Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786866-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220773118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:31:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.354029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70805E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.031.880.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.063.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Xây nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hương Vĩ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương. Địa chỉ: Bản Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG + LÁT SÂN
1Cọc dẫn ép âm bằng thépChương V của E-HSMT1cái
2Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250Chương V của E-HSMT160m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,76100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,64m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,64100m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5135100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT5,406m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,6871m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0786100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1382100m2
11Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,6323100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,9259100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5076tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,609tấn
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT28,4451m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,7631100m3
17Đất cấp 3 san nền, bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhChương V của E-HSMT228,0813m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT62,6582m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,3896m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,5101100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2103tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,646tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,9663m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4008100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4141tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7496tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,1378m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8855100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4789tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,6819m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2394100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0342tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1533tấn
34Thép D16 (nhãn hiệu Hòa Phát)Chương V của E-HSMT0,3059tấn
35Thép góc L75x6Chương V của E-HSMT3,028tấn
36Thép góc L50x5Chương V của E-HSMT1,8808tấn
37Thép bản dày 6-14mmChương V của E-HSMT0,9713tấn
38Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,3059tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,3059tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT5,8801tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT5,8801tấn
42Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0423tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,0423tấn
44Bu lông neo M20x500, cấp bền 5,6Chương V của E-HSMT72bộ
45Bu lông liên kết M16x50, cấp bền 8.8Chương V của E-HSMT24bộ
46Bu lông liên kết xà gồ M12x30, cấp bền 5.6Chương V của E-HSMT416bộ
47Tăng đơ sắt M16 ( lắp giằng mái )Chương V của E-HSMT52bộ
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT104,534m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,8497m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,0164m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT552,3852m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,2076m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT158,6636m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT599,6189m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,46m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT732,9128m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT599,6189m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT90,6m
59Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT39,5238m2
60Thi công sơn Epoxy nền chống chầy xước (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT361,4141m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT51,5424m2
62Lợp mái bằng tôn PU chống nóngChương V của E-HSMT4,863100m2
63Ốp Gạch inax màu nâu, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT52,975m2
64Đá granit tự nhiên màu nâu, bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhChương V của E-HSMT15,4018m2
65Cửa xếp tôn mạ màu, thanh u cửa mạ màu, hộp cửa inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, Loại có lá giá mạ màu dày 0,28mm, tôn dày 1mm, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhChương V của E-HSMT20,16m2
66Nhôm hệ 4500, cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt, lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnChương V của E-HSMT31,545m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay càiChương V của E-HSMT1bộ
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm bản lề, khóa, tay càiChương V của E-HSMT1bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật, gồm bản lề chữ A, tay gàiChương V của E-HSMT23bộ
70Vách nhôm kính, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnChương V của E-HSMT8,685m2
71Hệ chắn nắng làm từ hợp kim nhôm; bề mặt sơn tĩnh điện cao cấp; Hệ 85R, lam 13,5m/m2, rộng 85, phụ kiện khung thép 1m - giá lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhChương V của E-HSMT13,44m2
72Gia công Hoa sắt inox cửa sổ 15x15x1,2mmChương V của E-HSMT0,2044tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT34,965m2
74Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1006100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,0321m3
76Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT19,7158m3
77Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,3786m3
78Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT46,4532m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,7512m3
80Kẻ chỉ chống trơnChương V của E-HSMT20,48m
81Gia công lan can inoxChương V của E-HSMT0,0393tấn
82Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT6,687m2
83Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0143100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,4336m3
85Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,6504m3
86Ốp Gạch thẻ inax màu nâu bồn hoaChương V của E-HSMT7,5091m2
87Đổ đất màu trồng hoaChương V của E-HSMT2,8312m3
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT5,5675100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,1499100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT8,2999100m2
91Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V của E-HSMT1hộp
92Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-60A-30kaChương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6kaChương V của E-HSMT5cái
94Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt 1.2m/1x36WChương V của E-HSMT1bộ
95Lắp đặt công tắc đôi -10AChương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc đơn -10AChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT13cái
98Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT10cái
99Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x16mm2Chương V của E-HSMT80m
100Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT185m
101Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT75m
102Lắp đặt Ống gen nhựa D20Chương V của E-HSMT250m
103Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT5cọc
104Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
105Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmChương V của E-HSMT6m
106Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mmChương V của E-HSMT6m
107Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Chương V của E-HSMT32m
108Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Chương V của E-HSMT60m
109Cáp đồng trần M50 444kg/kmChương V của E-HSMT6m
110Kéo rải Dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT6m
111Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,16100m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,16100m3
113Quả hồ lô sứ kim thu sétChương V của E-HSMT4cái
114Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT4cái
115Lắp đặt Đèn pha Led 150W treo tườngChương V của E-HSMT12bộ
116Lắp đặt Đèn Led high bay 150W treo trầnChương V của E-HSMT8bộ
117Lắp đặt Ống HDPE gân xoắn D90/70Chương V của E-HSMT0,6100 m
118Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1584100m3
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,9501m3
120Gạch BTKN 6.0x10.5*22cmChương V của E-HSMT540viên
121Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mChương V của E-HSMT18m
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3m3
123Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT6cái
124Bình khí CO2-3kg-MT3Chương V của E-HSMT2bình
125Bình bọt MFZL4-ABCChương V của E-HSMT2bình
126Bảng tiêu lệnh, nội quuyChương V của E-HSMT2cái
127Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2hộp
128Lắp đặt Ống PVC, D90Chương V của E-HSMT0,32100m
129Lắp đặt Cút PVC, D90Chương V của E-HSMT4cái
130Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT4cái
131Đai thép inox (Tạm Tính loại bản rộng 2cm dày 3mm)Chương V của E-HSMT2,1514kg
132Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,27m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,54m3
134Lát sân, Gạch Terazo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT65,4m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2407100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,086m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1982m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1963100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,041tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3439tấn
7Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT10,0651m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,2127m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0578100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2413100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,8149m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7643m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,139100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,138tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0275m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0069100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0035tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0372tấn
19Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1492tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT16,3561m2
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0372tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1492tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,2724m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT99,09m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,883m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,615m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,09m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT65,498m2
29Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V của E-HSMT0,5187100m2
30Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44,2747m2
31Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT82,26m2
32Trần tôn lõi PU 3 lớp ( tôn+PU+tôn) dày 16mm, đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhChương V của E-HSMT44,0877m2
33Tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiệnChương V của E-HSMT49,658m2
34Nhôm hệ 4500, cửa đi, cửa sổ mở quay, trượt, lùa, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnChương V của E-HSMT9,085m2
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm bản lề, khóa, tay càiChương V của E-HSMT2bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất gồm bản lề chữ A, tay càiChương V của E-HSMT10bộ
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,4003100m2
38Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WChương V của E-HSMT6bộ
40Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
41Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V của E-HSMT50m
42Lắp đặt Ống PPR, D50Chương V của E-HSMT0,5100m
43Lắp đặt Ống PPR, D25-PN10Chương V của E-HSMT0,7100m
44Lắp đặt Cút PPR, D50Chương V của E-HSMT5cái
45Lắp đặt Tê PPR, D50Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt Cút PPR, D25Chương V của E-HSMT35cái
47Lắp đặt Tê PPR, D25Chương V của E-HSMT35cái
48Lắp đặt Tê thu PPR, D50/25Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt Van khóa PPR, D25Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt Van khóa PPR, D50Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt Cút ren PPR, D25Chương V của E-HSMT35cái
52Lắp Nút bịt nhựa, D14Chương V của E-HSMT25cái
53Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt Rắc co PPR, D50Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt Ống PVC, D110Chương V của E-HSMT0,6100m
56Lắp đặt Ống PVC, D90Chương V của E-HSMT0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,12100m
58Lắp đặt Cút PVC, D90Chương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt Cút PVC, D42Chương V của E-HSMT10cái
60Lắp đặt Cút PVC, D110Chương V của E-HSMT15cái
61Lắp đặt Chếch PVC, D110Chương V của E-HSMT15cái
62Lắp đặt Chếch PVC, D90Chương V của E-HSMT8cái
63Lắp đặt Chếch PVC, D42Chương V của E-HSMT10cái
64Lắp đặt Y PVC, D110Chương V của E-HSMT15cái
65Lắp đặt Y PVC, D90Chương V của E-HSMT5cái
66Lắp đặt Y PVC, D42Chương V của E-HSMT5cái
67Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42Chương V của E-HSMT5cái
68Lắp đặt Măng sông PVC, D110Chương V của E-HSMT10cái
69Lắp đặt Măng sông PVC, D90Chương V của E-HSMT10cái
70Lắp đặt Măng sông PVC, D42Chương V của E-HSMT5cái
71Lắp Nút bịt nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT11cái
72Lắp Nút bịt nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt Cút sành D110Chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90Chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT11bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT11cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V của E-HSMT7bộ
78Vòi Inax Lavabo chậu rửa LFV-1112SChương V của E-HSMT7cái
79Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V của E-HSMT2bộ
80Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT7cái
81Giá chân gương, tham khảo H-482VChương V của E-HSMT7cái
82Móc treo khăn, tham khảo H-485VChương V của E-HSMT2cái
83Hộp giấy CF-22HChương V của E-HSMT11cái
84Giá để xà phòng, H-484VChương V của E-HSMT7cái
85Giá để cốc, H-483vChương V của E-HSMT7cái
86Móc treo quần áo, móc áo KF-411VChương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu inoxChương V của E-HSMT5bộ
88Dây cấp nước A-701-8Chương V của E-HSMT18bộ
89Xi phông nhựa BF405PChương V của E-HSMT18cái
90Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT301m khoan
91Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,04100m
92Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,25100m
95Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Chương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Chương V của E-HSMT3cái
97Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5Chương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Chương V của E-HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT1cái
100Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,2m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0819m3
102Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1123100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0177100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0946100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,5671m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5671m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0192100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,068tấn
109Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,1763m3
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,42m2
111Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT18,42m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,0845m2
113Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT5,202m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,5202m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0173100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0293tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT31cấu kiện
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,03100m
119Lắp cút sành trong bể Tự hoại D90mm. Xuất xứ: Việt NamChương V của E-HSMT3cái
C TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3311100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT3,951m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,0087m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,4056100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3622100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,227tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7277tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3232m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4224100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0582tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2436tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT11,8119m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT230,2031m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT230,2031m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,37tấn
16Mũi mác gangChương V của E-HSMT204cái
17Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT1,8388tấn
18Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT45,2862m2
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6235100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,298m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT6,298m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,74m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT4,422m3
24Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,536100m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT108,54m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,02m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2144100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,45tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT671cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0207100m3
31Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,13m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,13m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,7225m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,1126m3
35Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0139100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,36m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,44m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,064m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0032100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0068tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT11cấu kiện
D PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT7,0824m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT41,8821m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,28m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT24,38m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,4896100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.354029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70805E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.031.880.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.063.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy vận thăng ≥ 0,8T; Nâng hạ; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
11 Máy thủy bình đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->