Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Toàn Thắng và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:28:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,096,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0645446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1290892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông gồm các công tác như: Thi công đào, đắp nền đường, thi công móng CPDD, thi công hệ thống thoát nước.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (hoặc xây dựng công trình), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình giao thông tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành giao thông (hoặc xây dựng công trình). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san tự hành 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đồng An, xã Toàn Thắng (đoạn từ cổng làng qua chùa Đồng An) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách xã Toàn Thắng và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Toàn Thắng - Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Toàn Thắng - Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động - địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,575 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 220,83 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 78,88 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn + hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 23,0808 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đường | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 92,03 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,3659 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 15,177 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,0146 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 11,273 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,9789 | 100m3 |
| 11 | Đất mua ngoài đắp lề + taluy | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 184,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bùn + hữu cơ, cự ly 1km đầu - Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 24,0011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bùn+ hữu cơ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 24,0011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly vận chuyển 1km đầu. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 2,9971 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 2,9971 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 7,9792 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 5,6082 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,2102 | 100m3 |
| 19 | Cát vàng tạo phẳng bù vênh | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 95,19 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng mặt đường M250, đá 2x4 (bê tông chịu uốn) | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 530,37 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, chiều dài 2,5cm gia cố chân taluy bằng thủ công | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,825 | 100m |
| 23 | Phên nứa gia cố chân taluy | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 38 | m |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89, dày 2 ly sơn trắng đỏ, dài 3,1m, biển báo tam giác cạnh 0,875m tôn dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,875m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,4151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công- Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 37,945 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,8646 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D(6-8)cm gia cố nền móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 173,375 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng tường chắn | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 149,8 | m3 |
| 6 | Xây móng tường móng bằng đá hộc - vữa XMCV M100 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 228,86 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 416,1 | m3 |
| 8 | Xây tường hộ lan bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 16,64 | m3 |
| 9 | Trát tường hộ lan, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 199,73 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 40,12 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 13 | Phên nứa gia cố bờ vây ngăn nước | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 554 | m |
| 14 | Đóng cọc tre D(6~8)m, L=3m gia cố bờ vây bằng thủ công (Cọc tre 3,0m đóng ngập đất 1,5m) | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 83,1 | 100m |
| 15 | Tre giằng ngang bờ vây | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 554 | m |
| 16 | Thép giằng bờ vây | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 109,69 | kg |
| 17 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,155 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước phục vụ thi công tường chắn bằng máy bơm 200m3/h | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 2,7844 | ca |
| 19 | Nhổ cọc tre, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 38,78 | 100m |
| 20 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,155 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 5,2798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 58,664 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,6792 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng cống, rãnh. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 59,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, rãnh đổ tại chỗ. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,3832 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cống, rãnh, ĐK ≤18mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,4828 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rãnh nối, hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 8,33 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, rãnh M200, đá 1x2 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 7,39 | m3 |
| 9 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D ≤10mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 28,2006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 27,1644 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 207,14 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 9,8 | m3 |
| 13 | Xây hố ga + hố nối bằng gạch bê tông 10x6x21cm vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 9,81 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XMCVM75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 108,62 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ hố ga, rãnh nối | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,1943 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố ga, rãnh nối M200, đá 1x2 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà mũ hố ga, rãnh nối, ĐK ≤10mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,0977 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,4648 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 6,1589 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,6175 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 65,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,7549 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤10mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 1,5156 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D ≤18mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,8468 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 18,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt thân rãnh KT: (600x800) | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 548 | cấu kiện |
| 27 | Nối rãnh KT 0,6x0,8 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 527 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 529 | 1cấu kiện |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN280 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,64 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 8,3458 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 23,8649 | 100m3 |
| 3 | Lát hè bằng gạch lục giác tự chèn dày 4,5cm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 504,98 | m2 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,505 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, mặt hè, ô trồng cây M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 19,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa, hố trồng cây đổ tại chỗ | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,7803 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép viên bó vỉa đúc sẵn ĐK ≤10mm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,0491 | tấn |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 23,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,6519 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót bó vỉa dày 2cm, vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 164,808 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (19x30x100) cm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 498 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (19x30x25) cm | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 43 | m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 19 | m |
| 14 | Gia công lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,0334 | tấn |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,0334 | tấn |
| 16 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCVM75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 3,39 | m3 |
| 17 | Trát vữa ốp gạch thẻ dày 1,0cm, vữa XMCV M75 | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 24,24 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ KT 24x6 hố trồng cây | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 24,24 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN CKBTĐS: | |||
| 1 | Trung chuyển nội tuyến cấu kiện BT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 68,2455 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 0,0525 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 529 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển. | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 548 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN THÉP + GẠCH TỪ CÔNG TY ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,0493 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,0493 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,0493 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại 42,0 km tiếp theo bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận ngoài phạm vi 60km | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 4,0493 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đầu | Đáp ứng tại Chương V của HSMT | 5,946 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0645446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1290892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình giao thông gồm các công tác như: Thi công đào, đắp nền đường, thi công móng CPDD, thi công hệ thống thoát nước.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học giao thông (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (hoặc xây dựng công trình), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ (KCS) tại hiện trường của nhà thầu công trình giao thông tương tự mà nhà thầu đã thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí KCS của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành giao thông (hoặc xây dựng công trình). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đào gầu: 0,80 m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành 10 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành 25 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy san tự hành 110 CV | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi