trang trí (2 vách 2 bên khung tên Ban DDCN) | 4,94 | m2 | - Kích thước: 950 x 25 x 2600 mm - 2 vách- Vật liệu: Laminate, Khung xương ván MDF lõi xanh 18 ly (chống ẩm) | ||
| 56 | Ốp Vách trang trí (Vách dưới khung tên Ban DDCN) | 3,43 | m2 | - Kích thước: 3815 x 25 x 900 mm - Vật liệu: Laminate, Khung xương ván MDF lõi xanh 18 ly (chống ẩm) | ||
| 57 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - Kích thước: 740 x 400 x 1110 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU - Chữ Inox màu đồng 304, dán lên mica trong 5 mm | ||
| 58 | Lam vách 1 | 0,35 | m2 | - Kích thước: 1760 x 200 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 59 | Lam vách 2 | 0,55 | m2 | - Kích thước: 2740 x 200 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 60 | Lam vách 3 | 0,2 | m2 | - Kích thước: 1000 x 200 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 61 | Vách cửa sổ 1 | 7,43 | m2 | - Kích thước: 6940 x 1070 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 62 | Vách cửa sổ 2 | 1,57 | m2 | - Kích thước: 1465 x 1070 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 63 | Ốp cột cement (03 cột) | 5,82 | m2 | - KT : 1465 x 1070 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 64 | Ốp cột sắt (03 cột) | 2,26 | m2 | - Kích thước: 1465 x 1070 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 65 | Vách đầu phòng họp | 8,15 | m2 | - Kích thước: 1465 x 1070 mm - Vật liệu: MDF chống ẩm 12 mm, bề mặt dán Laminate | ||
| 66 | Cửa phòng làm việc | 1,91 | m2 | - Kích thước: 900 x 2120 mm- Gỗ căm xe , sơn PU, kính 8 ly- Cửa 1 cánh | ||
| 67 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 1000 x 600 x 2700 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 68 | Cửa phòng làm việc | 1,91 | m2 | - Kích thước: 900 x 2120 mm- Gỗ căm xe, sơn PU, kính 8 ly- Cửa 1 cánh | ||
| 69 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 1000 x 600 x 2700 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 70 | Tủ hồ sơ | 1 | hồ sơ | - Kích thước: 1980 x 450 x 1850 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 71 | Tủ trang trí | 2 | Cái | - Kích thước: 950 x 350 x 2800 mm- Laminate, khung xương ván MDF 18 ly lõi xanh chống ẩm | ||
| 72 | Kệ cửa sổ Bếp | 1 | Cái | - Kích thước: 890 x 223 x 1200 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 73 | Bàn họp | 1 | Cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Veneer sồi, sơn PU | ||
| 74 | Bàn họp | 1 | Cái | - Kích thước: 3600 x 1200 x 750 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 75 | Ghế bàn họp | 15 | Cái | - Kích thước: 420 x 420 x 1050 mm- Gỗ sồi, bọc nệm mặt ghế và lưng tựa, sơn PU | ||
| 76 | Bàn làm việc | 2 | cái | - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 77 | Bàn làm việc | 4 | cái | - Kích thước: 1200 x 700 x 750 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 78 | Tủ hồ sơ | 18 | cái | - Kích thước: 915 x 450 x 1830 mm - Tủ sắt sơn tĩnh điện | ||
| 79 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | - Kích thước: 3000 x 470 x 2630 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 80 | Vách ngăn | 5,89 | m2 | - Kích thước: 2240 x 100 x 2630 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 81 | Bàn họp phòng Kỹ thuật | 1 | cái | - Kích thước: 2360 x 1060 x 750 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 82 | Bàn họp phòng Giám Đốc | 1 | cái | - Kích thước: 1760 x 1060 x 730 mm- Gỗ ghép cao su 17 ly Veneer xoan đào | ||
| 83 | Ghế chân quỳ | 12 | cái | GL 410 | ||
| 84 | Bàn họp | 1 | Cái | - Kích thước: 1950 x 1070 x 750 mm- Gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU | ||
| 85 | Ghế xoay Giám đốc | 1 | Cái | - Ghế xoay | ||
| 86 | Kệ - Tủ hồ sơ | 7 | Cái | - Kích thước: 1100 x 400 x 2635 mm- MDF 17 ly phủ Melamin | ||
| 87 | Kệ - Tủ hồ sơ phòng Giám đốc | 1 | Cái | - Kích thước: 1100 x 400 x 2635 mm- MDF 17 ly phủ Melamin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223955087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị bàn ghế, tủ văn phòng có tính chất như gói thầu đang xét…Kèm theo file scan bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng cung cấp.+ Bảng danh mục hàng hóa/thiết bị cung cấp kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản hoặc Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.716.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Quản lý - Phụ trách kiểm tra lắp đặt hàng hóa/Thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Quản lý thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự có giá trị tối thiểu là 572.000.000 đồng.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSĐX, không chấp nhận bản sao y chứng thực. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán;Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh trên phải được scan (file PDF) bằng Bản gốc (bản chính) đính kèm E-HSĐX, không chấp nhận bản sao y chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi