Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784864-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220780493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:59:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,573,273,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.292.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 1 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Sơn Kỳ, hạng mục: Xây dựng 08 phòng học 2 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Thuận Phát; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hà + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân , địa chỉ: 02A Nguyễn Viết Lãm, Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐM-TH9: TH-ĐB&MN-8P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,381100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,686100m3
B M-TH2: TH-ĐB&MN-8P
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V17,74m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,41m3
3Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,4151 tấn
4Cốt thép móng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,6461 tấn
5Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5381 tấn
6Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,751100m2
C CM-TH3: TH-ĐB&MN-8P
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,66m3
2Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0581 tấn
3Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,7661 tấn
4Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,4261 tấn
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,524100m2
D N-TH2: TH-ĐB&MN-8P
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,041m3
2Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,6291m3
3Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,8051m3
4Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,8781m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,833m3
6Lát đá Granít bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V19,4581m2
7Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,561m2
8Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,561m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,561m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,066100m3
11SXLD lan can Inox (ram dốc) theo thiết kế( inox D65 dày 2.11mm, D50 dày 1.65mm, D32 dày 1.65mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,2m
E TH-ĐB&MN-8P: PHầN THÂN
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13,521m3
2Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3681 tấn
3Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,0861 tấn
4Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,2551 tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,385100m2
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V43,737m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,3051 tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,0471 tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,9951 tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,609100m2
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V57,286m3
12Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,2441 tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,212100m2
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8,007m3
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,5251 tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1651 tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,479100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,0371m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0081 tấn
20Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,259100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V361 cấu kiện
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V25,91m2
23Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6,172m3
24Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3061 tấn
25Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,3361 tấn
26Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang th?ờngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,712100m2
27Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V100,6621m3
28Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,9111m3
29Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây tường thẳng, Chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9,8761m3
30Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,5311m3
31Xây tường thông gió, Gạch thông gio? 20 x 20 cm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11,0421m2
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V35,508m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12,241m3
34Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V575,5281m2
35Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V39,61m2
36Lát đá Granít bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V48,91m2
37Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V592,2061m2
38Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V787,5661m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V144,251m2
40Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V309,121m2
41Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V792,41m2
42Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.033,1091m2
43Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V592,2061m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.033,1091m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V592,2061m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V152,8561m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V76,4281m2
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8131 tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lo?t, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V184,81m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1,8131 tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3,782100m2
52Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V211,841m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,958100m
54Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13cái
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,082100m2
56SXLD cùm chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V440cái
57SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V168,39m2
58SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu xámTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V66,381m2
59SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2,16m2
60SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V88,1m
61SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,4m
62ống thông dầm nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,8m
63SXLD quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V13cái
64Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V6công
F Chống sét
1Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 1(m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1(m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V9cái
3Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18cái
4Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V18cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V240m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây thép d=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V55m
7Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81 cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V221m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V221m3
10Chân bật đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V150Cái
11Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+ D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V235kg
12Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V3bộ
13Sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2kg
14Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1lần
G Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11cái
3Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 cái
4Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V21 cái
5Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81 cái
6Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18WX1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2bộ
7Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V72bộ
8Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V16bộ
9Lắp đặt bộ đèn áp trần Led DLN 03L 270/14W.DATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V12bộ
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V81 cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V161 cái
12Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32cái
13Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi = 6(mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V65m
16Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2.000m
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V330m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V185m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =16(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V870m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống = 25(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V200m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống = 32(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V15m
22Hộp nối dây âm sàn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V116Cái
23Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V52hộp
24Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V10hộp
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V40m
26Đóng cọc thép mạ đồng D16 ài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V61 cọc
27Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V161m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V161m3
29Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 320x220x110 có khóa RomanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
30Đầu cos đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V20cái
31Cầu chì hộp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4cái
32Điều khiển quạt trần đảo chiều âm dươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32cái
33Đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
34Mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V8cái
H Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V601m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 150(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,603100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,61100m
4Khóa miệng giếngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 32(mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
8Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
10Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V50m
11Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2521m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,1261m3
13Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,4191m3
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,066m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V5,321m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0031 tấn
17Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,002100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,0621m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V11 cấu kiện
20Máy bơm nước PENTA - 2.0HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V1Bộ
I PCCC
1Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC chất liệu bằng kim loại / tôn. KT: 350x500mm. Tôn dày 1mm, chữ in màu, xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2Bảng
2Bình chữa cháy bột ABC 8kg DRAGON MFZL8. lượng bột: 8kg, chiều cao bình 55cm, đường kính 16,5cm, tổng trọng lượng 9.1kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
3Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kg DRAGON. 14.5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Bình
4Khay/Tủ đựng bình cứu hóa (4 bình/tủ) H800xW600xD180, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tole, nắp kính nhìn xuyênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V2cái
J Sân
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V23,21m3
2Rải nilong lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4,64100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V32,48m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4641m2
K Bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,2361m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,051100m2
3Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,152100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V0,834m3
5Lát đá Granít mặt bệ các loại.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V7,6931m2
6Di dời cây xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V4Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.292.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)72
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)52
3 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 1 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu)31
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công1
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn)1
4 Đầm dùi có hóa đơn kèm theo1
5 Đầm bàn có hóa đơn kèm theo1
6 Đầm cóc có hóa đơn kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có hóa đơn kèm theo1
8 Máy cắt gạch đá có hóa đơn kèm theo1
9 Máy cắt uốn thép có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->