Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794421-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220357302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:47:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,654,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.620.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND xã Trường Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,841m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,84m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,84m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK81,84m2
5Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
6Gắn ống thoát tràn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29cái
7Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,89m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,367m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,89m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK164,64m2
11Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK164,64m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4917tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4917tấn
14Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK321,31m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK96,393m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK130m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK191,31m2
18Đào bỏ lớp đất đá cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,576m3
19Khoan cấy thép vào dầm sử dụng phụ gia chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1t bộ
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0096100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,628m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0424100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0077tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0178tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1245tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0047tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0201tấn
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,172m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,652m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,9248m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,7m3
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,96m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK161,195m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,56m2
39Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK866,3196m2
40Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK505,365m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK607,2604m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK666,56m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK900,8796m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
48Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK361,7m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK407,165m2
50Vệ sinh lan can Inox (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,71m2
51Vệ sinh lan can Inox (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,53m2
52Tháo dỡ vách kính cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,28m2
53Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,24m2
54Vách kính khung nhôm chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,24m2
55Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,62m2
56Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,62m2
57Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,9m2
58Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,9m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,88m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,28m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK98,98m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK98,98m2
63Thay khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,56100m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,248100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Trụ điện vuông cao 6.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Sắt V, bu lông, rắc sứMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
3Lắp đặt dây CV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
4Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
5Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
6Lắp đặt dây CXV-2C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
7Lắp đặt dây CXV-2C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
8Lắp đặt ống HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
9Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
10Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cọc
11Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
12Đào đất cấp nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m3
13Đắp đất nguồn và tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m3
14Hố ga 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
15Tủ điện âm tường 16 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Lắp đặt dây CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
17Lắp đặt dây CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
18Lắp đặt ống mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
19Lắp đặt MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
22Tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
25Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35cái
26Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
27Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720m
28Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270m
29Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26bộ
30Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
32Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
33Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
37Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK900m
38Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
39Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK300m
40Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2máy
41Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.0HP (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4máy
42Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
43Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
44Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270m
45Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
46Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
47Eke máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
48Hệ thống mạng nội bộ các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
49Lắp đặt ống PVC D90-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,42100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
52Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,612m3
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,92m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,92m2
4Gắn lại trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150,92m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,69m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,096m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,736m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,8659m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,024m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,2944m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK278,3184m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,024m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36,2944m2
14Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK228,94m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,702m3
16Đào bỏ lớp đất đá cũ để hạ nền và làm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46,562m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,84m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,56m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,216m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1216100m2
21Khoan cấy dầm chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,952m3
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK225,34m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,5m2
25Phá dỡ nền đá granit hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,75m2
26Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,75m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,52m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,518m2
29Sản xuất cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76
30Sản xuất cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,75
31Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,088m2
32Lắp đặt kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,51
33Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,3232100m2
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,2176100m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,64m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8432m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,2634m3
40Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,9299M3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,576m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,4223m3
43Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2628m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,396m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3016100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0283tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4125tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,656m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3312100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0476tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2688tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,9547m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9011100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2052tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9232tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,5909m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,402100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1543tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0496tấn
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,8078m3
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5624100m2
62Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK49,14m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3398tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3398tấn
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,772m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,772m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,772m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,4313m3
69Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0528m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,169m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,6664m3
72Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,988m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,581m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK126,756m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,467m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,447m2
77Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,2m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,712m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110,5187m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK58,376m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,176m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,176m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK168,8947m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110,5187m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,552m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,96m
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m
88Lamri nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,5m
89Cung cấp lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,68m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,36m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,44m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,436m3
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5712m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0714100m2
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
96Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,6464m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,92m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,07m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,99m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,99m2
101Lớp VL lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,97m3
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5024m3
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0942m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0157100m2
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
107Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Tủ điện âm tường 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Lắp đặt MCB-2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
6Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
7Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK45m
8Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
9Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
10Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16bộ
11Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11cái
13Lắp đặt hộp nối, rẽ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
14Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
15Lắp công tắc điện loại có 2 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
16Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
17Lắp công tắc điện loại có 3 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Lắp công tắc điện loại có 1 dimmer, 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Kéo rải dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK500m
21Kéo rải dây CV4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
22Lắp đặt máng nhựa 24x14mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
23Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6máy
24Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
25Kéo rải dây CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK135m
26Kéo rải dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK270m
27Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
28Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,3100m
29Eke máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
30Hệ thống mạng nội bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
31Lắp đặt ống PVC D21-1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6100m
32Lắp đặt ống PVC D34-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
33Lắp đặt ống PVC D42-2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2100m
34Lắp đặt ống PVC D60-2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,4100m
35Lắp đặt ống PVC D90-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8100m
36Lắp đặt ống PVC D114-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
49Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
50Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
51Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
52Nối thẳng ren trong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
53Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi lạnh và bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
54Lắp đặt lavabo chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
55Lắp đặt lavabo để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
56Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
57Lắp đặt ống thải chử P lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
58Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
59Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
60Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ xả inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
62Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
65Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
68Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
70Khoan giếng D60mm, sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
71Bơm nước 1,5hpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,18m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,826m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,331m3
4Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6163M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,782m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,13m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,46m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0757tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0622tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,256m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,82m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,4m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5604100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1467tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1467tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1532tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1532tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,275tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,275tấn
F HẠNG MỤC: LÀM MỚI NỀN SÂN, CÂY XANH - THẢM CỎ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,56m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK435,6m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,7738m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3783m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,0172m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,4298m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30,686m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG 01 CỬA 01 DẤU HIỆN HỮU
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,38m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,76m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,76m2
4Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK223,224m2
5Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK114,32m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK110,783m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK227,984m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK119,08m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,872m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,24m2
11Thay ron kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG 01 CỬA
1Quầy giao dịch 1 cửa
- Kích thước: 900x750(mm)
- Vật liệu: Gỗ MDF cao cấp chống thấm dày 18mm, thiết kế phần bàn phía trước cho khách hàng ghi thông tin dày 36mm, rộng 300 mm.
- Hộc di động để tài liệu: KT: 600x450x450 mm, bên trong có 3 ngăn để tài liệu, có bánh xe di động.
- Kính 8mm ngăn giữa các quầy làm việc, cao 200mm.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,5m
2Ghế ngồi nhân viên - Kích thước: 560 x 600 x 1020 (mm)- Chân, tay ghế: Được làm bằng sắt xi rất dẹp, bánh lăn có định vị tự động.- Chất liệu: Ghế được làm bằng lưới cứng, với chất lượng cải tiến và sử dụng bền lâu, tạo cảm giác thoải mái khi ngồi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
3Ghế khách ngồi trước quầy giao dịch- Kích thước: 560 x 590 x 960 (mm)- Vật liệu: Ghế chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, ốp tay nhựa, tựa lưng khung thép mạ căng lưới chịu lực kết hợp đệm ghế mút bọc vải.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
4Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện - Kích thước: 900x450x1.850(mm)- Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 2 cánh, 2 khóa riêng biệt. Tủ có vách ngăn, bên trong mỗi cánh có 3 đợt, chia làm 4 ngăn.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
5Bàn ghi thông tin- Kích thước: 1.600 x 800 x 750(mm)- Vật liệu: Mặt bàn và chân bàn bằng gỗ MDF cao cấp dày 18mm, tiếp xúc với sàn bằng đế điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Ghế ghi thông tin- Ghế inox, mặt ghế Ø280x0,7mm, ghế cao 450mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
7Máy tính để bànCPU: CORE™ i3-6100 (3.70GHz, 3M)MAIN: ASUS H110 CHIPSET INTELRAM: 4GB/ DDR4/ BUS 2666MhzỔ cứng: SSD 120GB + HDD 500GBVGA: ONBOARD HD GRAPHICSLCD: AOC 20 INCHNguồn: PSU VSP 700 Fan 12CASE: VSPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
8Máy in Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ in 18 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
9Máy quét SCAN - Khổ giấy: A4- Tốc độ quét: 35 trang/ phút (trắng/ đen); 70 trang/ phút (màu).- Scan 2 mặt tự động- Khay nạp giấy: 50 tờ- Hỗ trợ quét danh thiếp, nhãn, CMND, thẻ nhựa....- Công suất: 4.000 tờ/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
10Hệ thống điện + mạng nội bộ- Dây điện 2.0 (20m)- Dây mạng Cat5E (30m)- Ổ điện 3 lỗ ( 10 cái)- CB, switch mạng, đầu mạng, nẹp nhựa, ốc vít, ... vật tư lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
11Máy in phiếu lấy số thứ tự 4 quầy- Thiết kế mẫu phiếu in dễ dàng, nhỏ gọn- Tốc độ in phiếu tức thì (01s/1vé), dao cắt tự động- In khổ giấy 80mm, có báo hiệu hết giấy in- Chuẩn giao tiếp RS485Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Bảng LED hiển thị số thứ tự tại quầy - Hiển thị bằng led 7 đoạn- Màu sắc chữ đỏ- Kiểu dáng sang trọng, chuyên nghiệp, độ ổn định cao- Hiển thị số thứ tự đang phục vụ, nhấp nháy khi đổi số.- Không sử dụng adapter riêng mà dùng công nghệ POE từ bộ điều khiển trung tâm- Vỏ hộp nhựa màu trắng đúc khuôn, in logo dập nổi 3D, nhãn hiệu có đăng ký sở hữu trí tuệ, thiết bị có giấy kiểm tra chất lượng, có đăng ký quyền tác giả hệ thống xếp hàng tự động- Giao tiếp RS485- Nguồn POE, 12V- Kích thước: 240 x 110 x 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
13Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt trên máy tính tại quầy 1 cửa- Có chức năng chuyển dịch vụ, gọi số bất kỳ…- Tự động cập nhật thông tin khi cúp điện- Gồm 16 phím bấm, tích hợp đầy đủ phím chức năng và phím số, các chức năng: + Gọi khách hàng kế tiếp; + Hoàn tất phục vụ một khách hàng; + Gọi lại (Repeat) một khách hàng với số lần tùy ý; + Lưu lại số thứ tự để hệ thống gọi lại sau; + Gọi (Call) một số thứ tự bất kỳ;- Cho phép xem số lượng khách hàng đã phục vụ, số lượng khách hàng đang chờ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4PM
14Phần mềm điều khiển trung tâm hệ thống lấy số thứ tự- Cho phép cấu hình hệ thống và lưu lại các thông số đã chỉnh sửa, báo cáo thống kê, hiệu chỉnh vé in, kết xuất sang CSDL khác, thay đổi thông tin và test thiết bị phần cứng, lấy vé ưu tiên, điều chỉnh phân luồng khách hàng, - Cuối ngày hệ thống kết sổ tự động chuyển số liệu về DataCenter để thống kế các số liệu của từng điểm giao dịch.- Quan sát tổng thể trên hệ thống như số chờ, số gọi của các quầy, tổng số phục vụ, chưa phục vụ, số còn chờ,… báo cáo thống kế và kết nối Data về CSDL trung tâm khi cần thiết- Cho lấy vé ưu tiên và các chỉnh sửa cấu hình hệ thống dễ dàng và đơn giản- Bấm in số thứ tự trực tiếp trên phần mềm khi thiết bị in bị hư- Cho phép cấm mở thiết bị tại quầy; cấm in hay cấu hình theo lịch hẹn trước- Cho phép đặt lại số thứ tự khởi tạo, đặt lại vé đang in, cấu hình thiết bị in kết nối vào danh sách thiết bị máy in của Windows đã được cài đặt sẳn trên máy tính- Cho phép kết nối máy in loại giao tiếp USB, LAN (mạng nội bô), COM; TCP/IP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1PM
15Hệ thống loa gọi số thứ tự- Loa 30W, Amply- Dây tín hiệu, vật tư thi công kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
16Thi công kết nối hệ thống lấy số tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
17Hệ thống camera quan sát- Camera IP 2MP( 4 cái)- Đầu ghi IP 4 kênh ( 1 cái)- Ổ cứng 1TB lưu dữ liệu camera- Dây mạng, vật tư, nhân công lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1HT
18Máy lạnh 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
19Ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
20EkeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Bộ
21Bàn làm việc 1 thùngKT: (1.20 x 0.60x0.78)m . Mặt gỗ ghép sơn PU, khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Hộc bàn có khóa và tay nắm. Tiếp xúc với sàn bằng đế tenderMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
22Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnKT: (1.20 x 0.60x0.78)m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
23Ghế xoay vi tínhKích thước: ( 640 x 670x1115-1240) mm Vật liệu: Da bọc nệm. Có bánh xe quay, tăng đưa chiều cao và độ ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.620.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->