Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:31:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,902,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.354029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70805E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.031.880.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.063.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Xây nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hương Vĩ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG + LÁT SÂN | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5135 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,6871 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,6323 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,9259 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,609 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,4451 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7631 | 100m3 |
| 17 | Đất cấp 3 san nền, bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Chương V của E-HSMT | 228,0813 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 62,6582 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,3896 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5101 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9663 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4008 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7496 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,1378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8855 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4789 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6819 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 34 | Thép D16 (nhãn hiệu Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 35 | Thép góc L75x6 | Chương V của E-HSMT | 3,028 | tấn |
| 36 | Thép góc L50x5 | Chương V của E-HSMT | 1,8808 | tấn |
| 37 | Thép bản dày 6-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,9713 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,3059 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 5,8801 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 5,8801 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0423 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,0423 | tấn |
| 44 | Bu lông neo M20x500, cấp bền 5,6 | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 45 | Bu lông liên kết M16x50, cấp bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Bu lông liên kết xà gồ M12x30, cấp bền 5.6 | Chương V của E-HSMT | 416 | bộ |
| 47 | Tăng đơ sắt M16 ( lắp giằng mái ) | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,534 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8497 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 552,3852 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,2076 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 158,6636 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 599,6189 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,46 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 732,9128 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 599,6189 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,6 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,5238 | m2 |
| 60 | Thi công sơn Epoxy nền chống chầy xước (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 361,4141 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,5424 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn PU chống nóng | Chương V của E-HSMT | 4,863 | 100m2 |
| 63 | Ốp Gạch inax màu nâu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,975 | m2 |
| 64 | Đá granit tự nhiên màu nâu, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Chương V của E-HSMT | 15,4018 | m2 |
| 65 | Cửa xếp tôn mạ màu, thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, Loại có lá giá mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 66 | Nhôm hệ 4500, cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt, lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 31,545 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, gồm bản lề chữ A, tay gài | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 70 | Vách nhôm kính, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 8,685 | m2 |
| 71 | Hệ chắn nắng làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp; Hệ 85R, lam 13,5m/m2, rộng 85, phụ kiện khung thép 1m - giá lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 72 | Gia công Hoa sắt inox cửa sổ 15x15x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,2044 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 34,965 | m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,0321 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,7158 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3786 | m3 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 46,4532 | m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7512 | m3 |
| 80 | Kẻ chỉ chống trơn | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m |
| 81 | Gia công lan can inox | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 6,687 | m2 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4336 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6504 | m3 |
| 86 | Ốp Gạch thẻ inax màu nâu bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,5091 | m2 |
| 87 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 2,8312 | m3 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,5675 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,1499 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 8,2999 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A-30ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt 1.2m/1x36W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi -10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn -10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 103 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 106 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 107 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 108 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 109 | Cáp đồng trần M50 444kg/km | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 110 | Kéo rải Dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 113 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Mũ tôn chống dột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đèn pha Led 150W treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn Led high bay 150W treo trần | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 118 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,9501 | m3 |
| 120 | Gạch BTKN 6.0x10.5*22cm | Chương V của E-HSMT | 540 | viên |
| 121 | Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5m | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 123 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Bình khí CO2-3kg-MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 125 | Bình bọt MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 126 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Đai thép inox (Tạm Tính loại bản rộng 2cm dày 3mm) | Chương V của E-HSMT | 2,1514 | kg |
| 132 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 134 | Lát sân, Gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,4 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2407 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,086 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3439 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0651 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2127 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2413 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8149 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7643 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,356 | 1m2 |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,2724 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,09 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,883 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,615 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,09 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,498 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,5187 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,2747 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,26 | m2 |
| 32 | Trần tôn lõi PU 3 lớp ( tôn+PU+tôn) dày 16mm, đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Chương V của E-HSMT | 44,0877 | m2 |
| 33 | Tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 49,658 | m2 |
| 34 | Nhôm hệ 4500, cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt, lùa, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 9,085 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay cài | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất gồm bản lề chữ A, tay cài | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,4003 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Cút PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu PPR, D50/25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van khóa PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van khóa PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 52 | Lắp Nút bịt nhựa, D14 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút sành D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Vòi Inax Lavabo chậu rửa LFV-1112S | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Giá chân gương, tham khảo H-482V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Móc treo khăn, tham khảo H-485V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Hộp giấy CF-22H | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Giá để xà phòng, H-484V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Giá để cốc, H-483v | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Móc treo quần áo, móc áo KF-411V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu inox | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Dây cấp nước A-701-8 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 89 | Xi phông nhựa BF405P | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 91 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5671 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5671 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 109 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,1763 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0845 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,202 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,5202 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3311 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,0087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3622 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7277 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,8119 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 230,2031 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 230,2031 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 16 | Mũi mác gang | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 17 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,8388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 45,2862 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6235 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,298 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,298 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,54 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7225 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,0824 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 41,8821 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 24,38 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,4896 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.354029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70805E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.031.880.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.063.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đào | ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | đo cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi