Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794698-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220794577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:59:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.152299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=7,5W
- Đặc điểm thiết bị >=7,5W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đảy đi Nà Cháu, xã Thạch Yên, huyện Cao Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thái Hà HB, Địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 84, đường Mạc Đĩnh Chi, tổ 19, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0978381568; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình, Địa chỉ: SN01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0915616919; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong; địa chỉ: Xã Thạch Yên, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969270268. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; địa chỉ Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0985588525


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0969240268.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy, đất cấp IChương V-HSMT0,1882100m3
2Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,0898100m3
3Đào nền đường đất C2 bằng máy đào Chương V-HSMT10,9305100m3
4Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Chương V-HSMT74,7009100m3
5Đào nền đường đất C4 bằng máy đào Chương V-HSMT20,7223100m3
6Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V-HSMT2,9509100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT2,9509100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT5,0905100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT1,2319100m3
10Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V-HSMT0,1754100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT0,1754100m3
12Đào rãnh dọc thoát nước nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT2,2621100m3
13Đào rãnh dọc thoát nước nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,6254100m3
14Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT15,9986100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1224100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp I ra bãi thảiChương V-HSMT0,1224100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,1632100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II ra bãi thảiChương V-HSMT7,1632100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT41,5838100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III ra bãi thảiChương V-HSMT41,5838100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT13,876100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV ra bãi thảiChương V-HSMT13,876100m3/1km
23Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,0321100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V-HSMT2,0321100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT467,479m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT29,2174100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT3,9616100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT2,5712100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT57,0510m
6Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V-HSMT4,5510m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông ( không cốt thép truyền lực)Chương V-HSMT570,5m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT45,5m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT12,1758m3
2Lớp đệm vữa XMCV dày 2cm, đệm tấm thành rãnh mác 100Chương V-HSMT452,244m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT28,3992m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm thành rãnhChương V-HSMT2,3422100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1.673cái
6Làm biển báo chỉ dẫn phản quangChương V-HSMT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT1cái
D CÔNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng công trình đất C2 bằng máyChương V-HSMT0,1764100m3
2Đào hố móng công trình đất C3 bằng máyChương V-HSMT0,4117100m3
3Đắp đất hố móng công trình, đất C3, độ chặt yêu cầu K=95Chương V-HSMT0,314100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT3,75m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V-HSMT20,97m3
6Xây thân cống, tường cánh vữa xi măng cát vàng mác 100#Chương V-HSMT13,14m3
7Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT34,24m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT64,36m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT10cấu kiện
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,02m3
11Đổ bê phủ bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT0,888m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,4m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT0,1502100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản cốngChương V-HSMT0,101100m2
15Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V-HSMT0,0493tấn
16Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mmChương V-HSMT0,0102tấn
17Cốt thép bản, đường kính Chương V-HSMT0,0585tấn
18Cốt thép bản, đường kính > 10 mmChương V-HSMT0,1191tấn
E CẦU BẢN LO600X2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,3753100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,063100m3
3Phá đá rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V-HSMT3,4383100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V-HSMT3,4383100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,4383100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,9432100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT15,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT7,765m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT9,6107m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, giằng chống đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT12,365m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ngầm, chiều rộng Chương V-HSMT90,08m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT98,72m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT182,1911m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V-HSMT41m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố, trụ, tường cánh cầuChương V-HSMT2,9812100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân trụ, mố, tường cánh cầu.Chương V-HSMT4,7142100m2
17Cốt thép mũ mố, trụ DChương V-HSMT1,4519tấn
18Cốt thép mũ mố, trụ DChương V-HSMT0,0234tấn
19Cốt thép bản, đường kính Chương V-HSMT0,5398tấn
20Cốt thép bản, đường kính > 10 mmChương V-HSMT0,2322tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt,giằng chống đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1947tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, giằng chống đường kính cốt thép > 10mmChương V-HSMT0,6356tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V-HSMT1,1698tấn
24Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V-HSMT0,9619tấn
25Bu lông chân cột lan canChương V-HSMT40bộ
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT41,216m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,728m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cột tiêuChương V-HSMT0,1625100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, tiêu, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0559tấn
30Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủChương V-HSMT11,024m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT26cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V-HSMT2cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V-HSMT24,409m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT7,1775m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng CKChương V-HSMT0,2278100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ốp, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,8038tấn
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT203,5m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT1,4355m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT9,3308m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,1533100m3
41Bơm nước thi côngChương V-HSMT20ca
42Đắp nền đường tránh thi công máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,5548100m3
43Phá đường tránh thi côngChương V-HSMT0,5548100m3
44Lắp ống HDPE dẫn nước thủy lợiChương V-HSMT16,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.152299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (Trong đó đã thực hiện hạng mục đường giao thông tương tự gói thầu đang xét) và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu - đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Giao thông hoặc Cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng cấp kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã là Cán bộ thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0.8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=9 tấn >=9 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=7,5W >=7,5W1
14 Máy toàn đạc điện tử Đo trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->