Gói thầu: Cung cấp thiết bị, hạ tầng kỹ thuật thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, hạ tầng kỹ thuật thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:56:00 đến ngày 2022-08-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,659,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65942E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8792E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức nhà nước; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.319.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai (đại lý hoặc đại diện phải hoạt động trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin), trong trường hợp nhà thầu không có đại lý, đại diện tại tỉnh Gia Lai thì nhà thầu phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị có năng lực kinh nghiệm trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu sửa chữa của chủ đầu tư, nhà thầu cho nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra xác nhận và khắc phục các tình trạng hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa khắc phục không quá 03 ngày làm việc; Thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị): tối thiểu 03 tháng/01 lần trong thời hạn bảo hành (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; có chứng chỉ PMP (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã làm Quản lý điều hành ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng)Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, hạ tầng kỹ thuật thiết bị Trang bị đầu tư phòng họp trực tuyến 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có); Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT và Giấy ủy quyền ký Bảo đảm dự thầu (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh theo quy định tại Mục 3 Chương III; Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) đính kèm 1 trong các tài liệu yêu cầu tại “ghi chú mục 3 - Biểu mẫu 13A chương IV”. Văn bản xác nhận về việc hỗ trợ kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành, bảo trì để khắc phục, giải quyết các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh trong quá trình sử dụng từ đại diện của nhà sản xuất hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với nhà thầu cho thiết bị gói thầu này (cụ thể là thiết bị: Poly Studio X50). Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các loại hàng hóa phải có: Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; xuất xứ; năm sản xuất; đặc tính, thông số kỹ thuật; Đối với các thiết bị hội nghị truyền hình Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Catalogue và các tài liệu kỹ thuật chứng minh đầy đủ các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất); Có Văn bản xác nhận về việc hỗ trợ kỹ thuật thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành, bảo trì để khắc phục, giải quyết các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh trong quá trình sử dụng từ đại diện của nhà sản xuất hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với nhà thầu cho thiết bị gói thầu này (cụ thể là thiết bị: Poly Studio X50). Nhà thầu phải có cam kết: Tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan).Đối với thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (Certificate of Origin - CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) hoặc tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng (hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng cho hoạt động sản xuất ISO 9001:2015. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động động theo quy định của pháp luật chuyên nghành theo quy định; Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) khôngvượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.659.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Châu, phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0269 3876 838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai; địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 50 đường Phan Bội Châu, phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0269 3876 838. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | POLY STUDIO X50 | 1 | Bộ | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Android Tivi 4K 65 inch | 1 | Bộ | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Thiết bị điều khiển thiết bị phòng họp trực tuyến | 1 | Cái | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 4 | High-Definition Multimedia Interface (Dây HDMI) | 1 | sợi | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Cáp USB nối dài 20m có chíp khuếch đại (USB nối dài 20M) | 2 | Sợi | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Tăng âm truyền thành (Mixer Amplifier) | 1 | cái | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Loa hộp (Cabinet loudspeaker) | 2 | cái | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Micro để bàn (Table-top microphone) | 1 | cái | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Cáp nối dài chuyên dụng nối Micro vào Amply | 1 | sợi | Theo như Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Vật tư phụ | 1 | gói | Theo như Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65942E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8792E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự mà chủ đầu tư/ bên giao thầu phải là đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức nhà nước; Có tính chất tương tự với gói thầu, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu (Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng; phụ lục khối lượng và giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.319.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai (đại lý hoặc đại diện phải hoạt động trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin), trong trường hợp nhà thầu không có đại lý, đại diện tại tỉnh Gia Lai thì nhà thầu phải ký kết hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị có năng lực kinh nghiệm trong lĩnh vực điện, điện tử, công nghệ thông tin để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu sửa chữa của chủ đầu tư, nhà thầu cho nhân viên kỹ thuật đến kiểm tra xác nhận và khắc phục các tình trạng hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong vòng 24 giờ. Thời gian sửa chữa khắc phục không quá 03 ngày làm việc; Thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị): tối thiểu 03 tháng/01 lần trong thời hạn bảo hành (thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; có chứng chỉ PMP (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã làm Quản lý điều hành ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, tổ trưởng)Cán bộ hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện, công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực và chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh); Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 gói thầu có quy mô, tính chất, giá trị tương đương gói thầu (Nhà thầu phải kê khai, nộp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự như xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự và chức danh phù hợp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi