Gói thầu: Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế đi nổi để thực hiện dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794036-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế đi nổi để thực hiện dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20220729528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:35:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,407,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,115,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.111592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 985.409.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán, kế toán ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp, cấp IV, (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế đi nổi để thực hiện dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
Dịch chuyển đường dây trung thế, hạ thế đi nổi để thực hiện dự án: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại tổng hợp 215 + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT của nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.115.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Lục Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ dây hạ thế
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (HSNC, Mx0.45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT901 cột
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35 (HSNC x0,7x0,7x0,45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1851km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 (HSNC x0,7x0,45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,861km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo dỡ dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 70mm2 (HSNC x0,7x0,45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,441km / 1dây
5Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 (HSNC x0,7x0,45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0551km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 (HSNC x0,7x0,45)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3461km/ 1dây (4 sợi)
B Dịch chuyển đường dây hạ thế
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5553100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0656100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,92m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,349m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8568100m3
6Mua cột bê tông LT10CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cột
7Mua cột bê tông H7,5CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53cột
8Mua cột bê tông LT8.5CTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27cột
9Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cột
10Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53cột
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.046,85kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II (Cọc 1,5m nhân hệ số 0,8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,410 cọc
13Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,024100kg
14Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21m
15Mua cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT404m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26km/dây
17Mua cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,165km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,346km/dây
20Mua bổ sung dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT282m
21Mua bổ sung dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT366m
22Mua bổ sung dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT198m
23Mua bổ sung dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45m
24Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.028m
25Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT198m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,282km/dây
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,366km/dây
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,198km/dây
29Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,243km/dây
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,028km/dây
31Mua bổ sung hòm trung gianTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11hòm
32Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151 tủ
33Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT801 hộp
34Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT611 hộp
35Mua móc treo (ốp cột)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT216cái
36Móc treo kẹp bổ trợTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62cái
37Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x35, 4x50Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49cái
38Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x70, 4x95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT167cái
39Mua kẹp bổ trợ 2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT338cái
40Mua kẹp bổ trợ 4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33cái
41Đai thép INOXTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,24kg
42Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT868cái
43Ghíp đấu dây cáp vặn xoắn (GN2)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT414cái
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT211 vị trí
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.111592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 985.409.000 đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ thuật công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán, kế toán ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp, cấp IV, (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu trục ô tô Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đào Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
4 Đầm bàn Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt: kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->