Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:59:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,273,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.292.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 1 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Sơn Kỳ, hạng mục: Xây dựng 08 phòng học 2 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Sơn Hà, địa chỉ: Thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3864660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐM-TH9: TH-ĐB&MN-8P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,686 | 100m3 |
| B | M-TH2: TH-ĐB&MN-8P | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,415 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,646 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,538 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,751 | 100m2 |
| C | CM-TH3: TH-ĐB&MN-8P | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,766 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,426 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,524 | 100m2 |
| D | N-TH2: TH-ĐB&MN-8P | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,04 | 1m3 |
| 2 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,629 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,805 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,878 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,833 | m3 |
| 6 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 19,458 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,56 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,56 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,56 | 1m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,066 | 100m3 |
| 11 | SXLD lan can Inox (ram dốc) theo thiết kế( inox D65 dày 2.11mm, D50 dày 1.65mm, D32 dày 1.65mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,2 | m |
| E | TH-ĐB&MN-8P: PHầN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,521 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,368 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,086 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,255 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,385 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 43,737 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,305 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,047 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,995 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,609 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 57,286 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,244 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,212 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,007 | m3 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,525 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,165 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,479 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,037 | 1m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cầu thang th?ờng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,172 | m3 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,306 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,336 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang th?ờng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,662 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,911 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây tường thẳng, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,876 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,531 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gio? 20 x 20 cm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,042 | 1m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,508 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,24 | 1m3 |
| 34 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 575,528 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 39,6 | 1m2 |
| 36 | Lát đá Granít bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,9 | 1m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 592,206 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 787,566 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 144,25 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 309,12 | 1m2 |
| 41 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 792,4 | 1m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.033,109 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 592,206 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.033,109 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 592,206 | 1m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 152,856 | 1m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 76,428 | 1m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,813 | 1 tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lo?t, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 184,8 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,813 | 1 tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,782 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 211,84 | 1m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,958 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,082 | 100m2 |
| 56 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 440 | cái |
| 57 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 168,39 | m2 |
| 58 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 66,381 | m2 |
| 59 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 88,1 | m |
| 61 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,4 | m |
| 62 | ống thông dầm nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | m |
| 63 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | công |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 1(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 3 | Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây thép d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 55 | m |
| 7 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | Cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+ D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 235 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | kg |
| 14 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led DLN 03L 270/14W.DA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi = 6(mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =16(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 870 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống = 25(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống = 32(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 22 | Hộp nối dây âm sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 116 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 52 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây: Dây đồng d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 26 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 ài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1m3 |
| 29 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 31 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 33 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| H | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 150(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,603 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 32(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,61 | 100m |
| 4 | Khóa miệng giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 32(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 10 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,252 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,126 | 1m3 |
| 13 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,419 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,066 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,32 | 1m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,062 | 1m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Máy bơm nước PENTA - 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| I | PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC chất liệu bằng kim loại / tôn. KT: 350x500mm. Tôn dày 1mm, chữ in màu, xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Bảng |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg DRAGON MFZL8. lượng bột: 8kg, chiều cao bình 55cm, đường kính 16,5cm, tổng trọng lượng 9.1kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT5, 5kg DRAGON. 14.5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 4 | Khay/Tủ đựng bình cứu hóa (4 bình/tủ) H800xW600xD180, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tole, nắp kính nhìn xuyên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| J | Sân | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,2 | 1m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32,48 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 464 | 1m2 |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,236 | 1m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,834 | m3 |
| 5 | Lát đá Granít mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,693 | 1m2 |
| 6 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.292.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công điện ít nhất 1 công trình (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Có giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt (có giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm bàn | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm cóc | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi