Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766974-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 06:51:00 đến ngày 2022-08-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,133,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học lớp 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: : - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh... - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm ≥ 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là : Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao - Huyện Phù Cừ - tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | 29 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 13 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 55 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 11 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 11 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 11 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 27 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 18 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 22 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 50 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Thiết bị dạy diện tích | 18 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 19 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Thiết bị trong dạy học về thời gian ( Mô hình đồng hồ ) | 38 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bộ học liệu điện tử | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Bộ tranh về Yêu thương gia đình | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Bộ tranh về quê hương em | 224 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 17 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo | 163 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | 17 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bộ tranh về Quý trọng thời gian | 136 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bộ tranh về Thật thà | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi | 164 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | 164 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 30 | HS phân biệt được những việc nên làm/không nên làm để tự chăm sóc bản thân. | 31 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Giáo dục kĩ năng thể hiện cảm xúc bản thân. | 169 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | 170 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 164 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 15 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Video, clip Quê hương em | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Video, clip Tự giác làm việc của mình | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Video, clip Quý trọng thời gian | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Video, clip Thật thà | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Video, clip Giữ lời hứa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Video, clip Xử lí bất hòa với bạn bè | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 153 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 148 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 32 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 46 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 51 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 29 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 29 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Bộ xương | 122 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Hệ cơ | 122 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 122 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 122 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 33 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Bốn mùa | 116 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Mùa mưa và mùa khô | 114 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 81 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 25 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Mô hình Bộ xương | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 70 | La bàn | 25 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Bộ các Video/ Clip Con người và sức khỏe | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Bộ dụng cụ thủ công | 14 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Tranh đèn học | 40 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Tranh mất an toàn khi sử dụng đèn học | 40 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Tranh quạt điện | 40 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Tranh mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 40 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Mô hình đèn học | 3 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Còi | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Thước dây | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Cờ lệnh thể thao | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Biển lật số | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Nấm thể thao | 21 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Bơm | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Dây nhảy tập thể | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Dây kéo co | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Thảm xốp | 2 | Tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Hoa | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Vòng | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Gậy | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Quả bóng rổ | 1 | Quả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Quả cầu đá | 55 | Quả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Bàn và quân cờ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Trống nhỏ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Song loan | 26 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Thanh phách | 70 | Cặp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Triangle (Tam giác chuông) | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Tambourine (Trống lục lạc) | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Bells Instrument | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Maracas | 17 | Cặp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Woodblock | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Bảng vẽ cá nhân | 40 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Kẹp giấy | 4 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Bút lông | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Bảng pha màu (Palet) | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Tranh về màu sắc | 24 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 24 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 19 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 6 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Bộ thẻ về "Nét riêng của em" | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 51 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 12 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 9 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc | 69 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Bộ thẻ Gia đình em | 39 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Bộ tranh Tình bạn | 30 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 27 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Video về "Không an toàn thực phẩm" | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Video về Phong cảnh đẹp quê hương | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Video về ô nhiễm môi trường | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Bộ dụng cụ vệ sinh trường học (Bộ dụng cụ lao động) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Bộ dụng cụ vệ sinh lớp học (Bộ dụng cụ lao động) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng (Bộ dụng cụ lao động) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Bảng nhóm | 42 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Bảng phụ | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Tủ/giá đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Nam châm | 102 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Giá treo tranh | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Loa cầm tay | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Màn hình hiển thị 55 inch | 4 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Cân | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Nhiệt kế điện tử | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Máy in | 1 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng với Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp (Hợp đồng đã hoàn thành) trong đó hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, Các Quyết định liên quan tới gói thầu ...)+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi