Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785252-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT 20220762004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:57:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,023,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi/cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8-1,25 m3 (mỗi loại 01 máy), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5-16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe hút bùn
- Đặc điểm thiết bị 3T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 4-7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6-10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40KV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh
Thoát nước khu vực phía Nam chợ Vinh, thành phố Vinh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông: hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh (Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,210m
2Phá dỡ bê tông mặt đường - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,61m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi thải theo quy định - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,61m3
4Đào khuôn đường - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,49m3
5Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5695100m3
6Bê tông gia cố lề, M150, đá 1x2. - nền đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,46m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC1 ( kết cấu 1)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1275100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC1Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1275100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC1Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1275100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC1Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1275100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC1Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1275100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC2 ( kết cấu 2)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - KC2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép lớp bù vênh - KC2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8017100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - KC3 ( kết cấu 3)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2114100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - KC3Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2114100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 - KC3Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2114100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép kết hợp bù vênh - KC3Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2114100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Bao gồm các công việc sản xuất, vận chuyển, và rải thảm) - Nút giaoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2245100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 - Nút giaoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2245100m2
23Phá dỡ vỉa hè bê tông xi măng - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430,996m3
24Tháo dỡ các cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật459cấu kiện
25Tháo dỡ các cấu kiện đan rãnh bê tông đúc sẵn - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật918cấu kiện
26Vận chuyển phế thải ra bãi thải theo quy định - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,959m3
27Lát nền, sàn gạch terazo, vữa XM M100 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.669,07m2
28Bê tông móng , M150, đá 2x4 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,907m3
29Xây móng bồn trồng cây, vữa XM M75 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3443m3
30Trát tường trong bồn trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,248m2
31Vữa lót bồn trồng cây XM M75, dày 2cm - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
32Thi công lớp đá đệm móng bồn trồng cây, ĐK đá Dmax ≤6 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
33Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,95m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5781100m2
35Vữa lót XM M75, dày 2cm bó vỉa - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,6m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bó vỉa - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,688m3
37Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường vữa XM M100 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401m
38Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường, vữa XM M100 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58m
39Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,885m3
40Vữa lót XM M75, dày 2cm viên đan rãnh - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,75m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 viên đan rãnh - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên đan rãnh - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8458100m2
43Lắp đặt viên đan rãnh - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9181 cấu kiện
44Di dời cây xanh hiện trạng bao gồm các công việc: đánh chuyển, chăm sóc và các công việc khác đến vị trí mới theo quy định - Vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cây
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN VỈA HÈ
1Đào đất mương thoát nướcTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.181,21m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4058100m3
3Vận chuyển đất thải ra bãi thảiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4435100m3
4Bơm nước thi côngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80ca
5Phá dỡ gạch xâyTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,68m3
6Phá dỡ khối đá hộc xâyTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,5m3
7Phá dỡ bê tông đáy và xà mũ mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,57m3
8Cắt tường bê tông tạo lỗ đấu nối mương Hồng BàngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m
9Tháo dỡ tấm đanTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5992100m3
10Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,67m3
11Bê tông tấm đan thay thế, cải tạo, bê tông M200, đá 1x2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thay thế, cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3113tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan thay thế, cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1764100m2
14Lắp đặt cấu kiện tấm đan thay thế, cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật421cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,23m3
16Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,32m2
17Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,11m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1425tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8284100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân cống - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233cái
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương thoát nước B=0,6mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật232mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,58m3
23Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,84m2
24Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2 - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,72m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0617tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9809100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166cái
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương thoát nước B=0,8mTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165mối nối
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - MƯƠNG CHỊU LỰC.
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,18m3
2Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,8m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,18m3
4Ván khuôn móng - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6782100m2
5Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,11m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5388tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5596tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8826100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật337mối nối
11Đóng cọc thép hình (U, I), chiều dài cọc ≤10m - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
13Làm tường chắn đất bằng tôn - mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
16Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
17Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 2) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,6m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
19Bê tông móng, M150, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
20Ván khuôn móng - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5166100m2
21Vữa lót XM M75, dày 2cm - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật334,1m2
22Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,44m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8501tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1869tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3044100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,thân cống - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257cái
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm - mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256mối nối
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
30Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 1) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
31Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( lớp 2) - hoàn trả mặt đường hiện trạng, mương chịu lực B=0,8m.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - GIẾNG THU, GIẾNG THĂM
1Đào đất - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,35m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0357100m3
3Vận chuyển đất thải ra bãi thải - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3832100m3
4Bê tông móng, M100, đá 1x2 - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,99m3
5Lắp đặt ống thoát nhựa PVC - Đường kính 250mm PN6 - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,66100m
6Giếng thu ngăn mùi KT 320x960x1120 - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
7Giếng thu ngăn mùi KT 410x960x1120 - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - giếng thu trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật751cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,86m3
10Vữa lót XM M50 dày 2cm - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,28m2
11Bê tông móng, M150, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,99m3
12Ván khuôn móng - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2718100m2
13Bê tông, M200, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,13m3
14Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm bằng thép INOX - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1775tấn
15Ván khuôn thép - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2056100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6236tấn
17Thép hình - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật623,6kg
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4343tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
21Lắp đặt tấm đan - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281cấu kiện
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7929tấn
23Thép hình - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật792,9kg
24Đào đất - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,37m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465100m3
26Vận chuyển đất ra bãi thải - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4383100m3
27Phá dỡ tường xây gạch - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,8m3
28Phá dỡ BTCT - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
29Vận chuyển phế thải ra bãi thải - giếng thăm trên vỉa hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,48m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
31Bê tông M250, đá 1x2 - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,68m3
32Lắp dựng cốt thép - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4232tấn
33Ván khuôn thép - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1205100m2
34Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8785tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3256100m2
37Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
38Nắp gang chịu tải 40T KT: 850x850 - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
39Lắp đặt cấu kiện nắp gang - Giếng thăm dưới lòng đườngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221cấu kiện
40Phá dỡ kết cấu bê tông - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
41Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
42Vận chuyển phế thải ra bãi thải - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
43Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
44Ván khuôn mũ mố - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87m2
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
46Thép hình - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,6kg
47Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0531tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,45m2
50Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn tấm đan - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2716tấn
52Thép hình - Giếng thăm cải tạoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật271,6kg
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống nhựa PVC D200Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340,2m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,043100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVCTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,45100m
4Lắp đặt, cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128cái
F HẠNG MỤC NẠO VÉT MƯƠNG
1Nạo vét mương (tuyến mương 2 bên đường Nguyễn Viết Nhung)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,16m3 bùn
2Vận chuyển bùn thải ra bãi thải theo quy địnhTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi/cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu 0,8-1,25 m3 (mỗi loại 01 máy), còn hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép 8,5-16T, còn hoạt động tốt2
3 Xe hút bùn 3T, còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng 4-7T, còn hoạt động tốt5
5 Cẩu tự hành Sức nâng 6-10T, còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250l, còn hoạt động tốt4
7 Máy trộn vữa Dung tích 150l, còn hoạt động tốt2
8 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV, còn hoạt động tốt1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất 130CV-140CV, còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kW, còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5KW, còn hoạt động tốt3
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt3
14 Biến thế hàn xoay chiều Công suất 23kW, còn hoạt động tốt2
15 Máy bơm nước động cơ diezel Công suất 40KV, còn hoạt động tốt2
16 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->