Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG LỘC HUY HOÀNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:25:00 đến ngày 2022-08-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( hoặc thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình trực tuyến. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 210.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng nhà thầu phụ: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu cùa Nhà thầu chính, và tài liệu chứng minh tư cách Nhà thầu phụ, nội dung công việc đảm nhận trong hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đăng ký kinh doanh ngành nghề sản xuất, kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG LỘC HUY HOÀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị Mua sắm tài sản, trang thiết bị để trang bị phòng họp trực tuyến của Văn phòng Huyện ủy huyện Cù Lao Dung 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quí 01/2022. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. - Hàng hóa chào thầu phải có tài liêu do cơ quan thẩm quyền xác nhậc phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue thiết bị( trong trường hợp không phải tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt) -Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam : giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phài nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 24h như nhân sự, máy móc thiết bị, địa điểm tiếp nhận thông tin … |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy huyện Cù Lao Dung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Thị Trấn Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cầu truyền hình - endpoint | 1 | Bộ | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 2 | Tivi hiển thị 55 inch | 2 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 3 | Tivi hiển thị 75 inch | 1 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 4 | Thiết bị ngoại vi: Bàn trộn | 1 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 5 | Thiết bị ngoại vi: Cáp HDMI dài 3m | 2 | Sợi | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 6 | Thiết bị ngoại vi: Cáp HDMI dài 20M | 2 | Sợi | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 7 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 8 | Ổ điện | 2 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 9 | Dây tín hiệu | 20 | M | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT | ||
| 10 | Jack bông sen Gold snake | 4 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 11 | Jack 6ly | 4 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 12 | Jack 3,5 ly | 2 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 13 | Giá treo Tivi Xoay 3 chiều | 3 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 14 | Tủ kỹ thuật 2U | 1 | Cái | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 15 | Dây điện | 40 | Mét | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 16 | Máng nhựa bán nguyệt bảo hộ dây dẫn | 6 | Mét | Theo danh mục ,số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 17 | Máng nhựa vuông | 16 | Mét | Theo danh mục, số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 18 | Dây rút | 2 | bịt | Theo danh mục, số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. | ||
| 19 | Eke | 2 | cái | Theo danh mục, số lượng, mô tả tại Mục 2, chương 5, Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu lập bảng chào giá chi tiết đính kèm theo E-HSDT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( hoặc thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền hình trực tuyến. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 210.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng nhà thầu phụ: Thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu cùa Nhà thầu chính, và tài liệu chứng minh tư cách Nhà thầu phụ, nội dung công việc đảm nhận trong hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đăng ký kinh doanh ngành nghề sản xuất, kinh doanh phù hợp với gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi