Gói thầu: Cầu bắc qua trụ sở UBND xã Phước Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785541-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Cầu bắc qua trụ sở UBND xã Phước Lập
Số hiệu KHLCNT 20220784703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:12:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,042,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429464839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu giao thông có kết cấu mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cầu giao thông có kết cấu mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.600.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị Dầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đào vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị thổi, vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị cẩu vật lieu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 3,5 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan chở cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị chở cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Cầu bắc qua trụ sở UBND xã Phước Lập
Cầu bắc qua trụ sở UBND xã Phước Lập
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. Địa chỉ: số 234/3 Đống Đa, Phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1Đào đất hố móngMục II Chương V1,875100m3
2Đóng cọc ống BTCT DƯL D350 loại C - L = 12mMục II Chương V2,88100m
3Vận chuyển cọc ống D350 loại C đến công trìnhMục II Chương V1chuyến
4Bê tông đá 1x2 M300 - BT đầu cọcMục II Chương V0,547m3
5Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót mốMục II Chương V3,671m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mmMục II Chương V0,032tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mmMục II Chương V3,03tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mmMục II Chương V0,318tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mmMục II Chương V2,069tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mmMục II Chương V0,046tấn
11Ván khuôn mố cầuMục II Chương V1,664100m2
12Bê tông đá 1x2 M350 - BT mố cầu (BT thương phẩm)Mục II Chương V57,803m3
13Đá dăm cấp phối chèn sau mốMục II Chương V53,85m3
14Đắp đất hoàn trả hố móngMục II Chương V0,625100m3
15Đóng cọc ống BTCT DƯL D350 loại C - L = 15m (ngập đất 12m)Mục II Chương V2,4100m
16Đóng cọc ống BTCT DƯL D350 loại C - L = 15m (không ngập đất 3m)Mục II Chương V0,6100m
17Bê tông đá 1x2 M300 - BT đầu cọcMục II Chương V0,456m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 08mmMục II Chương V0,085tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 10mmMục II Chương V0,54tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mmMục II Chương V0,02tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 14mmMục II Chương V0,235tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 16mmMục II Chương V0,893tấn
23Ván khuôn trụ cầu0,244100m2
24Bê tông đá 1x2 M350 - BT trụ cầu (BT thương phẩm)Mục II Chương V12,584m3
25Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m (đóng ngập 6m)Mục II Chương V0,48100m
26Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m (đóng không ngập 6m)Mục II Chương V0,48100m
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịMục II Chương V4,4tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịMục II Chương V4,4tấn
29Nhổ cọc thép hìnhMục II Chương V0,48100m
30Khấu hao thép hình khung định vịMục II Chương V513,61kg
31Lắp dầm BTCT DƯLMục II Chương V17cái
32Cung cấp dầm BTCT DƯL I280 - L = 6,00mMục II Chương V12dầm
33Cung cấp dầm BTCT DƯL I400 - L = 12,00mMục II Chương V5dầm
34Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x44Mục II Chương V34cái
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 06mmMục II Chương V0,026tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 10mmMục II Chương V2,558tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 12mmMục II Chương V0,397tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép kết cấu nhịp, đường kính 16mmMục II Chương V1,14tấn
39Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V1,292100m2
40Ván khuôn gờ lan can + dầm ngang + chân đế trụ điệnMục II Chương V0,353100m2
41Bê tông đá 1x2 M350 - BT mặt cầu (BT thương phẩm)Mục II Chương V27,878m3
42Bê tông đá 1x2 M350 - BT gờ lan can + dầm ngang + chân đế trụ điện (BT thương phẩm)Mục II Chương V5,178m3
43Rải thảm Carboncor Asphalt CA 9.5 dày 2,5cmMục II Chương V1,399100m2
44Lắp đặt khe co giãn cao suMục II Chương V15m
45Cung cấp + lắp đặt Bu lông Þ16 - L = 20cmMục II Chương V120cái
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ ống cấp nước, đường kính 10mmMục II Chương V0,015tấn
47Cung cấp thép tấm 8mmMục II Chương V590,14kg
48Cung cấp thép tấm 10mmMục II Chương V129,6kg
49Cung cấp thép tấm lồng 3mmMục II Chương V49,4kg
50Cung cấp ống STK D60 dày 3mmMục II Chương V244,912kg
51Cung cấp ống STK D76 dày 3mmMục II Chương V263,015kg
52Gia công lan canMục II Chương V1,205tấn
53Cung cấp + lắp đặt Bu lông M16 - L = 56cmMục II Chương V76cái
54Mạ kẽm nhúng nóng trụ lan can STKMục II Chương V696,92kg
55Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V33,6m2
56Cung cấp + lắp đặt Bu lông M20 - L = 25cmMục II Chương V2bộ
57Lắp đặt đèn chiếu sáng NLMTMục II Chương V2bộ
58Lắp dựng cột đèn STK cao 6mMục II Chương V21 cột
B ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V1,2100m
2Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMục II Chương V169m
3Cung cấp thép buộc Þ6Mục II Chương V4,44kg
4Đắp đất dính vô bao tảiMục II Chương V0,81m3
5Đắp đất dính ao mươngMục II Chương V0,02100m3
6Đào nền đườngMục II Chương V0,317100m3
7Đắp đất dính lề đường, K=0,95Mục II Chương V1,659100m3
8Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Mục II Chương V162,163m3
9Đắp cát nền đường, K=0,95Mục II Chương V0,851100m3
10Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V1,25100m3
11Tưới nhựa lót 1kg/m2Mục II Chương V4,167100m2
12Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V4,167100m2
13Ván khuôn BT lềMục II Chương V0,009100m2
14Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,129100m2
15Bê tông đá 1x2 M250 - BT lềMục II Chương V1,23m3
16Đào móng chân biển báo + trụ rào cản + trụ đènMục II Chương V8,341m3
17Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V2cái
18Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển tên cầuMục II Chương V2cái
19Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMục II Chương V2cái
20Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0mMục II Chương V2cột
21Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5mMục II Chương V2cột
22Làm cọc tiêu BTCTMục II Chương V36cái
23Bê tông đá 1x2 M150 - BT chân biển báo + cọc tiêuMục II Chương V2,62m3
24Đắp cát lótMục II Chương V0,13m3
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mục II Chương V1,8m
26Làm tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V21 bộ
27Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,517100m2
28Cung cấp + lắp đặt Bu lông M20 - L = 100cmMục II Chương V2bộ
29Lắp đặt đèn chiếu sáng NLMTMục II Chương V2bộ
30Lắp dựng cột đèn STK cao 6mMục II Chương V21 cột
31Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽmMục II Chương V44,56m
32Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7mMục II Chương V8tấm
33Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32mMục II Chương V16tấm
34Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,58mMục II Chương V20trụ
35Cung cấp bản đệm 70x300x5mmMục II Chương V20cái
36Cung cấp bu lông M19x180Mục II Chương V20cái
37Cung cấp bu lông M16x35Mục II Chương V160cái
38Cung cấp tiêu phản quangMục II Chương V20cái
39Bê tông đá 1x2 M250 - chân trụ đèn + trụ rào cảnMục II Chương V7,53m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429464839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu giao thông có kết cấu mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cầu giao thông có kết cấu mố, trụ, dầm, mặt cầu bằng bê tông cốt thép cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.600.000.000 VNĐ, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) Dầm dùi bê tông1
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đào vật liệu1
3 Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) thổi, vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) tưới nhựa1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) rải đá1
10 Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) ủi vật liệu1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
12 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
13 Cần cẩu bánh xích, sức nâng >= 25 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) cẩu vật lieu, cấu kiện1
14 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa >= 3,5 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đóng cọc1
15 Sà lan chở cẩu, trọng tải >= 200 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) chở cẩu1
16 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->