Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 do Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gò Công quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:02:00 đến ngày 2022-08-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,253,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp Thiết bị, đồ dùng dạy học bậc học mầm non, tiểu học, THCS.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.684.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu có giá trị tương đương (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính, máy photocopy, máy in, thiết bị môn anh văn, thiết bị mầm non, bàn ghế … về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 do Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gò Công quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Yêu cầu chung: - Catalogue của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Nhà thầu nếu không phải là nhà sản xuất cần phải có Bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) về thông số kỹ thuật, mã hiệu sản phẩm, xuất xứ, … của hàng hóa chào thầu; - Bản chính cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với hàng hóa chào thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng. b) Đối với đồ dùng đồ chơi mầm non: - Thiết bị phải được sản xuất bởi các nhà sản xuất đạt các tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 14001. - Các sản phẩm đồ chơi phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: + TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011 về An toàn đồ chơi trẻ em. + Có giấy chứng nhận QCVN 3:2009/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em. + Có giấy chứng nhận OHSAS 45001 về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất đồ chơi ngoài trời. c) Đối với máy photo, máy in, bảng tương tác, bàn ghế: - Hàng hóa được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt ít nhất một trong các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất sau: TCVN ISO 9001; TCVN ISO 14001 (còn hiệu lực). - Có cam kết dán nhãn năng lượng bắt buộc đối với tivi, máy lạnh và cam kết dán nhãn năng lượng tự nguyện đối với máy photocopy, máy in theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ ngày 09/03/2017. (Tất cả các tài liệu của mục này phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập) |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | -Có quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành; - Cam kết đảm bảo khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng thiết bị khi hàng hóa đang trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Gò Công, địa chỉ: số 01 Trần Hưng Đạo, khu phố 2, phường 1, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: 02733841779 - Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3873153, Fax: (0273) 3873680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Điện thoại: (0273) 3873381, Fax: (0273) 3875487 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thang leo - đu thể chất | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hang chui tàu hỏa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nhà nhún(1) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nhà nhún(2) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy sấy tay | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy sấy chén (loại lớn) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy sấy chén (loại nhỏ) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thảm lót phòng thể chất | 45 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dụng cụ chạy bộ mẫu giáo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ để bàn chải | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lâu đài cổ tích nhạc chuông điện tử | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Khối mouse vận động (kích thước 130*130*60cm) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ (giá) đựng ca cốc (MN561003) | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ (giá) đựng ca cốc (MN451003) | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cột ném bóng (MN342025) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cột ném bóng (MN452026) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (MN342052) | 13 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (MN452077) | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 13 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bể chơi với cát và nước (MN342064) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bể chơi với cát và nước (MN562058) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ trang phục công an | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ hấp khăn (300 khăn) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kệ kho bếp 4 tầng: D120 x R30 x C150 | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tủ để ca chén mầm non | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy xắt gọt rau củ đa năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn sơ chế | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế học sinh 5 tuổi | 100 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cỏ nhân tạo | 60 | m2 | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vách leo núi cho bé kèm dây, thang leo, lốp xe: kích thước: D240*C240*S35 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Nhà bóng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đàn organ | 6 | Cây | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thiết bị âm thanh (1) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thiết bị âm thanh (2) | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy photocopy | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Màn hình tương tác thông minh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phần mềm bài giảng điện tử (hỗ trợ giáo viên soạn bài và giảng dạy giáo án điển tử) | 2 | Phân hệ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thiết bị âm thanh | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn vi tính cho phòng học ngoại ngữ (1 bàn, 2 ghế rời) | 36 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tai nghe dành cho giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy học viên | 72 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tai nghe dành cho học viên | 72 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 36 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hệ thống cáp kết nối mạng cho phòng học ngoại ngữ hoàn chỉnh (Cáp tín hiệu chuyên dùng, cáp HDMI, Dây tín hiệu âm thanh......) | 2 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Vật tư thi công hệ thống phòng học: đinh vít, ống nẹp, ống ruột gà, dây điện, ổ điện, băng keo....., nhân công lắp đặt hoàn chỉnh, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. | 2 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn ghế học sinh lớp 1+2+3 ( 2 chỗ ngồi, ghế rời) | 90 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn ghế học sinh lớp 4+5 ( 2 chỗ ngồi, ghế rời) | 90 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn ghế giáo viên TH | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phần mềm bài giảng điện tử (hỗ trợ giáo viên soạn bài và giảng dạy giáo án điển tử) | 1 | Phân hệ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn vi tính cho phòng học ngoại ngữ (1 bàn, 2 ghế rời) | 23 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Máy học viên | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tai nghe dành cho học viên | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 23 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống cáp kết nối mạng cho phòng học ngoại ngữ hoàn chỉnh (Cáp tín hiệu chuyên dùng, cáp HDMI, Dây tín hiệu âm thanh......) | 1 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Vật tư thi công hệ thống phòng học: đinh vít, ống nẹp, ống ruột gà, dây điện, ổ điện, băng keo....., nhân công lắp đặt hoàn chỉnh, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng. | 1 | HT | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn ghế giáo viên THCS | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn ghế học sinh THCS ( 2 chỗ ngồi) | 72 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn ghế học sinh phòng máy tính (1 bàn và 2 ghế rời)Loại bàn để máy tính khung sắt | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy in đen trắng sử dụng giấy định lượng cao | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy in siêu tốc | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp Thiết bị, đồ dùng dạy học bậc học mầm non, tiểu học, THCS.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản Scan từ bản gốc Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT)Lưu ý: - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.684.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tài liệu có giá trị tương đương (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với các hàng hóa: máy vi tính, máy photocopy, máy in, thiết bị môn anh văn, thiết bị mầm non, bàn ghế … về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao hơn thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi