Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:57:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,023,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi/cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8-1,25 m3 (mỗi loại 01 máy), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5-16T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 4-7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6-10T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40KV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông: hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh (Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải theo quy định - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,61 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5695 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề, M150, đá 1x2. - nền đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,46 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC1 ( kết cấu 1) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1275 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC1 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1275 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC1 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1275 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC1 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1275 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC1 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1275 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC2 ( kết cấu 2) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8017 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8017 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8017 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8017 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép lớp bù vênh - KC2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8017 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC3 ( kết cấu 3) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2114 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC3 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2114 | 100m2 |
| 19 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC3 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2114 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép kết hợp bù vênh - KC3 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2114 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - Nút giao | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - Nút giao | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ vỉa hè bê tông xi măng - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,996 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện đan rãnh bê tông đúc sẵn - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 918 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải theo quy định - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,959 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch terazo, vữa XM M100 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.669,07 | m2 |
| 28 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,907 | m3 |
| 29 | Xây móng bồn trồng cây, vữa XM M75 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3443 | m3 |
| 30 | Trát tường trong bồn trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,248 | m2 |
| 31 | Vữa lót bồn trồng cây XM M75, dày 2cm - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng bồn trồng cây, ĐK đá Dmax ≤6 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,95 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5781 | 100m2 |
| 35 | Vữa lót XM M75, dày 2cm bó vỉa - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bó vỉa - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,688 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường vữa XM M100 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường, vữa XM M100 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 39 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,885 | m3 |
| 40 | Vữa lót XM M75, dày 2cm viên đan rãnh - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 viên đan rãnh - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8458 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt viên đan rãnh - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 918 | 1 cấu kiện |
| 44 | Di dời cây xanh hiện trạng bao gồm các công việc: đánh chuyển, chăm sóc và các công việc khác đến vị trí mới theo quy định - Vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4435 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thi công | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | ca |
| 5 | Phá dỡ gạch xây | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,68 | m3 |
| 6 | Phá dỡ khối đá hộc xây | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông đáy và xà mũ mương | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,57 | m3 |
| 8 | Cắt tường bê tông tạo lỗ đấu nối mương Hồng Bàng | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m |
| 9 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5992 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,67 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan thay thế, cải tạo, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thay thế, cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3113 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan thay thế, cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan thay thế, cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,23 | m3 |
| 16 | Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,32 | m2 |
| 17 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,11 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1425 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8284 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cống - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương thoát nước B=0,6m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,58 | m3 |
| 23 | Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,84 | m2 |
| 24 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,72 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0617 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9809 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương thoát nước B=0,8m | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | mối nối |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MƯƠNG CHỊU LỰC. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 2 | Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6782 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,11 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5388 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5596 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8826 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I), chiều dài cọc ≤10m - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 13 | Làm tường chắn đất bằng tôn - mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 2) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5166 | 100m2 |
| 21 | Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 334,1 | m2 |
| 22 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,44 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8501 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1869 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3044 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,thân cống - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm - mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | mối nối |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 2) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m. | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - GIẾNG THU, GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào đất - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải ra bãi thải - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3832 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M100, đá 1x2 - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nhựa PVC - Đường kính 250mm PN6 - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m |
| 6 | Giếng thu ngăn mùi KT 320x960x1120 - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 7 | Giếng thu ngăn mùi KT 410x960x1120 - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - giếng thu trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 10 | Vữa lót XM M50 dày 2cm - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,28 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 13 | Bê tông, M200, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,13 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm bằng thép INOX - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1775 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2056 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6236 | tấn |
| 17 | Thép hình - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,6 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4343 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7929 | tấn |
| 23 | Thép hình - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 792,9 | kg |
| 24 | Đào đất - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,37 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4383 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m3 |
| 28 | Phá dỡ BTCT - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - giếng thăm trên vỉa hè | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 31 | Bê tông M250, đá 1x2 - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4232 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1205 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 38 | Nắp gang chịu tải 40T KT: 850x850 - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện nắp gang - Giếng thăm dưới lòng đường | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ mố - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 46 | Thép hình - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6 | kg |
| 47 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn tấm đan - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2716 | tấn |
| 52 | Thép hình - Giếng thăm cải tạo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 271,6 | kg |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống nhựa PVC D200 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt, cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| F | HẠNG MỤC NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Nạo vét mương (tuyến mương 2 bên đường Nguyễn Viết Nhung) | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,16 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn thải ra bãi thải theo quy định | Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi/cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8-1,25 m3 (mỗi loại 01 máy), còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 8,5-16T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe hút bùn | 3T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 4-7T, còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Cẩu tự hành | Sức nâng 6-10T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l, còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5KW, còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất 23kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước động cơ diezel | Công suất 40KV, còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi